Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Ngữ pháp Unit 2: động từ khuyết thiếu

Tóm tắt 1 chủ điểm của Unit và câu luyện nhanh. Muốn học kỹ, mở trang ngữ pháp đầy đủ của từng chủ điểm.

Động từ khuyết thiếu

S + modal verb + V (bare-inf)

Động từ khuyết thiếu bổ nghĩa cho động từ chính để chỉ khả năng, lời khuyên, sự cho phép hoặc bắt buộc. Động từ theo sau luôn ở dạng nguyên mẫu không 'to'. Không chia đuôi -s/-es ở ngôi thứ ba số ít và không mượn trợ động từ do/does khi phủ định.
Lan can speak two languages.

Học đầy đủ động từ khuyết thiếu

10 câu luyện nhanh

Chấm ngay từng câu, có giải thích tiếng Việt.
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

Lan ____ three languages fluently.

  • Acan to speak
  • Bcans speak
  • Ccan speaks
  • Dcan speak
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

You look very tired. You ____ take a short break.

  • Ashould to
  • Bmust to
  • Cshould
  • Dought
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

Look at that 'No Parking' sign. You ____ leave your car here.

  • Amust
  • Bshould
  • Ccan
  • Dmustn't
Điền một động từ khuyết thiếu thích hợp để xin phép.

____ I borrow your pen for a second, Nam?

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

Ten years ago, my grandfather ____ run ten kilometers every morning.

  • Acan
  • Bcould
  • Cmay
  • Dshould
Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

Children should (eat) ____ more fruits instead of sugary snacks.

Tìm phần gạch chân chứa lỗi sai.

Minh can to swim very well, but he doesn't like cold water.

  • Acan to swim
  • Bwell
  • Cdoesn't like
  • Dwater
Chọn câu viết lại có nghĩa tương đương.

It is necessary for drivers to stop at the red light.

  • ADrivers may stop at the red light.
  • BDrivers must stop at the red light.
  • CDrivers can stop at the red light.
  • DDrivers should not stop at the red light.
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

You ____ touch that broken wire. It is extremely dangerous!

  • Amustn't
  • Bneedn't
  • Cmay
  • Dcan
Sắp xếp các phần thành câu đúng.

Sắp xếp các từ thành câu yêu cầu lịch sự hoàn chỉnh:

Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Lan ____ three languages fluently.

Đáp án: D, can speak

Cấu trúc: 'can + V (nguyên thể)'. Không thêm 's' vào can hay speak.

Câu 2 · Xem đáp án

You look very tired. You ____ take a short break.

Đáp án: C, should

Dùng 'should' đưa ra lời khuyên. Sau 'should' dùng động từ nguyên thể không 'to'.

Câu 3 · Xem đáp án

Look at that 'No Parking' sign. You ____ leave your car here.

Đáp án: D, mustn't

Biển báo cấm đỗ xe nên dùng 'mustn't' để diễn tả lệnh cấm.

Câu 4 · Xem đáp án

____ I borrow your pen for a second, Nam?

Đáp án: Can

Dùng 'Can', 'May' hoặc 'Could' ở đầu câu để xin phép lịch sự.

Câu 5 · Xem đáp án

Ten years ago, my grandfather ____ run ten kilometers every morning.

Đáp án: B, could

Thời điểm trong quá khứ ('Ten years ago') chỉ khả năng trong quá khứ, dùng 'could'.

Câu 6 · Xem đáp án

Children should (eat) ____ more fruits instead of sugary snacks.

Đáp án: eat

Sau động từ khuyết thiếu 'should', động từ giữ nguyên thể không 'to': eat.

Câu 7 · Xem đáp án

Minh can to swim very well, but he doesn't like cold water.

Đáp án: A, can to swim

Sai ở 'can to swim'. Sau 'can' dùng động từ nguyên thể bỏ 'to', sửa thành 'can swim'.

Câu 8 · Xem đáp án

It is necessary for drivers to stop at the red light.

Đáp án: B, Drivers must stop at the red light.

'It is necessary' diễn tả sự bắt buộc, tương đương với 'must'.

Câu 9 · Xem đáp án

You ____ touch that broken wire. It is extremely dangerous!

Đáp án: A, mustn't

Dây điện đứt rất nguy hiểm nên dùng 'mustn't' để cấm chạm vào.

Câu 10 · Xem đáp án

Sắp xếp các từ thành câu yêu cầu lịch sự hoàn chỉnh:

Đáp án: Could / you / open / the door, / please?

Cấu trúc yêu cầu lịch sự: 'Could you + V (bare-inf) + ..., please?'. Thứ tự đúng: Could you open the door, please?

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra.
Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).