Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 11 Unit 1 có đáp án, bộ 1

19 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

Nam ____ three miles every morning to improve his cardiovascular fitness.

  • Arun
  • Bruns
  • Chas run
  • Dran
Chọn đáp án đúng.

Mai ____ many nutritious meals since she started cooking classes last month.

  • Aprepared
  • Bprepares
  • Cis preparing
  • Dhas prepared
Chọn đáp án đúng.

Eating fresh fruits and vegetables can significantly ____ your immune system.

  • Aweaken
  • Bpoison
  • Cinfect
  • Dboost
Chọn đáp án đúng.

The local doctor ____ a natural herbal remedy for my persistent cough yesterday.

  • Aprescribes
  • Bprescribed
  • Chas prescribed
  • Dis prescribing
Chọn đáp án đúng.

Scientists discovered a new type of harmful ____ in the contaminated water supply.

  • Abacteria
  • Blongevity
  • Cexpectancy
  • Dnutrient
Chọn đáp án đúng.

Lan ____ any processed food since she adopted a strict organic diet.

  • Anever eats
  • Bnever ate
  • Chas never eaten
  • Dis never eating
Chọn đáp án đúng.

Living a long life requires healthy choices every single day. Many people study human (1) ____ to understand why centenarians reach advanced ages in good health. A balanced diet full of fresh vegetables provides essential vitamins and minerals. Furthermore, avoiding harmful substances protects every living (2) ____ in the body from premature damage. Regular physical activity maintains strong bones and proper (3) ____ function, preventing common chronic illnesses. Scientists have discovered that maintaining strong social connections also helps the body fight off (4) ____ diseases successfully. When illnesses do occur, doctors may (5) ____ safe medications to help patients recover quickly.

Điền vào chỗ trống (1) trong đoạn văn.

  • Alongevity
  • Bantibiotic
  • Cpoisoning
  • Dorganism
Chọn đáp án đúng.

Điền vào chỗ trống (2) trong đoạn văn.

  • Adietary
  • Borganism
  • Cstrength
  • Dfitness
Chọn đáp án đúng.

Điền vào chỗ trống (3) trong đoạn văn.

  • Ainfectious
  • Bactive
  • Cmuscular
  • Dnutritious
Chọn đáp án đúng.

Điền vào chỗ trống (4) trong đoạn văn.

  • Ainfectious
  • Bactive
  • Cdietary
  • Dprescription
Chọn đáp án đúng.

Điền vào chỗ trống (5) trong đoạn văn.

  • Atreat
  • Bpoison
  • Cprescribe
  • Dboost
Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

Regular physical ____ helps reduce stress and prevents heart disease. (ACTIVE)

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

Eating junk food every day has a ____ effect on your health. (HARM)

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

Good personal hygiene prevents the spread of dangerous ____. (BACTERIUM)

Điền dạng đúng của động từ trong ngoặc.

Nam ____ (take) strong antibiotics for his throat infection since last Monday.

Điền dạng đúng của động từ trong ngoặc.

Our school sports club ____ (organize) a marathon to promote physical fitness last month.

Sắp xếp các phần sau theo thứ tự đúng.

Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Tìm lỗi sai trong câu.

Lan has taken the new herbal remedy for her chronic cough since two weeks ago.

  • Ahas taken
  • Bremedy
  • Csince
  • Dago
Tìm lỗi sai trong câu.

My father started practicing yoga every morning when he is forty years old.

  • Astarted
  • Bwhen
  • Cis
  • Dold

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Nam ____ three miles every morning to improve his cardiovascular fitness.

Đáp án: B, runs

Diễn tả thói quen lặp lại ở hiện tại, chủ ngữ 'Nam' số ít nên dùng 'runs'. 'ran' là quá khứ đơn, sai ngữ cảnh thói quen.

Câu 2 · Xem đáp án

Mai ____ many nutritious meals since she started cooking classes last month.

Đáp án: D, has prepared

Có mốc thời gian bắt đầu 'since last month' và hành động kéo dài tới hiện tại, dùng hiện tại hoàn thành 'has prepared'. 'prepared' là quá khứ đơn.

Câu 3 · Xem đáp án

Eating fresh fruits and vegetables can significantly ____ your immune system.

Đáp án: D, boost

Từ 'boost' (tăng cường) phù hợp nghĩa tích cực với hệ miễn dịch. Các từ còn lại mang nghĩa tiêu cực (gây độc, lây nhiễm, làm suy yếu).

Câu 4 · Xem đáp án

The local doctor ____ a natural herbal remedy for my persistent cough yesterday.

Đáp án: B, prescribed

Trạng ngữ 'yesterday' chỉ thời điểm trong quá khứ, dùng thì quá khứ đơn 'prescribed'. 'prescribes' là hiện tại đơn.

Câu 5 · Xem đáp án

Scientists discovered a new type of harmful ____ in the contaminated water supply.

Đáp án: A, bacteria

'bacteria' (vi khuẩn) là tác nhân gây hại trong nguồn nước ô nhiễm. Các từ còn lại không phù hợp ngữ cảnh khoa học này.

Câu 6 · Xem đáp án

Lan ____ any processed food since she adopted a strict organic diet.

Đáp án: C, has never eaten

Mệnh đề trạng ngữ bắt đầu bằng 'since' kết hợp với hiện tại hoàn thành 'has never eaten' để chỉ hành động kéo dài từ quá khứ.

Câu 7 · Xem đáp án

Điền vào chỗ trống (1) trong đoạn văn.

Đáp án: A, longevity

'Longevity' (sự trường thọ) phù hợp với ngữ cảnh nghiên cứu người sống trăm tuổi. Các từ khác không đúng ý nghĩa tuổi thọ.

Câu 8 · Xem đáp án

Điền vào chỗ trống (2) trong đoạn văn.

Đáp án: B, organism

'Organism' (sinh vật/thể sống) kết hợp với từ 'living' để chỉ cơ thể sống. Các từ khác sai từ loại hoặc ngữ nghĩa.

Câu 9 · Xem đáp án

Điền vào chỗ trống (3) trong đoạn văn.

Đáp án: C, muscular

'Muscular function' (chức năng cơ bắp) đi kèm với việc duy trì xương và tập thể dục. Các tính từ khác không hợp nghĩa.

Câu 10 · Xem đáp án

Điền vào chỗ trống (4) trong đoạn văn.

Đáp án: A, infectious

'Infectious diseases' là cụm từ cố định chỉ các bệnh truyền nhiễm. Các lựa chọn khác không kết hợp với 'diseases'.

Câu 11 · Xem đáp án

Điền vào chỗ trống (5) trong đoạn văn.

Đáp án: C, prescribe

Bác sĩ 'prescribe' (kê đơn) các loại thuốc an toàn cho bệnh nhân. 'treat' cũng có thể dùng nhưng 'prescribe' sát nghĩa với từ 'medications' phía sau.

Câu 12 · Xem đáp án

Regular physical ____ helps reduce stress and prevents heart disease. (ACTIVE)

Đáp án: activity

Cần danh từ sau tính từ 'physical'. 'Activity' (hoạt động) phù hợp với chủ ngữ số ít hoặc số nhiều.

Câu 13 · Xem đáp án

Eating junk food every day has a ____ effect on your health. (HARM)

Đáp án: harmful

Cần tính từ đứng trước danh từ 'effect' để bổ nghĩa. Danh từ 'harm' chuyển thành tính từ 'harmful'.

Câu 14 · Xem đáp án

Good personal hygiene prevents the spread of dangerous ____. (BACTERIUM)

Đáp án: bacteria

Danh từ 'bacterium' (số ít) cần chuyển sang dạng số nhiều 'bacteria' vì đứng sau giới từ chỉ sự lây lan chung.

Câu 15 · Xem đáp án

Nam ____ (take) strong antibiotics for his throat infection since last Monday.

Đáp án: has taken

Dấu hiệu 'since last Monday' yêu cầu dùng thì hiện tại hoàn thành hoặc hiện tại hoàn thành tiếp diễn để chỉ hành động bắt đầu từ quá khứ và kéo dài.

Câu 16 · Xem đáp án

Our school sports club ____ (organize) a marathon to promote physical fitness last month.

Đáp án: organized

Trạng ngữ 'last month' chỉ thời điểm trong quá khứ, động từ 'organize' phải chia ở thì quá khứ đơn.

Câu 17 · Xem đáp án

Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Đáp án: Nam / has improved / his sleep quality / over the last few months

Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành với 'over the last few months': Chủ ngữ (Nam) + has + V3/ed (improved) + tân ngữ (his sleep quality) + trạng ngữ chỉ thời gian.

Câu 18 · Xem đáp án

Lan has taken the new herbal remedy for her chronic cough since two weeks ago.

Đáp án: C, since

'since' đi với mốc thời gian (since last Monday), còn 'two weeks ago' là khoảng thời gian nên phải dùng 'for' (for two weeks).

Câu 19 · Xem đáp án

My father started practicing yoga every morning when he is forty years old.

Đáp án: C, is

Cả câu đang kể về sự việc trong quá khứ ('started'), nên động từ 'is' ở mệnh đề chỉ thời gian phải đổi thành 'was'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).