Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 1 Unit 6 có đáp án, bộ 2

15 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

____ the book, please.

  • ADesk
  • BStudent
  • CTeacher
  • DOpen
Chọn đáp án đúng.

____ down, Nam.

  • AStand
  • BListen
  • CLook
  • DSit
Chọn đáp án đúng.

____ up, Lan.

  • ASit
  • BQuiet
  • CStand
  • DClose
Chọn đáp án đúng.

Be ____, please.

  • Apen
  • Bquiet
  • Cbag
  • Druler
Chọn đáp án đúng.

____ at the board.

  • ALook
  • BSit
  • COpen
  • DClose
Chọn câu mệnh lệnh đúng.

Choose the correct imperative sentence.

  • AYou open the door.
  • BOpen the door.
  • COpening the door.
  • DOpens the door.
Chọn câu mệnh lệnh lớp học đúng.

Choose the correct classroom command.

  • AYour book open.
  • BBook open your.
  • COpen your book.
  • DOpening book.
Chọn câu chỉ hành động nghe.

Choose the correct instruction for listening.

  • AListen to the teacher.
  • BRead to the teacher.
  • CLook to the teacher.
  • DOpen to the teacher.
Xác định Đúng hoặc Sai.

'Stand up' means đứng lên.

Xác định Đúng hoặc Sai.

'Close your book' means mở sách của bạn ra.

Xác định Đúng hoặc Sai.

Imperative sentences start with a verb.

Xác định Đúng hoặc Sai.

'Sit down' means đứng lên.

Nối các từ ở cột trái với phần còn lại ở cột phải.

Nối các từ ở cột trái với phần còn lại ở cột phải.

Viết dạng đúng của từ trong ngoặc.

____ your book, please. (open)

Viết dạng đúng của từ trong ngoặc.

____ to the teacher. (listen)

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

____ the book, please.

Đáp án: D, Open

Cần động từ mệnh lệnh 'Open' (mở) đứng đầu câu. Các từ khác là danh từ.

Câu 2 · Xem đáp án

____ down, Nam.

Đáp án: D, Sit

Cụm từ mệnh lệnh 'Sit down' nghĩa là ngồi xuống. 'Stand' đi với 'up'.

Câu 3 · Xem đáp án

____ up, Lan.

Đáp án: C, Stand

Cụm từ mệnh lệnh 'Stand up' nghĩa là đứng lên. 'Sit' đi với 'down'.

Câu 4 · Xem đáp án

Be ____, please.

Đáp án: B, quiet

'Be quiet' là câu mệnh lệnh giữ trật tự. Các đáp án khác là đồ dùng học tập.

Câu 5 · Xem đáp án

____ at the board.

Đáp án: A, Look

'Look at' là cấu trúc nhìn vào cái gì đó. 'Look at the board' nghĩa là nhìn lên bảng.

Câu 6 · Xem đáp án

Choose the correct imperative sentence.

Đáp án: B, Open the door.

Câu mệnh lệnh bắt đầu bằng động từ nguyên thể không 'to' như 'Open'. Không dùng chủ ngữ 'You'.

Câu 7 · Xem đáp án

Choose the correct classroom command.

Đáp án: C, Open your book.

Câu mệnh lệnh khẳng định bắt đầu bằng động từ nguyên thể 'Open' rồi đến tân ngữ 'your book'.

Câu 8 · Xem đáp án

Choose the correct instruction for listening.

Đáp án: A, Listen to the teacher.

'Listen to' đi với âm thanh hoặc người nói. 'Read to' không phù hợp ngữ cảnh lớp học.

Câu 9 · Xem đáp án

'Stand up' means đứng lên.

Đáp án: Đúng

'Stand up' dịch sang tiếng Việt là đứng lên, đúng với nghĩa của từ.

Câu 10 · Xem đáp án

'Close your book' means mở sách của bạn ra.

Đáp án: Sai

'Close' là đóng lại. 'Close your book' là gấp sách lại, không phải mở.

Câu 11 · Xem đáp án

Imperative sentences start with a verb.

Đáp án: Đúng

Câu mệnh lệnh luôn bắt đầu bằng động từ nguyên thể để đưa ra yêu cầu.

Câu 12 · Xem đáp án

'Sit down' means đứng lên.

Đáp án: Sai

'Sit down' nghĩa là ngồi xuống, ngược lại với đứng lên.

Câu 13 · Xem đáp án

Nối các từ ở cột trái với phần còn lại ở cột phải.

Đáp án: 1–b, 2–c, 3–a

Ghép thành cụm mệnh lệnh đúng: Open the door, Sit down, Stand up.

Câu 14 · Xem đáp án

____ your book, please. (open)

Đáp án: Open

Dùng động từ nguyên thể 'open' để tạo câu mệnh lệnh đầu câu.

Câu 15 · Xem đáp án

____ to the teacher. (listen)

Đáp án: Listen

Dùng động từ nguyên thể 'listen' đầu câu để yêu cầu học sinh lắng nghe.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).