Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 1 Unit 6 có đáp án, bộ 1

17 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

Look at the board. Sit down, please. Open your book. Listen to the teacher.

____ the book, please.

  • AClassroom
  • BStudent
  • CTeacher
  • DOpen
Chọn đáp án đúng.

____ up, Nam.

  • ASit
  • BPen
  • CBag
  • DStand
Chọn đáp án đúng.

____ down, Lan.

  • ASit
  • BStand
  • CBook
  • DRuler
Chọn đáp án đúng.

____ to the teacher.

  • AQuiet
  • BLook
  • CListen
  • DDesk
Chọn đáp án đúng.

Be ____, please.

  • Apencil
  • Beraser
  • Cquiet
  • Dchair
Chọn đáp án đúng.

____ the board.

  • AClose
  • BRead
  • CLook at
  • DStudent
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

Teacher: ____ the door, please. Lan: Yes, teacher.

  • APen
  • BClose
  • CBook
  • DRuler
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

Teacher: ____ your book, Mai. Mai: Here it is.

  • AStudent
  • BClose
  • CTeacher
  • DClassroom
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

Teacher: _____ the door, Nam. Nam: Yes, Teacher.

  • AOpen
  • BBag
  • CDesk
  • DBook
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

Teacher: ____ down, please. Students: Okay.

  • ASit
  • BPen
  • CDesk
  • DDoor
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

Teacher: Please ____ at the board. Nam: Yes, teacher.

  • ASit
  • BLook
  • CStand
  • DOpen
Viết dạng đúng của từ trong ngoặc.

(open) ____ your bag, please.

Viết dạng đúng của từ trong ngoặc.

(listen) ____ to the teacher.

Viết dạng đúng của từ trong ngoặc.

(stand) ____ up, Nam.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.

____ up, please.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

The book is closed. ____ your book, Linh.

Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

____ the book, please.

Đáp án: D, Open

Cần động từ mệnh lệnh 'Open' (mở). Các từ còn lại là danh từ.

Câu 2 · Xem đáp án

____ up, Nam.

Đáp án: D, Stand

Cụm từ mệnh lệnh 'Stand up' (đứng lên). 'Sit' đi với 'down'.

Câu 3 · Xem đáp án

____ down, Lan.

Đáp án: A, Sit

Cụm từ 'Sit down' nghĩa là ngồi xuống.

Câu 4 · Xem đáp án

____ to the teacher.

Đáp án: C, Listen

'Listen to' nghĩa là lắng nghe. 'Look' đi với 'at'.

Câu 5 · Xem đáp án

Be ____, please.

Đáp án: C, quiet

'Be quiet' dùng để nhắc giữ trật tự.

Câu 6 · Xem đáp án

____ the board.

Đáp án: C, Look at

'Look at the board' nghĩa là nhìn lên bảng.

Câu 7 · Xem đáp án

Teacher: ____ the door, please. Lan: Yes, teacher.

Đáp án: B, Close

Dùng động từ 'Close' để tạo câu mệnh lệnh yêu cầu đóng cửa.

Câu 8 · Xem đáp án

Teacher: ____ your book, Mai. Mai: Here it is.

Đáp án: B, Close

Dùng 'Close' tạo câu mệnh lệnh 'Close your book' nghĩa là gấp sách lại.

Câu 9 · Xem đáp án

Teacher: _____ the door, Nam. Nam: Yes, Teacher.

Đáp án: A, Open

Dùng 'Open' (mở) cho mệnh lệnh mở cửa lớp.

Câu 10 · Xem đáp án

Teacher: ____ down, please. Students: Okay.

Đáp án: A, Sit

Dùng 'Sit' với 'down' thành câu mệnh lệnh ngồi xuống.

Câu 11 · Xem đáp án

Teacher: Please ____ at the board. Nam: Yes, teacher.

Đáp án: B, Look

Dùng 'Look at' khi bảo ai đó nhìn vào cái gì.

Câu 12 · Xem đáp án

(open) ____ your bag, please.

Đáp án: Open

Câu mệnh lệnh bắt đầu bằng động từ nguyên mẫu không 'to'.

Câu 13 · Xem đáp án

(listen) ____ to the teacher.

Đáp án: Listen

Dùng động từ nguyên mẫu 'Listen' ở đầu câu mệnh lệnh.

Câu 14 · Xem đáp án

(stand) ____ up, Nam.

Đáp án: Stand

Dùng 'Stand' để tạo thành cụm mệnh lệnh 'Stand up'.

Câu 15 · Xem đáp án

____ up, please.

Đáp án: Stand

Cụm từ hoàn chỉnh là 'Stand up'.

Câu 16 · Xem đáp án

The book is closed. ____ your book, Linh.

Đáp án: Open

Sách đang đóng, nên ta dùng 'Open' để ra lệnh mở sách.

Câu 17 · Xem đáp án

Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Đáp án: Open / your / book

Thứ tự đúng: 'Open your book.'

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).