This is a red ____.
- Asoup
- Bwater
- Capple
- Dmilk
17 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.
This is a red ____.
Sit down on the ____.
I am ____. I want to eat.
We ____ rice with a spoon.
The soup is very ____!
Choose the best word for: đồ uống màu trắng trong ly.
Choose the best word for: vật dụng để đặt thức ăn lên.
Choose the best word for: quả dài màu vàng.
We drink water.
A chair is for eating.
An egg is food.
We eat a table.
Nối từ với nghĩa phù hợp.
Nối từ với nghĩa phù hợp.
Điền chữ cái còn thiếu: b_l (dùng để đựng cơm)
Điền chữ cái còn thiếu: m_lk (đồ uống màu trắng)
Điền chữ cái còn thiếu: e_g (thức ăn hình bầu dục từ gà)
This is a red ____.
Đáp án: C, apple
Apple là quả táo màu đỏ. Các từ khác là đồ uống.
Sit down on the ____.
Đáp án: D, chair
Chair là cái ghế để ngồi. Table là cái bàn.
I am ____. I want to eat.
Đáp án: D, hungry
Hungry là đói bụng nên muốn ăn. Yummy chỉ món ăn ngon.
We ____ rice with a spoon.
Đáp án: B, eat
Eat là ăn cơm. Drink dùng cho nước.
The soup is very ____!
Đáp án: A, yummy
Yummy chỉ món súp ngon. Hungry chỉ người đói.
Choose the best word for: đồ uống màu trắng trong ly.
Đáp án: B, milk
Milk là sữa, đồ uống màu trắng. Fish là thức ăn.
Choose the best word for: vật dụng để đặt thức ăn lên.
Đáp án: A, plate
Plate là cái đĩa đựng thức ăn. Cup dùng để uống nước.
Choose the best word for: quả dài màu vàng.
Đáp án: C, banana
Banana là quả chuối màu vàng. Apple là quả táo.
We drink water.
Đáp án: Đúng
Nước là để uống (drink). Câu này đúng.
A chair is for eating.
Đáp án: Sai
Ghế dùng để ngồi (sit), không phải để ăn.
An egg is food.
Đáp án: Đúng
Trứng là thức ăn. Câu này đúng.
We eat a table.
Đáp án: Sai
Bàn là đồ vật để đặt đồ ăn, không thể ăn được.
Nối từ với nghĩa phù hợp.
Đáp án: 1–b, 2–a, 3–c
Bowl nối với bát đựng canh, spoon nối với thìa múc, cup nối với cốc dùng để uống nước. Dao dùng để cắt thức ăn, không nối với từ nào.
Nối từ với nghĩa phù hợp.
Đáp án: 1–b, 2–c, 3–a
Spoon là thìa, fork là dĩa, cup là cốc.
Điền chữ cái còn thiếu: b_l (dùng để đựng cơm)
Đáp án: bowl
Từ đúng là bowl (cái bát).
Điền chữ cái còn thiếu: m_lk (đồ uống màu trắng)
Đáp án: milk
Từ đúng là milk (sữa).
Điền chữ cái còn thiếu: e_g (thức ăn hình bầu dục từ gà)
Đáp án: egg
Từ đúng là egg (quả trứng).
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.