Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 1 Unit 16 có đáp án, bộ 2

18 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn từ đúng với hình ảnh căn nhà.

This is my ___.

  • Ahouse
  • Bbed
  • Cdoor
  • Dclock
Chọn phòng phù hợp để ngủ.

I sleep in the ___.

  • Akitchen
  • Bbathroom
  • Cbedroom
  • Dliving room
Chọn từ chỉ cửa ra vào.

Open the ___.

  • Awindow
  • Bfan
  • Cdoor
  • Dmat
Chọn từ chỉ đồ vật để ngồi.

Sit on the ___.

  • Atable
  • Bbox
  • Cdesk
  • Dchair
Chọn từ chỉ thiết bị làm mát.

Turn on the ___.

  • Alamp
  • Bclock
  • Ctelevision
  • Dfan
Chọn câu đồng nghĩa hoặc diễn đạt đúng.

This is a big house.

  • AIt is a big house.
  • BIt is a small house.
  • CThis is a small house.
  • DThat is a small house.
Chọn câu trả lời đúng cho hình ảnh phòng ngủ có chiếc giường.

Where is the bed?

  • AIt is in the kitchen.
  • BIt is in the bedroom.
  • CIt is on the desk.
  • DIt is a chair.
Chọn câu diễn đạt tương đương.

I have a new lamp.

  • AMy lamp is old.
  • BThis is a new lamp.
  • CI have a new clock.
  • DThe lamp is big.
Đúng hay sai?

We cook food in the kitchen.

Đúng hay sai?

A television is in the bathroom.

Đúng hay sai?

You look at pictures on the wall.

Đúng hay sai?

A clock tells us the time.

Nối các từ vựng nhà cửa.

Nối từ với ý nghĩa hoặc đồ vật phù hợp.

Nối đúng vị trí.

Nối đồ vật với phòng trong nhà.

Điền chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ chỉ ngôi nhà.

My h_use is big.

Điền chữ cái còn thiếu cho từ cái bàn.

The t_ble is brown.

Điền chữ cái hoàn thành từ cửa sổ.

Clean the wind_w.

Chọn từ đúng để điền vào câu chỉ đồ vật trong phòng ngủ.

Look at the picture. This is a bed desk chair table.

  • Abed
  • Bdesk
  • Cchair
  • Dtable

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

This is my ___.

Đáp án: A, house

House là ngôi nhà. Bed là cái giường, sai nghĩa.

Câu 2 · Xem đáp án

I sleep in the ___.

Đáp án: C, bedroom

Bedroom là phòng ngủ. Kitchen là nhà bếp, không phải nơi ngủ.

Câu 3 · Xem đáp án

Open the ___.

Đáp án: C, door

Door là cửa ra vào. Window là cửa sổ, sai.

Câu 4 · Xem đáp án

Sit on the ___.

Đáp án: D, chair

Chair là cái ghế. Table là cái bàn, không dùng để ngồi học riêng lẻ như ghế.

Câu 5 · Xem đáp án

Turn on the ___.

Đáp án: D, fan

Fan là cái quạt. Lamp là cái đèn, dùng để thắp sáng.

Câu 6 · Xem đáp án

This is a big house.

Đáp án: A, It is a big house.

'This is' đổi thành 'It is' giữ nguyên nghĩa ngôi nhà lớn.

Câu 7 · Xem đáp án

Where is the bed?

Đáp án: B, It is in the bedroom.

Giường ngủ ở trong phòng ngủ (bedroom).

Câu 8 · Xem đáp án

I have a new lamp.

Đáp án: B, This is a new lamp.

Tôi có cây đèn mới nghĩa là Đây là cây đèn mới.

Câu 9 · Xem đáp án

We cook food in the kitchen.

Đáp án: Đúng

Kitchen là nhà bếp, nơi nấu ăn.

Câu 10 · Xem đáp án

A television is in the bathroom.

Đáp án: Sai

Tivi thường ở phòng khách, không phải phòng tắm.

Câu 11 · Xem đáp án

You look at pictures on the wall.

Đáp án: Đúng

Picture là bức tranh, thường treo ở tường.

Câu 12 · Xem đáp án

A clock tells us the time.

Đáp án: Đúng

Clock là đồng hồ dùng để xem giờ.

Câu 13 · Xem đáp án

Nối từ với ý nghĩa hoặc đồ vật phù hợp.

Đáp án: 1–b, 2–c, 3–a

Bed là giường (1-b), door là cửa (2-c), box là hộp (3-a).

Câu 14 · Xem đáp án

Nối đồ vật với phòng trong nhà.

Đáp án: 1–b, 2–a

Mat là thảm (1-b), desk là bàn học (2-a).

Câu 15 · Xem đáp án

My h_use is big.

Đáp án: o

Từ đúng là house (ngôi nhà).

Câu 16 · Xem đáp án

The t_ble is brown.

Đáp án: a

Từ đúng là table.

Câu 17 · Xem đáp án

Clean the wind_w.

Đáp án: o

Từ đúng là window.

Câu 18 · Xem đáp án

Look at the picture. This is a bed desk chair table.

Đáp án: A, bed

Giường ngủ là bed, đúng với từ vựng lớp 1.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).