Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 1 Unit 3 có đáp án, bộ 1

20 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

Which one is a fruit?

  • Afish
  • Bmango
  • Cmeat
  • Dbag
Chọn đáp án đúng.

Where do we buy fruit?

  • Aschool
  • Bbed
  • Cmarket
  • Dbus
Chọn đáp án đúng.

Which one is a vegetable?

  • Acarrot
  • Bbanana
  • Cmango
  • Dorange
Chọn đáp án đúng.

Which word means “nhỏ”?

  • Afresh
  • Bsweet
  • Csmall
  • Dbig
Chọn đáp án đúng.

Which one is sweet?

  • Amango
  • Begg
  • Cfish
  • Dmeat
Chọn đáp án đúng.

At the market, Mai wants a red apple. She says, "I want an ____, please."

  • Aegg
  • Bonion
  • Corange
  • Dapple
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

I ____ a mango. The apple is red and ____. Tom has a fruit ____. The ____ is a fruit. Lan sells ____ fish.

I ____ a mango.

  • Asleep
  • Brun
  • Cbuy
  • Dsit
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

The apple is red and ____.

  • Abag
  • Bsweet
  • Cstand
  • Dmarket
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

Tom has a fruit ____.

  • Astand
  • Bfish
  • Cegg
  • Dcorn
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

The ____ is a fruit.

  • Acarrot
  • Bcorn
  • Cfish
  • Dorange
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

Lan sells ____ fish.

  • Abag
  • Bfresh
  • Cbuy
  • Dstand
Viết dạng số nhiều của từ.

One egg, two ____.

Viết dạng số nhiều của từ.

One banana, three ____.

Viết dạng số nhiều của từ.

One tomato, two ____.

Điền chữ cái còn thiếu để thành từ “chợ”. Viết cả từ.

m _ rket

Điền chữ cái còn thiếu để thành từ “cà rốt”. Viết cả từ.

c _ rr _ t

Sắp xếp các từ thành câu đúng.

Put the words in order.

Sắp xếp các từ thành câu đúng.

Put the words in order.

Chọn phần sai trong câu.

I buy two mango.

  • AI
  • Bbuy
  • Ctwo
  • Dmango
Chọn phần sai trong câu.

Two egg are big.

  • ATwo
  • Begg
  • Care
  • Dbig

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Which one is a fruit?

Đáp án: B, mango

Mango là xoài, một loại trái cây. Fish là cá và meat là thịt, không phải trái cây.

Câu 2 · Xem đáp án

Where do we buy fruit?

Đáp án: C, market

Chúng ta mua trái cây ở chợ (market). School là trường học, không bán trái cây.

Câu 3 · Xem đáp án

Which one is a vegetable?

Đáp án: A, carrot

Carrot là cà rốt, một loại rau củ. Banana, mango và orange đều là trái cây.

Câu 4 · Xem đáp án

Which word means “nhỏ”?

Đáp án: C, small

Small nghĩa là nhỏ. Big nghĩa là to, nên không đúng.

Câu 5 · Xem đáp án

Which one is sweet?

Đáp án: A, mango

Xoài (mango) có vị ngọt. Egg, fish và meat không phải đồ ngọt.

Câu 6 · Xem đáp án

At the market, Mai wants a red apple. She says, "I want an ____, please."

Đáp án: D, apple

Mai muốn một quả táo đỏ, nên bạn ấy nói "I want an apple, please." Trứng (egg), cam (orange) và hành tây (onion) không phải là táo.

Câu 7 · Xem đáp án

I ____ a mango.

Đáp án: C, buy

Buy nghĩa là mua: tôi mua một quả xoài. Sleep (ngủ) không hợp với câu này.

Câu 8 · Xem đáp án

The apple is red and ____.

Đáp án: B, sweet

Cần một từ chỉ vị: sweet (ngọt). Bag là cái túi, không miêu tả quả táo.

Câu 9 · Xem đáp án

Tom has a fruit ____.

Đáp án: A, stand

Fruit stand là quầy bán trái cây. Fruit fish hay fruit egg không có nghĩa.

Câu 10 · Xem đáp án

The ____ is a fruit.

Đáp án: D, orange

Orange là quả cam, một loại trái cây. Carrot là cà rốt, không phải trái cây.

Câu 11 · Xem đáp án

Lan sells ____ fish.

Đáp án: B, fresh

Fresh (tươi) đứng trước danh từ fish để miêu tả cá. Buy là động từ nên không điền ở đây.

Câu 12 · Xem đáp án

One egg, two ____.

Đáp án: eggs

Hai quả trứng: thêm s vào egg, thành eggs.

Câu 13 · Xem đáp án

One banana, three ____.

Đáp án: bananas

Ba quả chuối: thêm s vào banana, thành bananas.

Câu 14 · Xem đáp án

One tomato, two ____.

Đáp án: tomatoes

Tomato tận cùng là o, nên thêm es: tomatoes.

Câu 15 · Xem đáp án

m _ rket

Đáp án: market

Từ đúng là market (chợ). Chữ còn thiếu là a.

Câu 16 · Xem đáp án

c _ rr _ t

Đáp án: carrot

Từ đúng là carrot (cà rốt). Các chữ còn thiếu là a và o.

Câu 17 · Xem đáp án

Put the words in order.

Đáp án: I / want / two / bananas

Câu đúng là: I want two bananas. Chữ I đứng đầu, rồi đến want (muốn), sau đó là two bananas (hai quả chuối).

Câu 18 · Xem đáp án

Put the words in order.

Đáp án: I / like / yellow / bananas

Câu đúng là: I like yellow bananas. Từ I luôn viết hoa và đứng đầu câu. Từ chỉ màu yellow đứng trước bananas nhé!

Câu 19 · Xem đáp án

I buy two mango.

Đáp án: D, mango

Có two (hai) nên phải nói mangoes. Mango chỉ dùng cho một quả.

Câu 20 · Xem đáp án

Two egg are big.

Đáp án: B, egg

Có Two (hai) nên phải nói eggs. Are đúng vì đi với nhiều quả trứng.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).