Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 1 Unit 15 có đáp án, bộ 1

19 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

Which word is a color?

  • Aball
  • Bred
  • Ckick
  • Dnet
Chọn đáp án đúng.

Which one is on your foot?

  • Anet
  • Bgoal
  • Cshoe
  • Dteam
Chọn đáp án đúng.

Which word means “chạy”?

  • Ajump
  • Bcatch
  • Cclap
  • Drun
Chọn đáp án đúng.

Which word means “vỗ tay”?

  • Aclap
  • Bpass
  • Cwin
  • Dshout
Chọn đáp án đúng.

Which word means “nhanh”?

  • Afast
  • Bgrass
  • Cblue
  • Dboy
Chọn đáp án đúng.

Which word means “đội”?

  • Amatch
  • Bteam
  • Cgoal
  • Dnet
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

Word bank: cheer / goal / catch / match / win 1. I ____ for my team. 2. The ball is in the ____. 3. Mai can ____ the ball with her hands. 4. The red team and the blue team play a ____. 5. Our team can ____. Answers: 1. cheer 2. goal 3. catch 4. match 5. win

I ____ for my team.

  • Anet
  • Bred
  • Ccheer
  • Dgrass
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

The ball is in the ____.

  • Ashoe
  • Bboy
  • Cteam
  • Dgoal
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

Mai can ____ the ball with her hands.

  • Acatch
  • Bkick
  • Crun
  • Dwin
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

Red team and blue team play a ____.

  • Agrass
  • Bmatch
  • Cshoe
  • Dnet
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

Our team can ____ the match.

  • Agoal
  • Bred
  • Cwin
  • Dboy
Viết dạng số nhiều của từ trong ngoặc.

one boy, two ____ (boy)

Viết dạng số nhiều của từ trong ngoặc.

one team, two ____ (team)

Viết dạng số nhiều của từ trong ngoặc.

one goal, two ____ (goal)

Viết từ còn thiếu.

A ____ has many boys. (t _ _ m)

Viết từ còn thiếu.

We ____ for our team. (c _ _ _ r)

Sắp xếp các từ thành câu đúng.

Sắp xếp các từ thành câu đúng.

Tìm từ viết sai.

The bol is red.

  • AThe
  • Bbol
  • Cis
  • Dred
Tìm từ viết sai.

I can jamp fast.

  • AI
  • Bcan
  • Cjamp
  • Dfast

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Which word is a color?

Đáp án: B, red

'red' là màu đỏ. 'ball' là quả bóng, không phải màu.

Câu 2 · Xem đáp án

Which one is on your foot?

Đáp án: C, shoe

'shoe' là giày, mang ở chân. 'net' là lưới, không mang ở chân.

Câu 3 · Xem đáp án

Which word means “chạy”?

Đáp án: D, run

'run' nghĩa là chạy. 'jump' nghĩa là nhảy, nên không đúng.

Câu 4 · Xem đáp án

Which word means “vỗ tay”?

Đáp án: A, clap

'clap' là vỗ tay. 'shout' là hét to, không phải vỗ tay.

Câu 5 · Xem đáp án

Which word means “nhanh”?

Đáp án: A, fast

'fast' nghĩa là nhanh. 'grass' là cỏ, nên không đúng.

Câu 6 · Xem đáp án

Which word means “đội”?

Đáp án: B, team

'team' là đội. 'match' là trận đấu, dễ nhầm nhưng không phải đội.

Câu 7 · Xem đáp án

I ____ for my team.

Đáp án: C, cheer

'cheer' là cổ vũ: I cheer for my team. 'net' là danh từ nên không hợp.

Câu 8 · Xem đáp án

The ball is in the ____.

Đáp án: D, goal

Bóng vào goal (khung thành). Bóng không nằm trong 'boy' hay 'team'.

Câu 9 · Xem đáp án

Mai can ____ the ball with her hands.

Đáp án: A, catch

Dùng tay thì 'catch' (bắt bóng). 'kick' là đá bằng chân nên không đúng.

Câu 10 · Xem đáp án

Red team and blue team play a ____.

Đáp án: B, match

Hai đội chơi một 'match' (trận đấu). 'grass' là cỏ, không phải trận đấu.

Câu 11 · Xem đáp án

Our team can ____ the match.

Đáp án: C, win

Sau 'can' cần một động từ (từ chỉ hành động). 'win' là động từ, nghĩa là thắng, nên 'win the match' là thắng trận. 'goal' (bàn thắng), 'red' (màu đỏ) và 'boy' (bé trai) không phải động từ nên không điền được.

Câu 12 · Xem đáp án

one boy, two ____ (boy)

Đáp án: boys

Nhiều hơn một thì thêm s: boys.

Câu 13 · Xem đáp án

one team, two ____ (team)

Đáp án: teams

Hai đội thì thêm s: teams.

Câu 14 · Xem đáp án

one goal, two ____ (goal)

Đáp án: goals

Hai bàn thắng thì thêm s: goals.

Câu 15 · Xem đáp án

A ____ has many boys. (t _ _ m)

Đáp án: team

Một đội có nhiều bạn chơi cùng nhau: team.

Câu 16 · Xem đáp án

We ____ for our team. (c _ _ _ r)

Đáp án: cheer

Cổ vũ cho đội là cheer. Nhớ viết ch-ee-r.

Câu 17 · Xem đáp án

Sắp xếp các từ thành câu đúng.

Đáp án: I / run / fast.

Câu đúng là: I run fast. Tôi chạy nhanh. 'I' đứng đầu, 'run' ở giữa và 'fast.' đứng cuối câu.

Câu 18 · Xem đáp án

The bol is red.

Đáp án: B, bol

Quả bóng viết là 'ball', không phải 'bol'. 'red' viết đúng.

Câu 19 · Xem đáp án

I can jamp fast.

Đáp án: C, jamp

Từ đúng là 'jump' (nhảy), không phải 'jamp'. 'fast' viết đúng.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).