Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 1 Unit 16 có đáp án, bộ 1

19 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

I sleep in a ____.

  • Abed
  • Bfan
  • Cdoor
  • Dlamp
Chọn đáp án đúng.

We cook in the ____.

  • Abathroom
  • Bbedroom
  • Ckitchen
  • Dwindow
Chọn đáp án đúng.

I take a shower in the ____.

  • Akitchen
  • Bbathroom
  • Cbedroom
  • Dgarden
Chọn đáp án đúng.

A ____ shows the time.

  • Amat
  • Bbox
  • Cchair
  • Dclock
Chọn đáp án đúng.

We watch a ____.

  • Atelevision
  • Bfan
  • Cbox
  • Dmat
Chọn đáp án đúng.

A ____ makes cool air.

  • Adoor
  • Bbox
  • Cfan
  • Dpicture
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

It is dark. Turn on the ___. Now I can see my book.

It is dark. Turn on the ____.

  • Amat
  • Blamp
  • Cbox
  • Dchair
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

Tom is at home. He is in his room. He sees a bird in a tree. He looks out of the ____. (w _ n d _ w)

Tom looks out of the ____.

  • Abed
  • Btable
  • Cmat
  • Dwindow
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

This is my home. I sit on the sofa. I sleep in my bed. I wipe my feet on the ___.

Wipe your feet on the ____.

  • Amat
  • Bdesk
  • Clamp
  • Dclock
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

Mai studies in her bedroom. She puts her books on the ____.

Mai writes at her ____.

  • Abed
  • Blamp
  • Cdesk
  • Dclock
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

Mum cooks rice in the ____. It has a stove.

We cook our meals in the ____.

  • Abathroom
  • Bkitchen
  • Cdoor
  • Dliving room
Viết dạng số nhiều của từ trong ngoặc.

One box. Two ____. (box)

Viết dạng số nhiều của từ trong ngoặc.

One chair. Three ____. (chair)

Viết dạng số nhiều của từ trong ngoặc.

One room. Four ____. (room)

Viết từ còn thiếu.

We watch shows on the ____ at home.

Viết từ còn thiếu.

I sit on a c _ _ _ r.

Sắp xếp các từ thành một câu hoàn chỉnh.

Sắp xếp các từ thành câu đúng.

Chọn từ sai.

I see two lamp.

  • AI
  • Bsee
  • Ctwo
  • Dlamp
Tìm chỗ sai.

The books is on the desk.

  • AThe
  • Bbooks
  • Cis
  • Don

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

I sleep in a ____.

Đáp án: A, bed

Em ngủ trên giường (bed). Quạt, cửa và đèn không dùng để ngủ.

Câu 2 · Xem đáp án

We cook in the ____.

Đáp án: C, kitchen

Chúng ta nấu ăn trong nhà bếp (kitchen). Bathroom là phòng tắm nên không đúng.

Câu 3 · Xem đáp án

I take a shower in the ____.

Đáp án: B, bathroom

Em tắm vòi sen (take a shower) trong phòng tắm (bathroom). Nhà bếp, phòng ngủ và vườn không phải nơi để tắm.

Câu 4 · Xem đáp án

A ____ shows the time.

Đáp án: D, clock

Đồng hồ (clock) cho biết giờ. Cái hộp (box) dùng để đựng đồ.

Câu 5 · Xem đáp án

We watch a ____.

Đáp án: A, television

Ta xem ti vi (television). Quạt (fan) để làm mát, không để xem.

Câu 6 · Xem đáp án

A ____ makes cool air.

Đáp án: C, fan

Quạt (fan) tạo gió mát. Cửa (door) không tạo ra gió mát.

Câu 7 · Xem đáp án

It is dark. Turn on the ____.

Đáp án: B, lamp

Trời tối nên bật đèn (lamp). Ta không bật tấm thảm hay cái ghế.

Câu 8 · Xem đáp án

Tom looks out of the ____.

Đáp án: D, window

Ta nhìn ra ngoài qua cửa sổ (window). Ta không nhìn ra ngoài qua cái bàn.

Câu 9 · Xem đáp án

Wipe your feet on the ____.

Đáp án: A, mat

Ta chùi chân trên tấm thảm (mat). Bàn học (desk) không dùng để chùi chân.

Câu 10 · Xem đáp án

Mai writes at her ____.

Đáp án: C, desk

Mai viết bài ở bàn học (desk). Giường (bed) để ngủ, không phải để viết bài.

Câu 11 · Xem đáp án

We cook our meals in the ____.

Đáp án: B, kitchen

Ta nấu ăn ở phòng bếp (kitchen). Bathroom là phòng tắm, living room là phòng khách, door là cái cửa.

Câu 12 · Xem đáp án

One box. Two ____. (box)

Đáp án: boxes

Từ box tận cùng bằng x nên thêm es: boxes, không phải boxs.

Câu 13 · Xem đáp án

One chair. Three ____. (chair)

Đáp án: chairs

Có ba cái ghế nên thêm s: chairs. Chair là số ít nên chưa đúng.

Câu 14 · Xem đáp án

One room. Four ____. (room)

Đáp án: rooms

Có bốn phòng nên thêm s: rooms. Room là số ít nên chưa đúng.

Câu 15 · Xem đáp án

We watch shows on the ____ at home.

Đáp án: television

Television là ti vi, viết tắt là TV. Ta xem chương trình trên ti vi ở nhà.

Câu 16 · Xem đáp án

I sit on a c _ _ _ r.

Đáp án: chair

Từ cần tìm là chair (cái ghế). Ta ngồi trên ghế.

Câu 17 · Xem đáp án

Sắp xếp các từ thành câu đúng.

Đáp án: My / dog / is / in / the / bed

Câu đúng: My dog is in the bed. Chú chó của mình ở trong cái giường.

Câu 18 · Xem đáp án

I see two lamp.

Đáp án: D, lamp

Có two (hai) đèn, nên phải nói lamps. Thêm s sau lamp nhé!

Câu 19 · Xem đáp án

The books is on the desk.

Đáp án: C, is

Books là số nhiều nên dùng are, không dùng is. Từ on đúng vì sách ở trên bàn.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).