Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 1 Unit 2 có đáp án, bộ 2

17 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn từ đúng.

This is a red ____.

  • Asoup
  • Bwater
  • Capple
  • Dmilk
Chọn từ đúng.

Sit down on the ____.

  • Atable
  • Bplate
  • Cbowl
  • Dchair
Chọn từ đúng.

I am ____. I want to eat.

  • Ayummy
  • Bspoon
  • Cwater
  • Dhungry
Chọn từ đúng.

We ____ rice with a spoon.

  • Adrink
  • Beat
  • Ccup
  • Dbowl
Chọn từ đúng.

The soup is very ____!

  • Ayummy
  • Bhungry
  • Ctable
  • Dchair
Chọn đáp án đúng.

Choose the best word for: đồ uống màu trắng trong ly.

  • Afish
  • Bmilk
  • Cmeat
  • Dbread
Chọn đáp án đúng.

Choose the best word for: vật dụng để đặt thức ăn lên.

  • Aplate
  • Bcup
  • Cspoon
  • Dwater
Chọn đáp án đúng.

Choose the best word for: quả dài màu vàng.

  • Aapple
  • Begg
  • Cbanana
  • Dfish
Đúng hay sai?

We drink water.

Đúng hay sai?

A chair is for eating.

Đúng hay sai?

An egg is food.

Đúng hay sai?

We eat a table.

Nối từ với nghĩa phù hợp.

Nối từ với nghĩa phù hợp.

Nối từ với nghĩa phù hợp.

Nối từ với nghĩa phù hợp.

Điền từ đúng.

Điền chữ cái còn thiếu: b_l (dùng để đựng cơm)

Điền từ đúng.

Điền chữ cái còn thiếu: m_lk (đồ uống màu trắng)

Điền từ đúng.

Điền chữ cái còn thiếu: e_g (thức ăn hình bầu dục từ gà)

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

This is a red ____.

Đáp án: C, apple

Apple là quả táo màu đỏ. Các từ khác là đồ uống.

Câu 2 · Xem đáp án

Sit down on the ____.

Đáp án: D, chair

Chair là cái ghế để ngồi. Table là cái bàn.

Câu 3 · Xem đáp án

I am ____. I want to eat.

Đáp án: D, hungry

Hungry là đói bụng nên muốn ăn. Yummy chỉ món ăn ngon.

Câu 4 · Xem đáp án

We ____ rice with a spoon.

Đáp án: B, eat

Eat là ăn cơm. Drink dùng cho nước.

Câu 5 · Xem đáp án

The soup is very ____!

Đáp án: A, yummy

Yummy chỉ món súp ngon. Hungry chỉ người đói.

Câu 6 · Xem đáp án

Choose the best word for: đồ uống màu trắng trong ly.

Đáp án: B, milk

Milk là sữa, đồ uống màu trắng. Fish là thức ăn.

Câu 7 · Xem đáp án

Choose the best word for: vật dụng để đặt thức ăn lên.

Đáp án: A, plate

Plate là cái đĩa đựng thức ăn. Cup dùng để uống nước.

Câu 8 · Xem đáp án

Choose the best word for: quả dài màu vàng.

Đáp án: C, banana

Banana là quả chuối màu vàng. Apple là quả táo.

Câu 9 · Xem đáp án

We drink water.

Đáp án: Đúng

Nước là để uống (drink). Câu này đúng.

Câu 10 · Xem đáp án

A chair is for eating.

Đáp án: Sai

Ghế dùng để ngồi (sit), không phải để ăn.

Câu 11 · Xem đáp án

An egg is food.

Đáp án: Đúng

Trứng là thức ăn. Câu này đúng.

Câu 12 · Xem đáp án

We eat a table.

Đáp án: Sai

Bàn là đồ vật để đặt đồ ăn, không thể ăn được.

Câu 13 · Xem đáp án

Nối từ với nghĩa phù hợp.

Đáp án: 1–b, 2–a, 3–c

Bowl nối với bát đựng canh, spoon nối với thìa múc, cup nối với cốc dùng để uống nước. Dao dùng để cắt thức ăn, không nối với từ nào.

Câu 14 · Xem đáp án

Nối từ với nghĩa phù hợp.

Đáp án: 1–b, 2–c, 3–a

Spoon là thìa, fork là dĩa, cup là cốc.

Câu 15 · Xem đáp án

Điền chữ cái còn thiếu: b_l (dùng để đựng cơm)

Đáp án: bowl

Từ đúng là bowl (cái bát).

Câu 16 · Xem đáp án

Điền chữ cái còn thiếu: m_lk (đồ uống màu trắng)

Đáp án: milk

Từ đúng là milk (sữa).

Câu 17 · Xem đáp án

Điền chữ cái còn thiếu: e_g (thức ăn hình bầu dục từ gà)

Đáp án: egg

Từ đúng là egg (quả trứng).

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).