Look at the board. Sit down, please. Open your book. Listen to the teacher.
____ the book, please.
- AClassroom
- BStudent
- CTeacher
- DOpen
17 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.
Look at the board. Sit down, please. Open your book. Listen to the teacher.
____ the book, please.
____ up, Nam.
____ down, Lan.
____ to the teacher.
Be ____, please.
____ the board.
Teacher: ____ the door, please. Lan: Yes, teacher.
Teacher: ____ your book, Mai. Mai: Here it is.
Teacher: _____ the door, Nam. Nam: Yes, Teacher.
Teacher: ____ down, please. Students: Okay.
Teacher: Please ____ at the board. Nam: Yes, teacher.
(open) ____ your bag, please.
(listen) ____ to the teacher.
(stand) ____ up, Nam.
____ up, please.
The book is closed. ____ your book, Linh.
Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.
____ the book, please.
Đáp án: D, Open
Cần động từ mệnh lệnh 'Open' (mở). Các từ còn lại là danh từ.
____ up, Nam.
Đáp án: D, Stand
Cụm từ mệnh lệnh 'Stand up' (đứng lên). 'Sit' đi với 'down'.
____ down, Lan.
Đáp án: A, Sit
Cụm từ 'Sit down' nghĩa là ngồi xuống.
____ to the teacher.
Đáp án: C, Listen
'Listen to' nghĩa là lắng nghe. 'Look' đi với 'at'.
Be ____, please.
Đáp án: C, quiet
'Be quiet' dùng để nhắc giữ trật tự.
____ the board.
Đáp án: C, Look at
'Look at the board' nghĩa là nhìn lên bảng.
Teacher: ____ the door, please. Lan: Yes, teacher.
Đáp án: B, Close
Dùng động từ 'Close' để tạo câu mệnh lệnh yêu cầu đóng cửa.
Teacher: ____ your book, Mai. Mai: Here it is.
Đáp án: B, Close
Dùng 'Close' tạo câu mệnh lệnh 'Close your book' nghĩa là gấp sách lại.
Teacher: _____ the door, Nam. Nam: Yes, Teacher.
Đáp án: A, Open
Dùng 'Open' (mở) cho mệnh lệnh mở cửa lớp.
Teacher: ____ down, please. Students: Okay.
Đáp án: A, Sit
Dùng 'Sit' với 'down' thành câu mệnh lệnh ngồi xuống.
Teacher: Please ____ at the board. Nam: Yes, teacher.
Đáp án: B, Look
Dùng 'Look at' khi bảo ai đó nhìn vào cái gì.
(open) ____ your bag, please.
Đáp án: Open
Câu mệnh lệnh bắt đầu bằng động từ nguyên mẫu không 'to'.
(listen) ____ to the teacher.
Đáp án: Listen
Dùng động từ nguyên mẫu 'Listen' ở đầu câu mệnh lệnh.
(stand) ____ up, Nam.
Đáp án: Stand
Dùng 'Stand' để tạo thành cụm mệnh lệnh 'Stand up'.
____ up, please.
Đáp án: Stand
Cụm từ hoàn chỉnh là 'Stand up'.
The book is closed. ____ your book, Linh.
Đáp án: Open
Sách đang đóng, nên ta dùng 'Open' để ra lệnh mở sách.
Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.
Đáp án: Open / your / book
Thứ tự đúng: 'Open your book.'
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.