Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 11 Unit 7 có đáp án, bộ 1

16 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

It was the lack of practical experience ____ made employers reject his job application.

  • Awhich
  • Bwho
  • Cthat
  • Dwhen
Chọn đáp án đúng.

Mai ____ the university entrance exam last year, but she decided to run her own bakery instead.

  • Amust have taken
  • Bwould have taken
  • Cshould have taken
  • Dcould have taken
Chọn đáp án đúng.

It was Lan who ____ a prestigious scholarship to study abroad last month.

  • Awin
  • Bhas won
  • Cwinning
  • Dwon
Chọn đáp án đúng.

She looks so confident during the interview; she ____ for this career path very carefully.

  • Amust have prepared
  • Bneedn't have prepared
  • Ccan't have prepared
  • Dshould have prepared
Chọn đáp án đúng.

It is higher education ____ most high school graduates intend to pursue after finishing grade twelve.

  • Awho
  • Bwhere
  • Cthat
  • Dwhen
Chọn đáp án đúng.

They ____ their undergraduate degree last year, but their family financial situation forced them to delay.

  • Amight have finished
  • Bcould have finished
  • Cmust have finished
  • Dwill have finished
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống (1) trong đoạn văn.

Many school-leavers face difficult choices regarding their future after graduation. Some students decide to enter (1) ______ immediately to earn an academic degree. Others prefer (2) ______ training programs to acquire specific technical skills for the workplace. Meanwhile, a few young people take a (3) ______ year to travel or work before deciding on a permanent (4) ______ path. Regardless of the route chosen, high (5) ______ is often a major concern for families planning for higher education.

(1) ____

  • Ahigher education
  • Bgap year
  • Capprenticeship
  • Dtuition fee
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống (2) trong đoạn văn.

(2) ____

  • Aacademic
  • Bvocational
  • Ctheoretical
  • Dindependent
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống (3) trong đoạn văn.

(3) ____

  • Adegree
  • Bgap
  • Ccurriculum
  • Dprospect
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống (4) trong đoạn văn.

(4) ____

  • Acareer path
  • Btuition fee
  • Cadmission
  • Dscholarship
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống (5) trong đoạn văn.

(5) ____

  • Aadmission
  • Bqualification
  • Ctuition fee
  • Dinternship
Điền dạng đúng của từ trong ngoặc.

Acquiring hands-on experience through an (intern) ____ greatly improves young people's job prospects.

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc.

Many universities require students to be more (depend) ____ when conducting academic research.

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc.

The strict (admit) ____ criteria discourage some applicants from applying to top-tier universities.

Điền một từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu.

Lan decided to enroll in a ____________ school to learn practical mechanics instead of pursuing an academic degree.

Tìm lỗi sai trong các phần được gạch chân [A], [B], [C], [D].

It were my parents who encouraged me to pursue a vocational career path .

  • Awere
  • Bwho
  • Cto pursue
  • Dpath

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

It was the lack of practical experience ____ made employers reject his job application.

Đáp án: C, that

Cấu trúc câu chẻ nhấn mạnh chủ ngữ 'the lack of practical experience': It + be + [focus] + that/who. Dùng 'that' vì chủ ngữ chỉ vật.

Câu 2 · Xem đáp án

Mai ____ the university entrance exam last year, but she decided to run her own bakery instead.

Đáp án: D, could have taken

Cấu trúc 'could have + V3/ed' diễn tả một khả năng đã có thể xảy ra trong quá khứ nhưng thực tế không làm.

Câu 3 · Xem đáp án

It was Lan who ____ a prestigious scholarship to study abroad last month.

Đáp án: D, won

Câu chẻ nhấn mạnh chủ ngữ 'Lan'. Động từ chia quá khứ đơn theo 'last month'.

Câu 4 · Xem đáp án

She looks so confident during the interview; she ____ for this career path very carefully.

Đáp án: A, must have prepared

Dùng 'must have + V3/ed' suy luận logic chắc chắn xảy ra trong quá khứ dựa vào bằng chứng hiện tại.

Câu 5 · Xem đáp án

It is higher education ____ most high school graduates intend to pursue after finishing grade twelve.

Đáp án: C, that

Cấu trúc câu chẻ nhấn mạnh tân ngữ 'higher education' dùng 'that' nối mệnh đề.

Câu 6 · Xem đáp án

They ____ their undergraduate degree last year, but their family financial situation forced them to delay.

Đáp án: B, could have finished

Dùng 'could have + V3/ed' chỉ khả năng trong quá khứ nhưng thực tế không thực hiện được do trở ngại.

Câu 7 · Xem đáp án

(1) ____

Đáp án: A, higher education

Ngữ cảnh 'earn an academic degree' đi với 'higher education'.

Câu 8 · Xem đáp án

(2) ____

Đáp án: B, vocational

Cụm 'vocational training programs' phù hợp với vế sau 'specific technical skills'.

Câu 9 · Xem đáp án

(3) ____

Đáp án: B, gap

Cụm từ cố định 'gap year' chỉ khoảng thời gian nghỉ ngơi trước đại học.

Câu 10 · Xem đáp án

(4) ____

Đáp án: A, career path

Cụm từ 'career path' hợp nghĩa với việc quyết định hướng đi lâu dài.

Câu 11 · Xem đáp án

(5) ____

Đáp án: C, tuition fee

Ngữ cảnh 'families planning for higher education' thì 'tuition fee' là mối lo lớn.

Câu 12 · Xem đáp án

Acquiring hands-on experience through an (intern) ____ greatly improves young people's job prospects.

Đáp án: internship

Sau mạo từ 'an' cần danh từ số ít 'internship'.

Câu 13 · Xem đáp án

Many universities require students to be more (depend) ____ when conducting academic research.

Đáp án: independent

Sau động từ 'to be' cần tính từ 'independent'.

Câu 14 · Xem đáp án

The strict (admit) ____ criteria discourage some applicants from applying to top-tier universities.

Đáp án: admission

Cần danh từ đứng trước 'criteria' tạo thành danh từ ghép 'admission criteria'.

Câu 15 · Xem đáp án

Lan decided to enroll in a ____________ school to learn practical mechanics instead of pursuing an academic degree.

Đáp án: trade

Dùng từ 'trade' hoặc 'vocational' đi với 'school' chỉ trường đào tạo nghề.

Câu 16 · Xem đáp án

It were my parents who encouraged me to pursue a vocational career path .

Đáp án: A, were

Lỗi ở [A]. Cấu trúc câu chẻ dùng 'It was' khi chủ ngữ số nhiều tùy quy chuẩn, sửa 'were' thành 'was'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).