____ the book, please.
- ADesk
- BStudent
- CTeacher
- DOpen
15 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.
____ the book, please.
____ down, Nam.
____ up, Lan.
Be ____, please.
____ at the board.
Choose the correct imperative sentence.
Choose the correct classroom command.
Choose the correct instruction for listening.
'Stand up' means đứng lên.
'Close your book' means mở sách của bạn ra.
Imperative sentences start with a verb.
'Sit down' means đứng lên.
Nối các từ ở cột trái với phần còn lại ở cột phải.
____ your book, please. (open)
____ to the teacher. (listen)
____ the book, please.
Đáp án: D, Open
Cần động từ mệnh lệnh 'Open' (mở) đứng đầu câu. Các từ khác là danh từ.
____ down, Nam.
Đáp án: D, Sit
Cụm từ mệnh lệnh 'Sit down' nghĩa là ngồi xuống. 'Stand' đi với 'up'.
____ up, Lan.
Đáp án: C, Stand
Cụm từ mệnh lệnh 'Stand up' nghĩa là đứng lên. 'Sit' đi với 'down'.
Be ____, please.
Đáp án: B, quiet
'Be quiet' là câu mệnh lệnh giữ trật tự. Các đáp án khác là đồ dùng học tập.
____ at the board.
Đáp án: A, Look
'Look at' là cấu trúc nhìn vào cái gì đó. 'Look at the board' nghĩa là nhìn lên bảng.
Choose the correct imperative sentence.
Đáp án: B, Open the door.
Câu mệnh lệnh bắt đầu bằng động từ nguyên thể không 'to' như 'Open'. Không dùng chủ ngữ 'You'.
Choose the correct classroom command.
Đáp án: C, Open your book.
Câu mệnh lệnh khẳng định bắt đầu bằng động từ nguyên thể 'Open' rồi đến tân ngữ 'your book'.
Choose the correct instruction for listening.
Đáp án: A, Listen to the teacher.
'Listen to' đi với âm thanh hoặc người nói. 'Read to' không phù hợp ngữ cảnh lớp học.
'Stand up' means đứng lên.
Đáp án: Đúng
'Stand up' dịch sang tiếng Việt là đứng lên, đúng với nghĩa của từ.
'Close your book' means mở sách của bạn ra.
Đáp án: Sai
'Close' là đóng lại. 'Close your book' là gấp sách lại, không phải mở.
Imperative sentences start with a verb.
Đáp án: Đúng
Câu mệnh lệnh luôn bắt đầu bằng động từ nguyên thể để đưa ra yêu cầu.
'Sit down' means đứng lên.
Đáp án: Sai
'Sit down' nghĩa là ngồi xuống, ngược lại với đứng lên.
Nối các từ ở cột trái với phần còn lại ở cột phải.
Đáp án: 1–b, 2–c, 3–a
Ghép thành cụm mệnh lệnh đúng: Open the door, Sit down, Stand up.
____ your book, please. (open)
Đáp án: Open
Dùng động từ nguyên thể 'open' để tạo câu mệnh lệnh đầu câu.
____ to the teacher. (listen)
Đáp án: Listen
Dùng động từ nguyên thể 'listen' đầu câu để yêu cầu học sinh lắng nghe.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.