Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 1 Unit 2 có đáp án, bộ 1

15 câu, 4 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn từ đúng.

This is a red ____.

  • Asoup
  • Bwater
  • Cmilk
  • Dtable
Chọn từ đúng.

I want to ____ water.

  • Aeat
  • Bsit
  • Cdrink
  • Dlook
Chọn từ đúng.

The ____ is yellow and sweet.

  • Afish
  • Bmeat
  • Cbanana
  • Dsoup
Chọn từ đúng.

Put the rice in a ____.

  • Aspoon
  • Bcup
  • Cchair
  • Dbowl
Chọn từ đúng.

I am ____. I want some bread.

  • Ayummy
  • Bhungry
  • Cwater
  • Dplate
Chọn từ đúng.

This apple is ____!

  • Ayummy
  • Bchair
  • Cspoon
  • Dbowl
Điền chữ cái hoàn thành từ chỉ đồ vật để ngồi.

ch[___]

Điền chữ cái hoàn thành từ chỉ thức uống.

wa[___]r

Điền chữ cái hoàn thành từ chỉ trái cây.

ap[___]e

Điền một từ đúng vào chỗ trống.

I eat rice with a ____.

Điền một từ đúng vào chỗ trống.

The cat is under the ____.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

I eat rice from a ____.

  • Abowl
  • Bcup
  • Cspoon
  • Dchair
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

We drink water in a ____.

  • Aplate
  • Bcup
  • Ctable
  • Dbread
Chọn từ đúng.

I am hungry. I eat rice and fish.

I am ____. Give me rice and fish.

  • Athirsty
  • Bhungry
  • Cyummy
  • Dsleepy
Chọn từ đúng.

The soup is good. It is ____.

  • Awater
  • Bchair
  • Cyummy
  • Dtable

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

This is a red ____.

Đáp án: D, table

Table là đồ vật phòng ăn. Các từ khác là đồ uống.

Câu 2 · Xem đáp án

I want to ____ water.

Đáp án: C, drink

Nước dùng drink. Eat dùng cho đồ ăn.

Câu 3 · Xem đáp án

The ____ is yellow and sweet.

Đáp án: C, banana

Banana màu vàng và ngọt. Các từ khác không phải trái cây ngọt.

Câu 4 · Xem đáp án

Put the rice in a ____.

Đáp án: D, bowl

Cơm đựng trong bowl. Cup dùng cho nước.

Câu 5 · Xem đáp án

I am ____. I want some bread.

Đáp án: B, hungry

Đói bụng dùng hungry. Yummy chỉ món ăn ngon.

Câu 6 · Xem đáp án

This apple is ____!

Đáp án: A, yummy

Táo ngon dùng yummy. Các từ còn lại là đồ vật.

Câu 7 · Xem đáp án

ch[___]

Đáp án: air

Từ đúng là chair.

Câu 8 · Xem đáp án

wa[___]r

Đáp án: te

Điền te để tạo thành từ water.

Câu 9 · Xem đáp án

ap[___]e

Đáp án: pl

Từ đúng là apple.

Câu 10 · Xem đáp án

I eat rice with a ____.

Đáp án: spoon

Ăn cơm dùng thìa spoon.

Câu 11 · Xem đáp án

The cat is under the ____.

Đáp án: table

Mèo ở dưới bàn table.

Câu 12 · Xem đáp án

I eat rice from a ____.

Đáp án: A, bowl

Ăn cơm dùng bát (bowl). 'cup' dùng uống nước, sai ngữ cảnh.

Câu 13 · Xem đáp án

We drink water in a ____.

Đáp án: B, cup

Uống nước dùng cốc (cup). 'plate' để đựng thức ăn, không uống.

Câu 14 · Xem đáp án

I am ____. Give me rice and fish.

Đáp án: B, hungry

Cần 'hungry' vì muốn ăn cơm và cá. 'thirsty' cần nước, 'sleepy' cần ngủ, 'yummy' là món ngon.

Câu 15 · Xem đáp án

The soup is good. It is ____.

Đáp án: C, yummy

Ta nói món canh ngon là 'yummy'. 'Water' là đồ uống, còn 'chair' và 'table' là đồ vật trong phòng ăn, nên không nói được 'It is water/chair/table' để khen canh ngon.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).