I sleep in a ____.
- Abed
- Bfan
- Cdoor
- Dlamp
19 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.
I sleep in a ____.
We cook in the ____.
I take a shower in the ____.
A ____ shows the time.
We watch a ____.
A ____ makes cool air.
It is dark. Turn on the ___. Now I can see my book.
It is dark. Turn on the ____.
Tom is at home. He is in his room. He sees a bird in a tree. He looks out of the ____. (w _ n d _ w)
Tom looks out of the ____.
This is my home. I sit on the sofa. I sleep in my bed. I wipe my feet on the ___.
Wipe your feet on the ____.
Mai studies in her bedroom. She puts her books on the ____.
Mai writes at her ____.
Mum cooks rice in the ____. It has a stove.
We cook our meals in the ____.
One box. Two ____. (box)
One chair. Three ____. (chair)
One room. Four ____. (room)
We watch shows on the ____ at home.
I sit on a c _ _ _ r.
Sắp xếp các từ thành câu đúng.
I see two lamp.
The books is on the desk.
I sleep in a ____.
Đáp án: A, bed
Em ngủ trên giường (bed). Quạt, cửa và đèn không dùng để ngủ.
We cook in the ____.
Đáp án: C, kitchen
Chúng ta nấu ăn trong nhà bếp (kitchen). Bathroom là phòng tắm nên không đúng.
I take a shower in the ____.
Đáp án: B, bathroom
Em tắm vòi sen (take a shower) trong phòng tắm (bathroom). Nhà bếp, phòng ngủ và vườn không phải nơi để tắm.
A ____ shows the time.
Đáp án: D, clock
Đồng hồ (clock) cho biết giờ. Cái hộp (box) dùng để đựng đồ.
We watch a ____.
Đáp án: A, television
Ta xem ti vi (television). Quạt (fan) để làm mát, không để xem.
A ____ makes cool air.
Đáp án: C, fan
Quạt (fan) tạo gió mát. Cửa (door) không tạo ra gió mát.
It is dark. Turn on the ____.
Đáp án: B, lamp
Trời tối nên bật đèn (lamp). Ta không bật tấm thảm hay cái ghế.
Tom looks out of the ____.
Đáp án: D, window
Ta nhìn ra ngoài qua cửa sổ (window). Ta không nhìn ra ngoài qua cái bàn.
Wipe your feet on the ____.
Đáp án: A, mat
Ta chùi chân trên tấm thảm (mat). Bàn học (desk) không dùng để chùi chân.
Mai writes at her ____.
Đáp án: C, desk
Mai viết bài ở bàn học (desk). Giường (bed) để ngủ, không phải để viết bài.
We cook our meals in the ____.
Đáp án: B, kitchen
Ta nấu ăn ở phòng bếp (kitchen). Bathroom là phòng tắm, living room là phòng khách, door là cái cửa.
One box. Two ____. (box)
Đáp án: boxes
Từ box tận cùng bằng x nên thêm es: boxes, không phải boxs.
One chair. Three ____. (chair)
Đáp án: chairs
Có ba cái ghế nên thêm s: chairs. Chair là số ít nên chưa đúng.
One room. Four ____. (room)
Đáp án: rooms
Có bốn phòng nên thêm s: rooms. Room là số ít nên chưa đúng.
We watch shows on the ____ at home.
Đáp án: television
Television là ti vi, viết tắt là TV. Ta xem chương trình trên ti vi ở nhà.
I sit on a c _ _ _ r.
Đáp án: chair
Từ cần tìm là chair (cái ghế). Ta ngồi trên ghế.
Sắp xếp các từ thành câu đúng.
Đáp án: My / dog / is / in / the / bed
Câu đúng: My dog is in the bed. Chú chó của mình ở trong cái giường.
I see two lamp.
Đáp án: D, lamp
Có two (hai) đèn, nên phải nói lamps. Thêm s sau lamp nhé!
The books is on the desk.
Đáp án: C, is
Books là số nhiều nên dùng are, không dùng is. Từ on đúng vì sách ở trên bàn.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.