Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 1 Unit 3 có đáp án, bộ 2

18 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn từ đúng.

This is a red ____.

  • Acorn
  • Bfish
  • Cegg
  • Dapple
Chọn từ đúng.

I see a big yellow ____.

  • Atomato
  • Bbanana
  • Ccarrot
  • Dmeat
Chọn từ đúng.

Look at the sweet ____.

  • Aegg
  • Bmango
  • Cfish
  • Dmeat
Chọn từ đúng.

She has a blue ____.

  • Amarket
  • Bstand
  • Cbag
  • Dorange
Chọn từ đúng.

The fish is ____.

  • Abanana
  • Bapple
  • Cfresh
  • Dmarket
Chọn câu đồng nghĩa hoặc diễn đạt đúng ý hình ảnh.

I want an orange.

  • AI have a bag.
  • BI sell an orange.
  • CI am an orange.
  • DI buy an orange.
Chọn câu miêu tả đúng.

This is a fruit.

  • AIt is an apple.
  • BIt is a fish.
  • CIt is an egg.
  • DIt is meat.
Chọn câu đồng nghĩa.

The stand is big.

  • AIt is a big stand.
  • BIt is a small stand.
  • CIt is a fresh stand.
  • DIt is a sweet stand.
Đúng hay sai?

An apple is a fruit.

Đúng hay sai?

A fish comes from a fruit stand.

Đúng hay sai?

You buy food at the market.

Đúng hay sai?

A carrot is yellow and sweet like candy.

Nối từ với mô tả đúng.

Nối từ với mô tả đúng.

Điền chữ cái còn thiếu để tạo từ đúng.

I b _ y an apple.

Điền chữ cái còn thiếu.

The m _ ngo is sweet.

Điền chữ cái còn thiếu.

A corn is y _ llow.

Tìm lỗi sai trong câu.

She buy a big apple at the market.

  • Abuy
  • Bbig
  • Capple
  • Dmarket
Chọn từ sai trong câu.

This is a apple. It is red and big.

  • Aa
  • Bapple
  • Cred
  • Dbig

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

This is a red ____.

Đáp án: D, apple

Táo (apple) màu đỏ. Các từ khác không hợp màu đỏ.

Câu 2 · Xem đáp án

I see a big yellow ____.

Đáp án: B, banana

Chuối (banana) màu vàng. Cà chua hay cà rốt không màu vàng.

Câu 3 · Xem đáp án

Look at the sweet ____.

Đáp án: B, mango

Xoài (mango) vị ngọt. Trứng hay cá không có vị ngọt.

Câu 4 · Xem đáp án

She has a blue ____.

Đáp án: C, bag

Túi (bag) để đựng đồ. Chợ hay quầy hàng không phải vật mang theo.

Câu 5 · Xem đáp án

The fish is ____.

Đáp án: C, fresh

Cá tươi (fresh). Các từ khác là tên trái cây hoặc địa điểm.

Câu 6 · Xem đáp án

I want an orange.

Đáp án: D, I buy an orange.

Muốn quả cam nghĩa là mua quả cam (buy). Không dùng bán hay có túi.

Câu 7 · Xem đáp án

This is a fruit.

Đáp án: A, It is an apple.

Táo là trái cây (fruit). Cá, trứng, thịt không phải trái cây.

Câu 8 · Xem đáp án

The stand is big.

Đáp án: A, It is a big stand.

Quầy hàng to (big). Không dùng nhỏ (small).

Câu 9 · Xem đáp án

An apple is a fruit.

Đáp án: Đúng

Táo đúng là một loại trái cây.

Câu 10 · Xem đáp án

A fish comes from a fruit stand.

Đáp án: Sai

Cá bán ở quầy hải sản, không phải quầy trái cây.

Câu 11 · Xem đáp án

You buy food at the market.

Đáp án: Đúng

Chợ là nơi mua đồ ăn.

Câu 12 · Xem đáp án

A carrot is yellow and sweet like candy.

Đáp án: Sai

Cà rốt màu cam và giòn, không phải màu vàng ngọt như kẹo.

Câu 13 · Xem đáp án

Nối từ với mô tả đúng.

Đáp án: 1–c, 2–a, 3–b

Cá sống dưới nước, gạo hạt màu trắng, sữa lấy từ bò.

Câu 14 · Xem đáp án

I b _ y an apple.

Đáp án: u

Từ đúng là buy (mua).

Câu 15 · Xem đáp án

The m _ ngo is sweet.

Đáp án: a

Từ đúng là mango (xoài).

Câu 16 · Xem đáp án

A corn is y _ llow.

Đáp án: e

Từ đúng là yellow (màu vàng).

Câu 17 · Xem đáp án

She buy a big apple at the market.

Đáp án: A, buy

Chủ ngữ 'She' số ít nên động từ phải là 'buys'.

Câu 18 · Xem đáp án

This is a apple. It is red and big.

Đáp án: A, a

Từ apple bắt đầu bằng nguyên âm, nên phải dùng 'an' thay cho 'a'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).