Which one is a fruit?
- Afish
- Bmango
- Cmeat
- Dbag
20 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.
Which one is a fruit?
Where do we buy fruit?
Which one is a vegetable?
Which word means “nhỏ”?
Which one is sweet?
At the market, Mai wants a red apple. She says, "I want an ____, please."
I ____ a mango. The apple is red and ____. Tom has a fruit ____. The ____ is a fruit. Lan sells ____ fish.
I ____ a mango.
The apple is red and ____.
Tom has a fruit ____.
The ____ is a fruit.
Lan sells ____ fish.
One egg, two ____.
One banana, three ____.
One tomato, two ____.
m _ rket
c _ rr _ t
Put the words in order.
Put the words in order.
I buy two mango.
Two egg are big.
Which one is a fruit?
Đáp án: B, mango
Mango là xoài, một loại trái cây. Fish là cá và meat là thịt, không phải trái cây.
Where do we buy fruit?
Đáp án: C, market
Chúng ta mua trái cây ở chợ (market). School là trường học, không bán trái cây.
Which one is a vegetable?
Đáp án: A, carrot
Carrot là cà rốt, một loại rau củ. Banana, mango và orange đều là trái cây.
Which word means “nhỏ”?
Đáp án: C, small
Small nghĩa là nhỏ. Big nghĩa là to, nên không đúng.
Which one is sweet?
Đáp án: A, mango
Xoài (mango) có vị ngọt. Egg, fish và meat không phải đồ ngọt.
At the market, Mai wants a red apple. She says, "I want an ____, please."
Đáp án: D, apple
Mai muốn một quả táo đỏ, nên bạn ấy nói "I want an apple, please." Trứng (egg), cam (orange) và hành tây (onion) không phải là táo.
I ____ a mango.
Đáp án: C, buy
Buy nghĩa là mua: tôi mua một quả xoài. Sleep (ngủ) không hợp với câu này.
The apple is red and ____.
Đáp án: B, sweet
Cần một từ chỉ vị: sweet (ngọt). Bag là cái túi, không miêu tả quả táo.
Tom has a fruit ____.
Đáp án: A, stand
Fruit stand là quầy bán trái cây. Fruit fish hay fruit egg không có nghĩa.
The ____ is a fruit.
Đáp án: D, orange
Orange là quả cam, một loại trái cây. Carrot là cà rốt, không phải trái cây.
Lan sells ____ fish.
Đáp án: B, fresh
Fresh (tươi) đứng trước danh từ fish để miêu tả cá. Buy là động từ nên không điền ở đây.
One egg, two ____.
Đáp án: eggs
Hai quả trứng: thêm s vào egg, thành eggs.
One banana, three ____.
Đáp án: bananas
Ba quả chuối: thêm s vào banana, thành bananas.
One tomato, two ____.
Đáp án: tomatoes
Tomato tận cùng là o, nên thêm es: tomatoes.
m _ rket
Đáp án: market
Từ đúng là market (chợ). Chữ còn thiếu là a.
c _ rr _ t
Đáp án: carrot
Từ đúng là carrot (cà rốt). Các chữ còn thiếu là a và o.
Put the words in order.
Đáp án: I / want / two / bananas
Câu đúng là: I want two bananas. Chữ I đứng đầu, rồi đến want (muốn), sau đó là two bananas (hai quả chuối).
Put the words in order.
Đáp án: I / like / yellow / bananas
Câu đúng là: I like yellow bananas. Từ I luôn viết hoa và đứng đầu câu. Từ chỉ màu yellow đứng trước bananas nhé!
I buy two mango.
Đáp án: D, mango
Có two (hai) nên phải nói mangoes. Mango chỉ dùng cho một quả.
Two egg are big.
Đáp án: B, egg
Có Two (hai) nên phải nói eggs. Are đúng vì đi với nhiều quả trứng.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.