Minh wants to eat ____ orange after lunch.
- Aa
- Ban
- Cthe
- DØ
Tóm tắt 2 chủ điểm của Unit và câu luyện nhanh. Muốn học kỹ, mở trang ngữ pháp đầy đủ của từng chủ điểm.
a + danh từ số ít bắt đầu bằng phụ âm (phiên âm)
Mạo từ đứng trước danh từ để chỉ đối tượng xác định hay chưa xác định. Dùng 'a/an' cho danh từ đếm được số ít nhắc lần đầu. Dùng 'the' cho đối tượng cả người nói và nghe đều biết rõ.
Nam bought a bicycle yesterday.
Verb + Particle (separable or inseparable)
Cụm động từ gồm động từ kết hợp trạng từ hoặc giới từ tạo nghĩa mới. Nắm vững cụm động từ giúp diễn đạt tự nhiên hơn trong giao tiếp hàng ngày.
Lan looks after her younger brother on weekends.
| Dấu hiệu | Dùng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Dấu hiệuthe sun, the moon, the earth | Mạo từ a, an, the | Ví dụNam bought a bicycle yesterday. |
| Dấu hiệulook after, turn off, give up | Cụm động từ | Ví dụLan looks after her younger brother on weekends. |
Minh wants to eat ____ orange after lunch.
Minh needs to ____ early tomorrow for the trip.
There is ____ big park near my house.
Please ____ your shoes before entering the room.
Look at ____ sky! It is very cloudy today.
Hoa wants to give [gap] smoking because it harms her health.
We need to wait for half ____ hour before the bus arrives.
The plane will ____ in ten minutes.
Lan bought a notebook. ____ notebook has a blue cover.
Tom is looking ____ his lost keys everywhere.
Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
Minh wants to eat ____ orange after lunch.
Đáp án: B, an
Từ 'orange' bắt đầu bằng nguyên âm /ɒ/, danh từ số ít chưa xác định nên dùng 'an'.
Minh needs to ____ early tomorrow for the trip.
Đáp án: C, get up
Cụm 'get up' nghĩa là thức dậy, phù hợp ngữ cảnh buổi sáng đi chơi.
There is ____ big park near my house.
Đáp án: A, a
Tính từ 'big' bắt đầu bằng phụ âm /b/, danh từ số ít được giới thiệu lần đầu nên dùng 'a'.
Please ____ your shoes before entering the room.
Đáp án: B, take off
Cụm 'take off' nghĩa là cởi ra (quần áo, giày dép).
Look at ____ sky! It is very cloudy today.
Đáp án: C, the
'Sky' (bầu trời) là vật thể duy nhất, dùng 'the'.
Hoa wants to give [gap] smoking because it harms her health.
Đáp án: up
Cụm 'give up' có nghĩa là từ bỏ một thói quen.
We need to wait for half ____ hour before the bus arrives.
Đáp án: an
Từ 'hour' có âm 'h' câm, phiên âm là /ˈaʊ.ər/ bắt đầu bằng nguyên âm, dùng 'an'.
The plane will ____ in ten minutes.
Đáp án: D, take off
Máy bay cất cánh dùng cụm động từ 'take off'.
Lan bought a notebook. ____ notebook has a blue cover.
Đáp án: C, The
Quyển vở đã được nhắc đến ở câu trước nên đã xác định, câu sau dùng 'The'.
Tom is looking ____ his lost keys everywhere.
Đáp án: for
Cụm 'look for' mang nghĩa là tìm kiếm.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.