Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 1 Unit 15 có đáp án, bộ 2

17 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

The boy runs on the ____.

  • Anet
  • Bball
  • Cshoe
  • Dgrass
Chọn đáp án đúng.

Kick the ____!

  • Ajump
  • Bball
  • Crun
  • Dcheer
Chọn đáp án đúng.

We are a happy ____.

  • Agoal
  • Bnet
  • Cteam
  • Dmatch
Chọn đáp án đúng.

The goalkeeper will ____ the ball.

  • Ablue
  • Bfast
  • Cred
  • Dcatch
Chọn đáp án đúng.

He makes a ____!

  • Ashoe
  • Bgrass
  • Cgoal
  • Dboy
Chọn câu đồng nghĩa hoặc diễn đạt tương đương.

The fans are happy.

  • AThey cheer.
  • BThey kick.
  • CThey run.
  • DThey pass.
Chọn câu đồng nghĩa hoặc diễn đạt tương đương.

The team wins the game.

  • AThey lose.
  • BThey win.
  • CThey jump.
  • DThey shout.
Chọn câu đồng nghĩa hoặc diễn đạt tương đương.

Move your feet quickly.

  • ARun fast.
  • BClap hands.
  • CCatch ball.
  • DKick net.
Đúng hay sai?

A football match has a ball.

Đúng hay sai?

You kick the ball with your shoe.

Đúng hay sai?

The net is in the sky.

Đúng hay sai?

Players clap hands when they win.

Nối động từ ở cột trái với từ phù hợp ở cột phải.

Nối động từ ở cột trái với từ phù hợp ở cột phải.

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc.

The boy can jump very high. (jump)

Điền từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

The ball is big. (big)

Chọn phần chứa lỗi sai trong câu.

Look at the boy. He kick the ball.

  • Aat
  • Bboy
  • CHe
  • Dkick
Chọn từ không đúng khi nói về quả bóng.

The ball is blue. It is a small dog.

  • Ablue
  • Bis
  • Csmall
  • Ddog

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

The boy runs on the ____.

Đáp án: D, grass

Cỏ (grass) là nơi bé chạy. Các từ khác không phù hợp.

Câu 2 · Xem đáp án

Kick the ____!

Đáp án: B, ball

Đá (kick) quả bóng (ball). Các từ khác là hành động.

Câu 3 · Xem đáp án

We are a happy ____.

Đáp án: C, team

Đội bóng (team). Các từ khác chỉ vật hoặc sự kiện.

Câu 4 · Xem đáp án

The goalkeeper will ____ the ball.

Đáp án: D, catch

Thủ môn bắt (catch) bóng. Các từ khác chỉ tính từ/màu sắc.

Câu 5 · Xem đáp án

He makes a ____!

Đáp án: C, goal

Ghi bàn (goal). Các từ khác là giày, cỏ, cậu bé.

Câu 6 · Xem đáp án

The fans are happy.

Đáp án: A, They cheer.

Vui vẻ thì cổ vũ (cheer).

Câu 7 · Xem đáp án

The team wins the game.

Đáp án: B, They win.

Thắng trận là win.

Câu 8 · Xem đáp án

Move your feet quickly.

Đáp án: A, Run fast.

Di chuyển nhanh chân là chạy nhanh (run fast).

Câu 9 · Xem đáp án

A football match has a ball.

Đáp án: Đúng

Trận bóng đá luôn có quả bóng.

Câu 10 · Xem đáp án

You kick the ball with your shoe.

Đáp án: Đúng

Đá bóng bằng giày (shoe).

Câu 11 · Xem đáp án

The net is in the sky.

Đáp án: Sai

Lưới (net) ở khung thành, không phải trên trời.

Câu 12 · Xem đáp án

Players clap hands when they win.

Đáp án: Đúng

Thắng trận mọi người vỗ tay (clap).

Câu 13 · Xem đáp án

Nối động từ ở cột trái với từ phù hợp ở cột phải.

Đáp án: 1–b, 2–a, 3–c

run – fast: chạy nhanh; kick – ball: đá bóng; play – game: chơi một trận đấu.

Câu 14 · Xem đáp án

The boy can jump very high. (jump)

Đáp án: jump

Giữ nguyên dạng nguyên mẫu sau động từ khuyết thiếu can.

Câu 15 · Xem đáp án

The ball is big. (big)

Đáp án: big

Từ 'big' dùng để mô tả kích thước quả bóng.

Câu 16 · Xem đáp án

Look at the boy. He kick the ball.

Đáp án: D, kick

Chủ ngữ 'He' số ít, động từ 'kick' cần thêm 's' thành 'kicks'.

Câu 17 · Xem đáp án

The ball is blue. It is a small dog.

Đáp án: D, dog

Đang nói về quả bóng, không phải con chó. Chọn 'dog'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).