This is my ___.
- Ahouse
- Bbed
- Cdoor
- Dclock
18 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.
This is my ___.
I sleep in the ___.
Open the ___.
Sit on the ___.
Turn on the ___.
This is a big house.
Where is the bed?
I have a new lamp.
We cook food in the kitchen.
A television is in the bathroom.
You look at pictures on the wall.
A clock tells us the time.
Nối từ với ý nghĩa hoặc đồ vật phù hợp.
Nối đồ vật với phòng trong nhà.
My h_use is big.
The t_ble is brown.
Clean the wind_w.
Look at the picture. This is a bed desk chair table.
This is my ___.
Đáp án: A, house
House là ngôi nhà. Bed là cái giường, sai nghĩa.
I sleep in the ___.
Đáp án: C, bedroom
Bedroom là phòng ngủ. Kitchen là nhà bếp, không phải nơi ngủ.
Open the ___.
Đáp án: C, door
Door là cửa ra vào. Window là cửa sổ, sai.
Sit on the ___.
Đáp án: D, chair
Chair là cái ghế. Table là cái bàn, không dùng để ngồi học riêng lẻ như ghế.
Turn on the ___.
Đáp án: D, fan
Fan là cái quạt. Lamp là cái đèn, dùng để thắp sáng.
This is a big house.
Đáp án: A, It is a big house.
'This is' đổi thành 'It is' giữ nguyên nghĩa ngôi nhà lớn.
Where is the bed?
Đáp án: B, It is in the bedroom.
Giường ngủ ở trong phòng ngủ (bedroom).
I have a new lamp.
Đáp án: B, This is a new lamp.
Tôi có cây đèn mới nghĩa là Đây là cây đèn mới.
We cook food in the kitchen.
Đáp án: Đúng
Kitchen là nhà bếp, nơi nấu ăn.
A television is in the bathroom.
Đáp án: Sai
Tivi thường ở phòng khách, không phải phòng tắm.
You look at pictures on the wall.
Đáp án: Đúng
Picture là bức tranh, thường treo ở tường.
A clock tells us the time.
Đáp án: Đúng
Clock là đồng hồ dùng để xem giờ.
Nối từ với ý nghĩa hoặc đồ vật phù hợp.
Đáp án: 1–b, 2–c, 3–a
Bed là giường (1-b), door là cửa (2-c), box là hộp (3-a).
Nối đồ vật với phòng trong nhà.
Đáp án: 1–b, 2–a
Mat là thảm (1-b), desk là bàn học (2-a).
My h_use is big.
Đáp án: o
Từ đúng là house (ngôi nhà).
The t_ble is brown.
Đáp án: a
Từ đúng là table.
Clean the wind_w.
Đáp án: o
Từ đúng là window.
Look at the picture. This is a bed desk chair table.
Đáp án: A, bed
Giường ngủ là bed, đúng với từ vựng lớp 1.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.