Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 1 Unit 5 có đáp án, bộ 2

15 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

This is a big ____.

  • Ayum
  • Bhot
  • Ceat
  • Dbox
Chọn đáp án đúng.

I like to ____ fish.

  • Asalt
  • Bbag
  • Ceat
  • Dplate
Chọn đáp án đúng.

The chips are very ____.

  • Ashop
  • Blemon
  • Cwater
  • Dhot
Chọn đáp án đúng.

Mom buys a ____ of chips.

  • Abag
  • Bdrink
  • Clook
  • Dgood
Chọn đáp án đúng.

I want to ____ some water.

  • Asee
  • Bsmell
  • Cdrink
  • Dbuy
Chọn câu trả lời đúng cho tình huống mua đồ ăn.

I want a big fish and chips, please.

  • AI am a cat.
  • BHere you are.
  • COpen the door.
  • DIt is blue.
Chọn câu đồng nghĩa hoặc viết lại đúng.

Dad goes to the shop.

  • ADad has a shop.
  • BDad visits a shop.
  • CDad likes a shop.
  • DDad sees a shop.
Đánh giá câu sau là Đúng hay Sai.

We drink water when we are thirsty.

Đánh giá câu sau là Đúng hay Sai.

Chips are a kind of drink.

Đánh giá câu sau là Đúng hay Sai.

A lemon is yellow and sour.

Đánh giá câu sau là Đúng hay Sai.

We put food on a plate to eat.

Nối từ với mô tả phù hợp.

Nối từ với mô tả phù hợp.

Điền chữ cái còn thiếu để tạo thành từ đúng.

The food smells very g____.

Điền chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ chỉ món ăn.

I like eating hot c____.

Chọn từ đúng.

Which word is a food you can buy at a fish and chip shop?

  • Abook
  • Bchips
  • Cchair
  • Dbag

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

This is a big ____.

Đáp án: D, box

'box' là danh từ chỉ vật phù hợp sau từ 'big'. Các từ khác không phải danh từ.

Câu 2 · Xem đáp án

I like to ____ fish.

Đáp án: C, eat

'eat' là động từ chỉ hành động ăn cá. Các từ khác là danh từ.

Câu 3 · Xem đáp án

The chips are very ____.

Đáp án: D, hot

'hot' là tính từ chỉ độ nóng của khoai tây chiên. Các từ còn lại là danh từ.

Câu 4 · Xem đáp án

Mom buys a ____ of chips.

Đáp án: A, bag

'bag' đi với cụm 'a bag of chips'. Các từ khác không điền vừa vị trí này.

Câu 5 · Xem đáp án

I want to ____ some water.

Đáp án: C, drink

Nước uống dùng động từ 'drink'. Các từ khác sai nghĩa với nước.

Câu 6 · Xem đáp án

I want a big fish and chips, please.

Đáp án: B, Here you are.

'Here you are' là câu nói phù hợp khi người bán hàng đưa đồ ăn cho khách.

Câu 7 · Xem đáp án

Dad goes to the shop.

Đáp án: B, Dad visits a shop.

'goes to' nghĩa là đến cửa hàng, tương đương 'visits a shop'.

Câu 8 · Xem đáp án

We drink water when we are thirsty.

Đáp án: Đúng

Nước dùng để uống, câu này đúng với từ 'drink water'.

Câu 9 · Xem đáp án

Chips are a kind of drink.

Đáp án: Sai

Khoai tây chiên là thức ăn, không phải đồ uống.

Câu 10 · Xem đáp án

A lemon is yellow and sour.

Đáp án: Đúng

Chanh có màu vàng và vị chua, đúng thực tế.

Câu 11 · Xem đáp án

We put food on a plate to eat.

Đáp án: Đúng

Đĩa dùng để đựng thức ăn khi ăn.

Câu 12 · Xem đáp án

Nối từ với mô tả phù hợp.

Đáp án: 1–b, 2–c, 3–a

Fish bơi dưới biển, water là đồ uống trong, lemon là quả màu vàng.

Câu 13 · Xem đáp án

The food smells very g____.

Đáp án: good

Từ hoàn chỉnh là 'good' (tốt/thơm ngon).

Câu 14 · Xem đáp án

I like eating hot c____.

Đáp án: chips

Từ cần điền là 'chips' (khoai tây chiên) để hoàn thành câu.

Câu 15 · Xem đáp án

Which word is a food you can buy at a fish and chip shop?

Đáp án: B, chips

Chips là khoai tây chiên, một món bạn có thể mua ở cửa hàng cá và khoai tây chiên. Book, chair và bag không phải là đồ ăn.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).