Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 10 Unit 4 có đáp án, bộ 2

19 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

While we were cleaning the local orphanage, heavy rain ____ suddenly.

  • Awas starting
  • Bstarted
  • Cstart
  • Dis starting
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

The charity group ____ books and warm clothes to disadvantaged children yesterday.

  • Adonates
  • Bis donating
  • Cdonated
  • Dwas donating
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

What ____ you ____ when the community leader called you last night?

  • Adid / do
  • Bwere / doing
  • Care / doing
  • Dwas / doing
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

At 8 AM last Sunday, all volunteers ____ elderly people at the nursing home.

  • Ahelped
  • Bhelp
  • Cwere helping
  • Dare helping
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

While Nam ____ rice for remote villagers, his friends were collecting warm clothes.

  • Apackages
  • Bpackaged
  • Cwas packaging
  • Dis packaging
Chọn câu đồng nghĩa tốt nhất.

Choose the sentence that has the closest meaning to: 'While Mai was teaching children in the village, the power went out.'

  • AMai taught children in the village when the power went out.
  • BThe power went out while Mai was teaching children in the village.
  • CThe power was going out while Mai taught children in the village.
  • DMai was teaching children in the village before the power went out.
Chọn câu đồng nghĩa tốt nhất.

Choose the sentence that has the closest meaning to: 'Tom collected old books for the charity center yesterday afternoon.'

  • ATom was collecting old books for the charity center yesterday afternoon.
  • BOld books were collected for the charity center by Tom yesterday afternoon.
  • CAt yesterday afternoon, Tom collected old books for the charity center.
  • DTom used to collect old books for the charity center yesterday afternoon.
Chọn câu đồng nghĩa tốt nhất.

Choose the sentence that has the closest meaning to: 'They were planting trees in the park when it started to rain.'

  • AIt started to rain while they planted trees in the park.
  • BWhen it started to rain, they planted trees in the park.
  • CIt started to rain while they were planting trees in the park.
  • DThey planted trees in the park before it started to rain.
Xác định phát biểu Đúng (true) hay Sai (false).

We use the past continuous tense to describe a short completed action in the past.

Xác định phát biểu Đúng (true) hay Sai (false).

The word 'donate' means to give money, food, or clothes to help a charity.

Xác định phát biểu Đúng (true) hay Sai (false).

An orphanage is a home where elderly people without families live.

Xác định phát biểu Đúng (true) hay Sai (false).

Volunteers often go to remote areas to help disadvantaged people.

Nối hoạt động tình nguyện ở cột trái với mô tả ở cột phải.

Nối hoạt động tình nguyện ở cột trái với mô tả ở cột phải.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

Joining community service brings great (BENEFIT) ____ to young people.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

Local residents were very (GENEROUS) ____ when we asked for food donations.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

We need to (IMPROVEMENT) ____ our neighborhood park by planting more trees.

Tìm một lỗi sai trong bốn phần được gạch chân từ A đến D.

While the volunteers were paint the school walls, it started to rain heavily.

  • Athe volunteers
  • Bpaint
  • Cit started
  • Dheavily
Tìm một lỗi sai trong bốn phần được gạch chân từ A đến D.

Nam donated old books to the orphanage while he walk home yesterday.

  • Adonated
  • Bthe orphanage
  • Che walk
  • Dyesterday
Tìm một lỗi sai trong bốn phần được gạch chân từ A đến D.

The charity advertisement on TV was broadcast while viewers were watch the evening news.

  • Aadvertisement
  • Bwas broadcast
  • Cwere watch
  • Dnews

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

While we were cleaning the local orphanage, heavy rain ____ suddenly.

Đáp án: B, started

Hành động mưa bắt đầu xen vào hành động quét dọn đang diễn ra. Dùng quá khứ đơn (started). 'was starting' sai vì không hợp ngữ cảnh hành động ngắn xen vào.

Câu 2 · Xem đáp án

The charity group ____ books and warm clothes to disadvantaged children yesterday.

Đáp án: C, donated

Trạng từ 'yesterday' chỉ thời gian trong quá khứ nên dùng quá khứ đơn (donated). 'is donating' dùng cho hiện tại tiếp diễn, sai mốc thời gian.

Câu 3 · Xem đáp án

What ____ you ____ when the community leader called you last night?

Đáp án: B, were / doing

Hỏi hành động đang diễn ra tại thời điểm cụ thể trong quá khứ khi có việc khác xen vào, dùng quá khứ tiếp diễn (were doing). 'did / do' chỉ hành động đơn.

Câu 4 · Xem đáp án

At 8 AM last Sunday, all volunteers ____ elderly people at the nursing home.

Đáp án: C, were helping

Mốc thời gian 'At 8 AM last Sunday' chỉ hành động đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ, dùng quá khứ tiếp diễn (were helping). 'helped' chỉ hành động hoàn tất.

Câu 5 · Xem đáp án

While Nam ____ rice for remote villagers, his friends were collecting warm clothes.

Đáp án: C, was packaging

Mệnh đề có 'While' diễn tả hai hành động diễn ra song song trong quá khứ. Vế sau dùng quá khứ tiếp diễn nên vế đầu cũng dùng quá khứ tiếp diễn (was packaging).

Câu 6 · Xem đáp án

Choose the sentence that has the closest meaning to: 'While Mai was teaching children in the village, the power went out.'

Đáp án: B, The power went out while Mai was teaching children in the village.

Đảo vế câu với 'while' không làm thay đổi nghĩa: hành động dài đang diễn ra bị hành động ngắn cắt ngang. Đáp án B giữ nguyên thì của các vế.

Câu 7 · Xem đáp án

Choose the sentence that has the closest meaning to: 'Tom collected old books for the charity center yesterday afternoon.'

Đáp án: B, Old books were collected for the charity center by Tom yesterday afternoon.

Chuyển sang câu bị động giữ nguyên thì quá khứ đơn và nghĩa gốc.

Câu 8 · Xem đáp án

Choose the sentence that has the closest meaning to: 'They were planting trees in the park when it started to rain.'

Đáp án: C, It started to rain while they were planting trees in the park.

Đổi vị trí mệnh đề 'when' thành 'while' đi với hành động kéo dài (were planting) giúp câu giữ nguyên nghĩa gốc.

Câu 9 · Xem đáp án

We use the past continuous tense to describe a short completed action in the past.

Đáp án: Sai

Sai vì quá khứ tiếp diễn dùng để diễn tả hành động đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ, hành động hoàn tất dùng quá khứ đơn.

Câu 10 · Xem đáp án

The word 'donate' means to give money, food, or clothes to help a charity.

Đáp án: Đúng

Đúng, 'donate' nghĩa là quyên góp tiền, thực phẩm hoặc quần áo để giúp đỡ tổ chức từ thiện.

Câu 11 · Xem đáp án

An orphanage is a home where elderly people without families live.

Đáp án: Sai

Sai vì orphanage là trại trẻ mồ côi (dành cho trẻ em), còn nơi ở của người cao tuổi không nơi nương tựa gọi là nursing home.

Câu 12 · Xem đáp án

Volunteers often go to remote areas to help disadvantaged people.

Đáp án: Đúng

Đúng, tình nguyện viên thường đến các vùng sâu vùng xa để giúp đỡ những người có hoàn cảnh khó khăn.

Câu 13 · Xem đáp án

Nối hoạt động tình nguyện ở cột trái với mô tả ở cột phải.

Đáp án: 1–b, 2–c, 3–a

Ghép đúng hoạt động cộng đồng với mô tả: Planting trees (trồng cây xanh công viên), Teaching children (dạy học cho trẻ em nghèo), Cooking meals (nấu ăn cho bệnh nhân).

Câu 14 · Xem đáp án

Joining community service brings great (BENEFIT) ____ to young people.

Đáp án: benefits

Sau tính từ 'great' cần danh từ số nhiều đếm được hoặc không đếm được. Từ 'benefit' đổi thành danh từ 'benefits'.

Câu 15 · Xem đáp án

Local residents were very (GENEROUS) ____ when we asked for food donations.

Đáp án: generous

Sau động từ 'were' cần một tính từ miêu tả tính chất. Giữ nguyên dạng tính từ 'generous'.

Câu 16 · Xem đáp án

We need to (IMPROVEMENT) ____ our neighborhood park by planting more trees.

Đáp án: improve

Sau cấu trúc 'need to' phải là động từ nguyên mẫu. Danh từ 'improvement' đổi thành động từ 'improve'.

Câu 17 · Xem đáp án

While the volunteers were paint the school walls, it started to rain heavily.

Đáp án: B, paint

Lỗi ở B vì cấu trúc quá khứ tiếp diễn dùng 'were + V-ing'. 'paint' phải sửa thành 'painting'.

Câu 18 · Xem đáp án

Nam donated old books to the orphanage while he walk home yesterday.

Đáp án: C, he walk

Lỗi ở C vì mệnh đề có 'while' diễn tả hành động đang diễn ra trong quá khứ phải dùng thì quá khứ tiếp diễn. 'he walk' phải sửa thành 'he was walking'.

Câu 19 · Xem đáp án

The charity advertisement on TV was broadcast while viewers were watch the evening news.

Đáp án: C, were watch

Lỗi ở C vì sau 'were' của quá khứ tiếp diễn phải dùng động từ thêm -ing. 'were watch' phải sửa thành 'were watching'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).