Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 1 Unit 5 có đáp án, bộ 1

20 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

You drink ____.

  • Awater
  • Bbox
  • Cplate
  • Dbag
Chọn đáp án đúng.

You eat a ____.

  • Ashop
  • Bbag
  • Cbox
  • Dchip
Chọn đáp án đúng.

The chips are ____.

  • Awater
  • Bshop
  • Chot
  • Dbuy
Chọn đáp án đúng.

You want fish and chips. Where do you go?

  • ATo a shop
  • BTo a park
  • CTo a bed
  • DTo a bus
Chọn đáp án đúng.

Yum! I ____ fish and chips.

  • Alike
  • Bwater
  • Cbox
  • Dhot
Chọn đáp án đúng.

I ____ a big fish.

  • Afish
  • Blook
  • Csee
  • Dsalt
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

Tom is at the (1) ____. He has a (2) ____ of chips. The chips are (3) ____. He puts (4) ____ on the chips. Tom says, "(5) ____!"

Blank (1): Tom is at the ____.

  • Aeat
  • Bshop
  • Chot
  • Dsee
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

Blank (2): He has a ____ of chips.

  • Aeat
  • Bsee
  • Chot
  • Dbox
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

I like fish and ____.

  • Achair
  • Bchips
  • Cpen
  • Drun
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

Blank (4): He puts ____ on the chips.

  • Aeat
  • Bsee
  • Csalt
  • Dbig
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

Tom says, "____!"

  • Abus
  • Byum
  • Chi
  • Dbye
Viết dạng số nhiều của từ.

one chip, two ____

Viết dạng số nhiều của từ.

one box, two ____

Viết dạng số nhiều của từ.

one fish, two ____

Viết từ tiếng Anh vào chỗ trống.

I ____ a big fish. (mua)

Viết chữ cái còn thiếu.

s _ l t (muối)

Sắp xếp các từ thành câu đúng.

Sắp xếp thành câu.

Sắp xếp các từ thành câu đúng.

Sắp xếp thành câu.

Tìm từ sai.

I eats hot chips.

  • AI
  • Beats
  • Chot
  • Dchips
Chọn từ không hợp với câu.

I eat fish and chips with a door.

  • Aeat
  • Bfish
  • Cchips
  • Ddoor

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

You drink ____.

Đáp án: A, water

Water là nước, ta uống nước. Box, plate, bag là đồ vật, không uống được.

Câu 2 · Xem đáp án

You eat a ____.

Đáp án: D, chip

Chip là khoai tây chiên, ta ăn được. Bag và box là đồ đựng, không ăn được.

Câu 3 · Xem đáp án

The chips are ____.

Đáp án: C, hot

Hot nghĩa là nóng, nói về khoai chiên. Water là danh từ nên không hợp.

Câu 4 · Xem đáp án

You want fish and chips. Where do you go?

Đáp án: A, To a shop

Muốn mua cá và khoai tây chiên, ta đến cửa hàng (shop). Park là công viên, bed là cái giường, bus là xe buýt, nên không phải nơi để mua đồ ăn.

Câu 5 · Xem đáp án

Yum! I ____ fish and chips.

Đáp án: A, like

I like là Tớ thích. Hot là tính từ, không đứng sau I.

Câu 6 · Xem đáp án

I ____ a big fish.

Đáp án: C, see

I see a big fish nghĩa là Tớ thấy một con cá to. Look cần at: look at.

Câu 7 · Xem đáp án

Blank (1): Tom is at the ____.

Đáp án: B, shop

Tom ở cửa hàng (shop). Eat là động từ nên không đứng sau the.

Câu 8 · Xem đáp án

Blank (2): He has a ____ of chips.

Đáp án: D, box

A box of chips là một hộp khoai chiên. Eat và see là động từ, không đứng sau a.

Câu 9 · Xem đáp án

I like fish and ____.

Đáp án: B, chips

Chips là khoai tây chiên. "Fish and chips" là cá và khoai tây chiên. Chair là cái ghế, pen là cái bút, run là chạy, không hợp nghĩa ở đây.

Câu 10 · Xem đáp án

Blank (4): He puts ____ on the chips.

Đáp án: C, salt

Ta rắc muối (salt) lên khoai chiên. Big là tính từ, không hợp sau puts.

Câu 11 · Xem đáp án

Tom says, "____!"

Đáp án: B, yum

Yum! nghĩa là Ngon quá! Tom reo lên như vậy khi thấy đồ ăn ngon. Bus là xe buýt, hi là xin chào, bye là tạm biệt, các từ này không dùng để reo lên khi ăn.

Câu 12 · Xem đáp án

one chip, two ____

Đáp án: chips

Hai thứ trở lên thì thêm s: chips.

Câu 13 · Xem đáp án

one box, two ____

Đáp án: boxes

Từ tận cùng là x thì thêm es: boxes.

Câu 14 · Xem đáp án

one fish, two ____

Đáp án: fish

Fish là từ đặc biệt: một con hay hai con đều viết là fish.

Câu 15 · Xem đáp án

I ____ a big fish. (mua)

Đáp án: buy

Mua là buy. I buy a big fish nghĩa là Tớ mua một con cá to.

Câu 16 · Xem đáp án

s _ l t (muối)

Đáp án: a

Từ đúng là salt (muối). Chữ còn thiếu là a.

Câu 17 · Xem đáp án

Sắp xếp thành câu.

Đáp án: I / like / fish

Câu đúng là I like fish. Chủ ngữ I đứng đầu, rồi đến like, rồi fish.

Câu 18 · Xem đáp án

Sắp xếp thành câu.

Đáp án: Look / at / the / big / box

Câu đúng là Look at the big box. Look at đi cùng nhau, big đứng trước box.

Câu 19 · Xem đáp án

I eats hot chips.

Đáp án: B, eats

Với I ta dùng eat, không dùng eats. Hot chips (khoai nóng) là đúng.

Câu 20 · Xem đáp án

I eat fish and chips with a door.

Đáp án: D, door

Ta ăn cá và khoai tây chiên với a fork (cái nĩa), không phải a door (cái cửa). Từ door không hợp với câu.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).