Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 1 Unit 4 có đáp án, bộ 1

19 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

Which one tells the time?

  • Aclock
  • Blamp
  • Cmat
  • Dwall
Chọn đáp án đúng.

Which one gives light?

  • Apillow
  • Bchair
  • Clamp
  • Dbox
Chọn đáp án đúng.

Which one is soft for your head?

  • Adesk
  • Bfan
  • Cpillow
  • Ddoor
Chọn đáp án đúng.

Which one keeps you warm?

  • Awindow
  • Bshelf
  • Cpicture
  • Dblanket
Chọn đáp án đúng.

Which one can you open?

  • Aball
  • Bwindow
  • Cchair
  • Dmat
Chọn đáp án đúng.

Which one is a toy?

  • Ashelf
  • Bteddy bear
  • Cwall
  • Dfan
Chọn từ đúng cho chỗ trống thứ 1.

This is my room. I sit on a ____. My books are on the ____. The picture is on the ____. Put the ball in the ____. Good night! Time to ____.

I sit on a ____.

  • Awall
  • Bdesk
  • Cdoor
  • Dchair
Chọn từ đúng cho chỗ trống thứ 4.

Put the ball in the ____.

  • Abox
  • Bclock
  • Cpillow
  • Dpicture
Chọn từ đúng cho chỗ trống.

The picture is on the ____.

  • Afan
  • Bball
  • Cwall
  • Dlamp
Chọn từ đúng cho chỗ trống thứ 2.

My books are on the ____.

  • Amat
  • Bshelf
  • Cclock
  • Dpillow
Chọn từ đúng cho chỗ trống.

Good night! Time to ____.

  • Asleep
  • Bplay
  • Ceat
  • Drun
Sắp xếp các chữ cái thành một từ.

l-e-e-p-s

Sắp xếp các chữ cái thành một từ.

c-o-l-c-k

Viết dạng số nhiều của từ.

one book, two ____

Điền chữ cái còn thiếu để thành từ chỉ cái bàn học.

d _ s k

Điền hai chữ cái thiếu để thành từ chỉ cửa sổ.

w _ n d _ w

Sắp xếp các từ thành câu đúng.

Sắp xếp các từ thành câu đúng.

Chọn từ sai trong câu. Từ sai là từ trong ngoặc vuông hay từ khác?

Mai is tired. She sleeps on a [desk]. Which word is wrong?

  • AMai
  • Btired
  • Csleeps
  • Ddesk
Tìm phần sai trong câu.

I read a lamp now.

  • AI
  • Bread
  • Clamp
  • Dnow

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Which one tells the time?

Đáp án: A, clock

Clock là đồng hồ, giúp em xem giờ. Lamp là đèn, không xem giờ được.

Câu 2 · Xem đáp án

Which one gives light?

Đáp án: C, lamp

Lamp là đèn, cho ánh sáng. Pillow là cái gối, không phát sáng.

Câu 3 · Xem đáp án

Which one is soft for your head?

Đáp án: C, pillow

Pillow là gối, mềm để em gối đầu. Desk là bàn học, cứng.

Câu 4 · Xem đáp án

Which one keeps you warm?

Đáp án: D, blanket

Blanket là cái chăn, giữ ấm cho em. Window là cửa sổ, không giữ ấm.

Câu 5 · Xem đáp án

Which one can you open?

Đáp án: B, window

Window là cửa sổ, em mở được. Chair là ghế, em không mở ghế.

Câu 6 · Xem đáp án

Which one is a toy?

Đáp án: B, teddy bear

Teddy bear là gấu bông, một món đồ chơi. Shelf là cái kệ, không phải đồ chơi.

Câu 7 · Xem đáp án

I sit on a ____.

Đáp án: D, chair

Em ngồi trên ghế: chair. Em không ngồi trên desk (bàn học).

Câu 8 · Xem đáp án

Put the ball in the ____.

Đáp án: A, box

Em bỏ bóng vào hộp: box. Không bỏ bóng vào clock (đồng hồ).

Câu 9 · Xem đáp án

The picture is on the ____.

Đáp án: C, wall

Bức tranh treo trên tường nên ta chọn wall. Fan là cái quạt, ball là quả bóng, lamp là cái đèn.

Câu 10 · Xem đáp án

My books are on the ____.

Đáp án: B, shelf

Sách để trên kệ: shelf. Pillow là gối, không dùng để xếp sách.

Câu 11 · Xem đáp án

Good night! Time to ____.

Đáp án: A, sleep

Good night nghĩa là chúc ngủ ngon, nên ta nói Time to sleep (đến giờ đi ngủ). Play, eat, run không hợp với giờ đi ngủ.

Câu 12 · Xem đáp án

l-e-e-p-s

Đáp án: sleep

Các chữ cái ghép thành sleep, nghĩa là ngủ.

Câu 13 · Xem đáp án

c-o-l-c-k

Đáp án: clock

Các chữ cái ghép thành clock, nghĩa là đồng hồ.

Câu 14 · Xem đáp án

one book, two ____

Đáp án: books

Có hai quyển sách, thêm s: books.

Câu 15 · Xem đáp án

d _ s k

Đáp án: e

Từ đúng là desk, nghĩa là bàn học. Chữ còn thiếu là e.

Câu 16 · Xem đáp án

w _ n d _ w

Đáp án: window

Từ đúng là window, nghĩa là cửa sổ. Hai chữ còn thiếu là i và o.

Câu 17 · Xem đáp án

Sắp xếp các từ thành câu đúng.

Đáp án: the / desk / is / small

Câu đúng: The desk is small. (Cái bàn nhỏ.)

Câu 18 · Xem đáp án

Mai is tired. She sleeps on a [desk]. Which word is wrong?

Đáp án: D, desk

Mai mệt nên bạn ấy ngủ trên giường, vì vậy từ đúng là bed. Desk là bàn học, không phải nơi để ngủ.

Câu 19 · Xem đáp án

I read a lamp now.

Đáp án: C, lamp

Em đọc sách nên phải là book. Lamp là đèn, không đọc được.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).