Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 10 Unit 4 có đáp án, bộ 1

18 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

The local charity organization hopes to ____ more funds for the upcoming winter campaign.

  • Ainteract
  • Bdonate
  • Cparticipate
  • Dboost
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

While Lan ____ leaflets about the recycling campaign, it started to rain heavily.

  • Adistributes
  • Bdistributed
  • Cis distributing
  • Dwas distributing
Chọn đáp án đúng.

While Nam ____ clothes to the local orphanage, his friends were sorting books.

  • Adonates
  • Bdonated
  • Cwas donating
  • Dis donating
Chọn đáp án đúng.

While volunteers ____ old books for children, the electricity went out.

  • Asort
  • Bsorted
  • Cwere sorting
  • Dare sorting
Chọn đáp án đúng.

We visited a ____ village in the mountain to deliver warm coats and blankets.

  • Aremote
  • Bhandicapped
  • Cgenerous
  • Dreliable
Chọn đáp án đúng.

What ____ you ____ at 8 PM yesterday when I called about the charity project?

  • Adid / do
  • Bwere / doing
  • Care / doing
  • Dhave / done
Chọn đáp án đúng cho ô trống.

Last Sunday, our local youth group organized a special trip to a mountainous area. While the sun was shining brightly, we (1) ______ boxes of warm clothes and books to children in need. Many families there live in (2) ______ conditions because of poor infrastructure. Later, while we (3) ______ food at the local community centre, some elderly residents from the nearby (4) ______ shared their life stories with us. This (5) ______ activity brought huge benefits to both volunteers and villagers.

While volunteers _____ free meals to homeless people, it started to rain heavily.

  • Adistributed
  • Bwere distributing
  • Cdistribute
  • Dare distributing
Chọn đáp án đúng cho ô trống 2.

Blank 2 in passage.

  • Adisadvantaged
  • Breliable
  • Cgenerous
  • Dmeaningful
Chọn đáp án đúng cho ô trống 3.

Blank 3 in passage.

  • Aprepare
  • Bprepared
  • Cwere preparing
  • Dhave prepared
Chọn đáp án đúng cho ô trống 4.

Blank 4 in passage.

  • Aorphanage
  • Bnursing home
  • Cadvertisement
  • Dcentre
Chọn đáp án đúng cho ô trống 5.

Blank 5 in passage.

  • Ameaningful
  • Bremote
  • Chandicapped
  • Dreliable
Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

The local community group launched a major campaign to help (advantage) families.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

Many local residents showed great (generous) by donating food and money to the poor.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

Volunteering brings (benefit) experiences to young people during their school years.

Điền dạng đúng của động từ trong ngoặc.

While the volunteers ______ (teach) English to the children, it started to rain heavily.

Điền dạng đúng của động từ trong ngoặc.

Mai ______ (not join) the charity trip last weekend because she was busy studying.

Tìm lỗi sai cần sửa.

While Nam was reading a book about charity work, his phone was ringing suddenly.

  • Awas reading
  • Bcharity
  • Cwas ringing
  • Dsuddenly
Tìm lỗi sai cần sửa.

The club members participated at a volunteer project last month.

  • Amembers
  • Bparticipated
  • Cat
  • Dlast month

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

The local charity organization hopes to ____ more funds for the upcoming winter campaign.

Đáp án: D, boost

'Boost' có nghĩa là thúc đẩy, làm tăng quỹ. 'Donate' (quyên góp) không đi với 'funds' theo cấu trúc này.

Câu 2 · Xem đáp án

While Lan ____ leaflets about the recycling campaign, it started to rain heavily.

Đáp án: D, was distributing

Hành động đang xảy ra (chia thì quá khứ tiếp diễn 'was distributing') thì hành động khác xen vào (chia thì quá khứ đơn 'started').

Câu 3 · Xem đáp án

While Nam ____ clothes to the local orphanage, his friends were sorting books.

Đáp án: C, was donating

Hành động đang xảy ra song song với mệnh đề 'while', dùng quá khứ tiếp diễn 'was donating'. 'Donated' chỉ hành động ngắn.

Câu 4 · Xem đáp án

While volunteers ____ old books for children, the electricity went out.

Đáp án: C, were sorting

Hành động phân loại sách đang diễn ra thì mất điện xen vào, dùng quá khứ tiếp diễn 'were sorting' và quá khứ đơn 'went out'.

Câu 5 · Xem đáp án

We visited a ____ village in the mountain to deliver warm coats and blankets.

Đáp án: A, remote

'Remote' có nghĩa là vùng sâu vùng xa, phù hợp ngữ cảnh miền núi. 'Generous' dùng cho tính cách con người.

Câu 6 · Xem đáp án

What ____ you ____ at 8 PM yesterday when I called about the charity project?

Đáp án: B, were / doing

Thời điểm xác định trong quá khứ (8 PM yesterday) với hành động kéo dài dùng quá khứ tiếp diễn 'were doing'. 'Did do' diễn tả hành động hoàn tất.

Câu 7 · Xem đáp án

While volunteers _____ free meals to homeless people, it started to rain heavily.

Đáp án: B, were distributing

Hành động phát cơm từ thiện đang diễn ra (chia sẻ thời gian) thì hành động khác xen vào, dùng thì quá khứ tiếp diễn 'were distributing'.

Câu 8 · Xem đáp án

Blank 2 in passage.

Đáp án: A, disadvantaged

'Disadvantaged' chỉ điều kiện sống khó khăn, thiếu thốn. Các từ khác không phù hợp nghĩa về hoàn cảnh kinh tế.

Câu 9 · Xem đáp án

Blank 3 in passage.

Đáp án: C, were preparing

Cấu trúc 'while' nối hai hành động trong quá khứ tiếp diễn 'while we were preparing food'.

Câu 10 · Xem đáp án

Blank 4 in passage.

Đáp án: B, nursing home

Từ 'elderly residents' (cư dân lớn tuổi) chỉ người ở viện dưỡng lão ('nursing home'). 'Orphanage' dành cho trẻ mồ côi.

Câu 11 · Xem đáp án

Blank 5 in passage.

Đáp án: A, meaningful

'Meaningful activity' có nghĩa là hoạt động ý nghĩa. Các tính từ khác không đúng ngữ cảnh bổ nghĩa cho hoạt động.

Câu 12 · Xem đáp án

The local community group launched a major campaign to help (advantage) families.

Đáp án: disadvantaged

Cần tính từ 'disadvantaged' (thiệt thòi, khó khăn) đứng trước danh từ 'families' để tạo nghĩa đúng.

Câu 13 · Xem đáp án

Many local residents showed great (generous) by donating food and money to the poor.

Đáp án: generosity

Sau tính từ 'great' cần danh từ 'generosity' (sự hào phóng).

Câu 14 · Xem đáp án

Volunteering brings (benefit) experiences to young people during their school years.

Đáp án: beneficial

Cần tính từ 'beneficial' (có lợi) đứng trước danh từ 'experiences'.

Câu 15 · Xem đáp án

While the volunteers ______ (teach) English to the children, it started to rain heavily.

Đáp án: were teaching

Hành động đang diễn ra 'teach' bị hành động khác cắt ngang trong quá khứ, dùng quá khứ tiếp diễn 'were teaching'.

Câu 16 · Xem đáp án

Mai ______ (not join) the charity trip last weekend because she was busy studying.

Đáp án: did not join

Trạng từ 'last weekend' chỉ thời điểm trong quá khứ đơn, dạng phủ định dùng 'did not join'.

Câu 17 · Xem đáp án

While Nam was reading a book about charity work, his phone was ringing suddenly.

Đáp án: C, was ringing

Hành động ngắn cắt ngang hành động đang xảy ra phải dùng quá khứ đơn 'rang', không dùng quá khứ tiếp diễn 'was ringing'.

Câu 18 · Xem đáp án

The club members participated at a volunteer project last month.

Đáp án: C, at

Động từ 'participate' đi với giới từ 'in', không dùng 'at'. Sửa 'at' thành 'in'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).