The letters ____ mailed yesterday.
- Aare
- Bwas
- Cwere
- Dis
Tóm tắt 1 chủ điểm của Unit và câu luyện nhanh. Muốn học kỹ, mở trang ngữ pháp đầy đủ của từng chủ điểm.
S + am/is/are + V3/ed (+ by + Agent)
Giới thiệu cấu trúc câu bị động, cách chuyển đổi từ câu chủ động sang câu bị động và các trường hợp sử dụng phổ biến. Cung cấp mẫu, từ chỉ tín hiệu và lưu ý sai lầm thường gặp.
The city was damaged by the storm.
The letters ____ mailed yesterday.
The cake ____ (bake) by my mother every Sunday.
The report ____ not finished yet.
The bridge ____ (build) in 1990.
Someone cleans the windows.
The new policy ____ (introduce) last month.
The song ____ (sing) by many artists.
The results ____ (publish) online yesterday.
The gardener waters the plants.
The tickets ____ (sell) out quickly.
Biên soạn với sự hỗ trợ của AI, kiểm tra tự động bởi IngLit · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
The letters ____ mailed yesterday.
Đáp án: C, were
Chủ ngữ “letters” số nhiều, thời gian quá khứ, dùng “were mailed”.
The cake ____ (bake) by my mother every Sunday.
Đáp án: D, is baked
Thì hiện tại đơn, chủ ngữ “cake” số ít, dùng “is baked”.
The report ____ not finished yet.
Đáp án: B, is
Câu phủ định hiện tại đơn, dùng “is not finished”.
The bridge ____ (build) in 1990.
Đáp án: was built
Thời gian cụ thể, dùng quá khứ đơn bị động: “was built”.
Someone cleans the windows.
Đáp án: The windows are cleaned
Đối tượng “the windows” làm chủ ngữ, dùng hiện tại đơn bị động “are cleaned”.
The new policy ____ (introduce) last month.
Đáp án: C, was introduced
“policy” số ít, thời gian quá khứ, dùng “was introduced”.
The song ____ (sing) by many artists.
Đáp án: B, is sung
Động từ “sing” dạng quá khứ phân từ là “sung”, dùng hiện tại đơn bị động “is sung”.
The results ____ (publish) online yesterday.
Đáp án: were published
Thì quá khứ đơn bị động, dùng “were published”.
The gardener waters the plants.
Đáp án: The plants are watered.
Đối tượng "the plants" làm chủ ngữ, dùng hiện tại đơn bị động "are watered".
The tickets ____ (sell) out quickly.
Đáp án: D, are sold
Câu hiện tại đơn bị động, chủ ngữ “tickets” số nhiều, dùng “are sold”.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.