You drink ____.
- Awater
- Bbox
- Cplate
- Dbag
20 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.
You drink ____.
You eat a ____.
The chips are ____.
You want fish and chips. Where do you go?
Yum! I ____ fish and chips.
I ____ a big fish.
Tom is at the (1) ____. He has a (2) ____ of chips. The chips are (3) ____. He puts (4) ____ on the chips. Tom says, "(5) ____!"
Blank (1): Tom is at the ____.
Blank (2): He has a ____ of chips.
I like fish and ____.
Blank (4): He puts ____ on the chips.
Tom says, "____!"
one chip, two ____
one box, two ____
one fish, two ____
I ____ a big fish. (mua)
s _ l t (muối)
Sắp xếp thành câu.
Sắp xếp thành câu.
I eats hot chips.
I eat fish and chips with a door.
You drink ____.
Đáp án: A, water
Water là nước, ta uống nước. Box, plate, bag là đồ vật, không uống được.
You eat a ____.
Đáp án: D, chip
Chip là khoai tây chiên, ta ăn được. Bag và box là đồ đựng, không ăn được.
The chips are ____.
Đáp án: C, hot
Hot nghĩa là nóng, nói về khoai chiên. Water là danh từ nên không hợp.
You want fish and chips. Where do you go?
Đáp án: A, To a shop
Muốn mua cá và khoai tây chiên, ta đến cửa hàng (shop). Park là công viên, bed là cái giường, bus là xe buýt, nên không phải nơi để mua đồ ăn.
Yum! I ____ fish and chips.
Đáp án: A, like
I like là Tớ thích. Hot là tính từ, không đứng sau I.
I ____ a big fish.
Đáp án: C, see
I see a big fish nghĩa là Tớ thấy một con cá to. Look cần at: look at.
Blank (1): Tom is at the ____.
Đáp án: B, shop
Tom ở cửa hàng (shop). Eat là động từ nên không đứng sau the.
Blank (2): He has a ____ of chips.
Đáp án: D, box
A box of chips là một hộp khoai chiên. Eat và see là động từ, không đứng sau a.
I like fish and ____.
Đáp án: B, chips
Chips là khoai tây chiên. "Fish and chips" là cá và khoai tây chiên. Chair là cái ghế, pen là cái bút, run là chạy, không hợp nghĩa ở đây.
Blank (4): He puts ____ on the chips.
Đáp án: C, salt
Ta rắc muối (salt) lên khoai chiên. Big là tính từ, không hợp sau puts.
Tom says, "____!"
Đáp án: B, yum
Yum! nghĩa là Ngon quá! Tom reo lên như vậy khi thấy đồ ăn ngon. Bus là xe buýt, hi là xin chào, bye là tạm biệt, các từ này không dùng để reo lên khi ăn.
one chip, two ____
Đáp án: chips
Hai thứ trở lên thì thêm s: chips.
one box, two ____
Đáp án: boxes
Từ tận cùng là x thì thêm es: boxes.
one fish, two ____
Đáp án: fish
Fish là từ đặc biệt: một con hay hai con đều viết là fish.
I ____ a big fish. (mua)
Đáp án: buy
Mua là buy. I buy a big fish nghĩa là Tớ mua một con cá to.
s _ l t (muối)
Đáp án: a
Từ đúng là salt (muối). Chữ còn thiếu là a.
Sắp xếp thành câu.
Đáp án: I / like / fish
Câu đúng là I like fish. Chủ ngữ I đứng đầu, rồi đến like, rồi fish.
Sắp xếp thành câu.
Đáp án: Look / at / the / big / box
Câu đúng là Look at the big box. Look at đi cùng nhau, big đứng trước box.
I eats hot chips.
Đáp án: B, eats
Với I ta dùng eat, không dùng eats. Hot chips (khoai nóng) là đúng.
I eat fish and chips with a door.
Đáp án: D, door
Ta ăn cá và khoai tây chiên với a fork (cái nĩa), không phải a door (cái cửa). Từ door không hợp với câu.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.