Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 1 Unit 4 có đáp án, bộ 2

17 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn từ đúng.

This is my ____.

  • Awall
  • Bdoor
  • Cwindow
  • Dbed
Chọn từ đúng.

The ____ is on the bed.

  • Adoor
  • Bpillow
  • Clamp
  • Dbox
Chọn từ đúng.

Put the blanket on the ____.

  • Aclock
  • Bdoor
  • Cbed
  • Dball
Chọn từ đúng.

Turn on the ____.

  • Amat
  • Bbook
  • Cbox
  • Dlamp
Chọn từ đúng.

Open the ____.

  • Ateddy bear
  • Bpillow
  • Cdoor
  • Dblanket
Chọn câu đồng nghĩa.

This is a window.

  • AIt is a window.
  • BIt is a door.
  • CIt is a wall.
  • DIt is a box.
Chọn câu đồng nghĩa.

That is my desk.

  • AIt is my chair.
  • BIt is my desk.
  • CIt is my bed.
  • DIt is my box.
Chọn từ đúng nghĩa.

Which word means "cái giường"?

  • ABed
  • BBall
  • CClock
  • DBook
Đúng hay sai?

A pillow is on the bed.

Đúng hay sai?

We sleep on a chair.

Đúng hay sai?

A clock tells the time.

Đúng hay sai?

A fan makes light.

Nối từ tiếng Anh với nghĩa tiếng Việt.

Nối từ tiếng Anh với nghĩa tiếng Việt.

Điền chữ cái còn thiếu.

This is a b_d.

Điền chữ cái còn thiếu.

This is a l_mp.

Điền chữ cái còn thiếu.

This is a t_y.

Tìm lỗi sai trong câu.

This is my bed room .

  • AThis
  • Bis
  • Cmy
  • Dbed room

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

This is my ____.

Đáp án: D, bed

Hình chiếc giường là bed. Các từ khác sai nghĩa.

Câu 2 · Xem đáp án

The ____ is on the bed.

Đáp án: B, pillow

Gối nằm trên giường là pillow. Các từ khác không hợp vị trí.

Câu 3 · Xem đáp án

Put the blanket on the ____.

Đáp án: C, bed

Chăn đắp lên giường (bed). Các từ khác không đúng.

Câu 4 · Xem đáp án

Turn on the ____.

Đáp án: D, lamp

Bật đèn là lamp. Các từ khác không bật sáng.

Câu 5 · Xem đáp án

Open the ____.

Đáp án: C, door

Mở cửa là door. Các từ khác không mở ra vào.

Câu 6 · Xem đáp án

This is a window.

Đáp án: A, It is a window.

This is = It is. Window giữ nguyên.

Câu 7 · Xem đáp án

That is my desk.

Đáp án: B, It is my desk.

That is = It is. Desk giữ nguyên.

Câu 8 · Xem đáp án

Which word means "cái giường"?

Đáp án: A, Bed

Từ 'bed' nghĩa là cái giường.

Câu 9 · Xem đáp án

A pillow is on the bed.

Đáp án: Đúng

Gối đặt trên giường là đúng thực tế.

Câu 10 · Xem đáp án

We sleep on a chair.

Đáp án: Sai

Ta ngủ trên giường (bed), không ngủ trên ghế (chair).

Câu 11 · Xem đáp án

A clock tells the time.

Đáp án: Đúng

Đồng hồ dùng để xem giờ là đúng.

Câu 12 · Xem đáp án

A fan makes light.

Đáp án: Sai

Quạt làm mát, đèn (lamp) mới làm sáng.

Câu 13 · Xem đáp án

Nối từ tiếng Anh với nghĩa tiếng Việt.

Đáp án: 1–a, 2–b, 3–c

Bed là giường, desk là bàn học, door là cửa ra vào.

Câu 14 · Xem đáp án

This is a b_d.

Đáp án: e

Từ đúng là bed.

Câu 15 · Xem đáp án

This is a l_mp.

Đáp án: a

Từ đúng là lamp.

Câu 16 · Xem đáp án

This is a t_y.

Đáp án: o

Từ đúng là toy.

Câu 17 · Xem đáp án

This is my bed room .

Đáp án: D, bed room

Từ chỉ phòng ngủ viết liền thành bedroom, không tách rời.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).