Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Danh động từ và động từ nguyên mẫu: công thức, cách dùng và bài tập có đáp án

Đọc khoảng 3 phút 15 câu luyện

Nhớ nhanh: Danh động từ (V-ing) và động từ nguyên mẫu (to V) dùng khi hai động từ đứng cạnh nhau trong câu. Cấu trúc phụ thuộc hoàn toàn vào động từ đi trước.

Công thức

ThểCông thứcVí dụ
Danh động từ (Gerund) Công thứcV + V-ing Ví dụNam enjoys playing football after school.
Nam thích chơi bóng đá sau giờ học.
Động từ nguyên mẫu có to (To-infinitive) Công thứcV + to V Ví dụHoa hopes to visit Da Nang next summer.
Hoa hy vọng đến thăm Đà Nẵng vào mùa hè tới.
Động từ nguyên mẫu không to (Bare infinitive) Công thứcModal verb / Let / Make + V Ví dụThe teacher lets students leave early.
Giáo viên cho phép học sinh về sớm.

Cách dùng

Dùng V-ing sau các động từ chỉ sở thích, cảm xúc hoặc sự hoàn thành như enjoy, finish, mind, practice, avoid.

Lan finished reading the report.
Lan đã đọc xong bản báo cáo.

Do you mind opening the window?
Bạn phiền mở cửa sổ giúp tôi nhé?

Dùng to V sau các động từ chỉ dự định, mong muốn, quyết định như want, hope, plan, decide, agree.

Tuan decided to buy a new laptop.
Tuấn quyết định mua một chiếc máy tính xách tay mới.

We want to learn Spanish this year.
Chúng tôi muốn học tiếng Tây Ban Nha năm nay.

Dùng cả V-ing và to V sau stop, remember, forget nhưng nghĩa thay đổi.

Stop talking and listen to the teacher.
Ngừng nói chuyện và nghe giáo viên giảng bài.

Remember to submit your homework tomorrow.
Nhớ nộp bài tập về nhà vào ngày mai.

Dấu hiệu nhận biết

  • enjoy
  • finish
  • want
  • hope
  • decide
  • plan
  • mind
  • promise

Lỗi thường gặp

He wants playing tennis. He wants to play tennis. Động từ 'want' luôn đi với động từ nguyên mẫu có to (to V), không dùng V-ing.
They enjoy to watch movies. They enjoy watching movies. Động từ 'enjoy' bắt buộc phải theo sau bởi danh động từ (V-ing).

So sánh

Danh động từ và động từ nguyên mẫu

Động từ khuyết thiếu (can, must, should) trực tiếp cộng động từ nguyên mẫu không to, trong khi các động từ thường khác phải dùng to V hoặc V-ing.

Động từ khuyết thiếu

Động từ khuyết thiếu bổ nghĩa cho động từ chính để chỉ khả năng, lời khuyên, sự cho phép hoặc bắt buộc. Động từ theo sau luôn ở dạng nguyên mẫu không 'to'. Không chia đuôi -s/-es ở ngôi thứ ba số ít và không mượn trợ động từ do/does khi phủ định.

Luyện tập 15 câu

Chấm ngay từng câu, có giải thích tiếng Việt.
Chọn đáp án đúng.

My younger brother loves ____ cartoons on television every evening.

  • Awatch
  • Bwatching
  • Cto watching
  • Dwatched
Chọn đáp án đúng.

The students plan ____ a tree-planting campaign this weekend.

  • Aorganize
  • Borganizing
  • Cto organize
  • Dorganized
Điền dạng đúng của từ trong ngoặc (hoặc động từ thích hợp).

Would you mind ____ the door for me? My hands are full.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

Phong hopes (win) ____ the first prize in the English speaking contest.

Chọn đáp án đúng.

Have you finished ____ your homework before going out?

  • Ado
  • Bto do
  • Cdoing
  • Ddone
Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

My father agreed (take) ____ us to the national museum this Sunday.

Chọn đáp án đúng.

She avoided ____ her old friend at the supermarket yesterday.

  • Ameet
  • Bto meet
  • Cmeeting
  • Dmet
Điền dạng đúng của từ trong ngoặc (turn).

Remember ____ off all the lights before leaving the classroom.

Chọn đáp án đúng.

Do you enjoy ____ volunteer work in your local community?

  • Ado
  • Bdoing
  • Cto do
  • Ddone
Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

We decided (stay) ____ at home because of the heavy rain.

Tìm lỗi sai trong câu.

My sister is learning to playing the piano at the local music club.

  • Ais learning
  • Bto playing
  • Cat the local
  • Dmusic club
Tìm lỗi sai trong câu.

They enjoyed swim in the cool river during their summer holiday.

  • Aenjoyed
  • Bswim
  • Cduring their summer
  • Dholiday
Chọn đáp án đúng.

The teacher made all the students ____ the difficult grammar exercises.

  • Acomplete
  • Bto complete
  • Ccompleting
  • Dcompleted
Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

Nam spends two hours every day (practice) ____ speaking English.

Chọn đáp án đúng.

Would you like ____ to my birthday party this Saturday?

  • Acome
  • Bcoming
  • Cto come
  • Dcame

Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

My younger brother loves ____ cartoons on television every evening.

Đáp án: B, watching

Sau động từ 'love' chỉ sở thích, ta dùng danh động từ (V-ing): watching.

Câu 2 · Xem đáp án

The students plan ____ a tree-planting campaign this weekend.

Đáp án: C, to organize

Sau động từ 'plan' (dự định), ta dùng động từ nguyên mẫu có to (to V): to organize.

Câu 3 · Xem đáp án

Would you mind ____ the door for me? My hands are full.

Đáp án: closing

Cấu trúc 'Would you mind + V-ing?' dùng để nhờ vả lịch sự, nên điền closing hoặc opening.

Câu 4 · Xem đáp án

Phong hopes (win) ____ the first prize in the English speaking contest.

Đáp án: to win

Động từ 'hope' đi với động từ nguyên mẫu có to, đáp án là to win.

Câu 5 · Xem đáp án

Have you finished ____ your homework before going out?

Đáp án: C, doing

Sau động từ 'finish' (hoàn thành), ta dùng danh động từ V-ing: doing.

Câu 6 · Xem đáp án

My father agreed (take) ____ us to the national museum this Sunday.

Đáp án: to take

Sau động từ 'agree' (đồng ý), ta dùng to V: to take.

Câu 7 · Xem đáp án

She avoided ____ her old friend at the supermarket yesterday.

Đáp án: C, meeting

Sau động từ 'avoid' (tránh), ta dùng danh động từ V-ing: meeting.

Câu 8 · Xem đáp án

Remember ____ off all the lights before leaving the classroom.

Đáp án: to turn

Dùng 'remember to V' khi nhắc nhở ai nhớ làm một việc chưa xảy ra hoặc một nhiệm vụ phải thực hiện.

Câu 9 · Xem đáp án

Do you enjoy ____ volunteer work in your local community?

Đáp án: B, doing

Động từ 'enjoy' đi với V-ing, đáp án là doing.

Câu 10 · Xem đáp án

We decided (stay) ____ at home because of the heavy rain.

Đáp án: to stay

Sau động từ 'decide' (quyết định), ta dùng to V: to stay.

Câu 11 · Xem đáp án

My sister is learning to playing the piano at the local music club.

Đáp án: B, to playing

Sau 'learn', ta dùng động từ nguyên mẫu có to (to V), sửa 'to playing' thành 'to play'.

Câu 12 · Xem đáp án

They enjoyed swim in the cool river during their summer holiday.

Đáp án: B, swim

Sau động từ 'enjoy', ta dùng V-ing, sửa 'swim' thành 'swimming'.

Câu 13 · Xem đáp án

The teacher made all the students ____ the difficult grammar exercises.

Đáp án: A, complete

Cấu trúc 'make + someone + V-nguyên mẫu không to' dùng khi bắt ai làm gì, đáp án là complete.

Câu 14 · Xem đáp án

Nam spends two hours every day (practice) ____ speaking English.

Đáp án: practicing

Cấu trúc 'spend + thời gian + V-ing', đáp án là practicing.

Câu 15 · Xem đáp án

Would you like ____ to my birthday party this Saturday?

Đáp án: C, to come

Cấu trúc 'Would you like + to V' dùng để mời ai đó, đáp án là to come.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra.
Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).