Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Ngữ pháp Unit 6: danh động từ và động từ nguyên mẫu

Tóm tắt 1 chủ điểm của Unit và câu luyện nhanh. Muốn học kỹ, mở trang ngữ pháp đầy đủ của từng chủ điểm.

Danh động từ và động từ nguyên mẫu

V + V-ing

Danh động từ (V-ing) và động từ nguyên mẫu (to V) dùng khi hai động từ đứng cạnh nhau trong câu. Cấu trúc phụ thuộc hoàn toàn vào động từ đi trước.
Lan finished reading the report.

Học đầy đủ danh động từ và động từ nguyên mẫu

10 câu luyện nhanh

Chấm ngay từng câu, có giải thích tiếng Việt.
Chọn đáp án đúng.

My younger brother loves ____ cartoons on television every evening.

  • Awatch
  • Bwatching
  • Cto watching
  • Dwatched
Chọn đáp án đúng.

The students plan ____ a tree-planting campaign this weekend.

  • Aorganize
  • Borganizing
  • Cto organize
  • Dorganized
Điền dạng đúng của từ trong ngoặc (hoặc động từ thích hợp).

Would you mind ____ the door for me? My hands are full.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

Phong hopes (win) ____ the first prize in the English speaking contest.

Chọn đáp án đúng.

Have you finished ____ your homework before going out?

  • Ado
  • Bto do
  • Cdoing
  • Ddone
Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

My father agreed (take) ____ us to the national museum this Sunday.

Chọn đáp án đúng.

She avoided ____ her old friend at the supermarket yesterday.

  • Ameet
  • Bto meet
  • Cmeeting
  • Dmet
Điền dạng đúng của từ trong ngoặc (turn).

Remember ____ off all the lights before leaving the classroom.

Chọn đáp án đúng.

Do you enjoy ____ volunteer work in your local community?

  • Ado
  • Bdoing
  • Cto do
  • Ddone
Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

We decided (stay) ____ at home because of the heavy rain.

Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

My younger brother loves ____ cartoons on television every evening.

Đáp án: B, watching

Sau động từ 'love' chỉ sở thích, ta dùng danh động từ (V-ing): watching.

Câu 2 · Xem đáp án

The students plan ____ a tree-planting campaign this weekend.

Đáp án: C, to organize

Sau động từ 'plan' (dự định), ta dùng động từ nguyên mẫu có to (to V): to organize.

Câu 3 · Xem đáp án

Would you mind ____ the door for me? My hands are full.

Đáp án: closing

Cấu trúc 'Would you mind + V-ing?' dùng để nhờ vả lịch sự, nên điền closing hoặc opening.

Câu 4 · Xem đáp án

Phong hopes (win) ____ the first prize in the English speaking contest.

Đáp án: to win

Động từ 'hope' đi với động từ nguyên mẫu có to, đáp án là to win.

Câu 5 · Xem đáp án

Have you finished ____ your homework before going out?

Đáp án: C, doing

Sau động từ 'finish' (hoàn thành), ta dùng danh động từ V-ing: doing.

Câu 6 · Xem đáp án

My father agreed (take) ____ us to the national museum this Sunday.

Đáp án: to take

Sau động từ 'agree' (đồng ý), ta dùng to V: to take.

Câu 7 · Xem đáp án

She avoided ____ her old friend at the supermarket yesterday.

Đáp án: C, meeting

Sau động từ 'avoid' (tránh), ta dùng danh động từ V-ing: meeting.

Câu 8 · Xem đáp án

Remember ____ off all the lights before leaving the classroom.

Đáp án: to turn

Dùng 'remember to V' khi nhắc nhở ai nhớ làm một việc chưa xảy ra hoặc một nhiệm vụ phải thực hiện.

Câu 9 · Xem đáp án

Do you enjoy ____ volunteer work in your local community?

Đáp án: B, doing

Động từ 'enjoy' đi với V-ing, đáp án là doing.

Câu 10 · Xem đáp án

We decided (stay) ____ at home because of the heavy rain.

Đáp án: to stay

Sau động từ 'decide' (quyết định), ta dùng to V: to stay.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra.
Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).