Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 2 Unit 1 có đáp án, bộ 2

19 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

I like the ____ on my birthday.

  • Abook
  • Bbag
  • Cchair
  • Dcake
Chọn đáp án đúng.

I see a red ____ in the air. It is round and it floats.

  • Acake
  • Bcandle
  • Cballoon
  • Dpresent
Chọn đáp án đúng.

We ____ a song.

  • Aeat
  • Bblow
  • Copen
  • Dsing
Chọn đáp án đúng.

Tom has a blue ____.

  • Acake
  • Bjuice
  • Chat
  • Dcandy
Chọn đáp án đúng.

Please ____ out the candle.

  • Ablow
  • Beat
  • Cdrink
  • Dsing
Chọn từ thay thế đúng.

The party is very fun. -> It is a fun ____.

  • Aparty
  • Beat
  • Cdrink
  • Dclap
Chọn từ đồng nghĩa đúng.

Mai gives me a present. -> Mai gives me a ____.

  • Agame
  • Bgift
  • Chat
  • Dpen
Chọn từ phù hợp.

Nam has a smile on his face. -> Nam is ____.

  • Atired
  • Bhappy
  • Cjuice
  • Dcake
Đúng hay sai?

We blow out candles on a birthday cake.

Đúng hay sai?

Juice is a cold drink.

Đúng hay sai?

We wear hats on our feet.

Đúng hay sai?

Friends play games at a party.

Nối mỗi gợi ý với từ tiếng Anh đúng.

Nối mỗi gợi ý với từ tiếng Anh đúng.

Nối vật phẩm với mô tả đúng.

Nối vật phẩm với mô tả đúng.

Điền từ thích hợp.

We sing and d____ at the party.

Điền từ thích hợp.

My best f____ is at my party.

Điền từ thích hợp.

Please s____ when you take a photo.

Tìm lỗi sai.

Look at the sweet cake and blow it.

  • Aat
  • Bsweet
  • Ccake
  • Dblow
Tìm lỗi sai.

My friend gives me a big balloon to wear.

  • Afriend
  • Bme
  • Cbig
  • Dballoon

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

I like the ____ on my birthday.

Đáp án: D, cake

Ở bữa tiệc sinh nhật, chúng ta thích ăn bánh. 'cake' nghĩa là bánh ngọt. Các từ còn lại là đồ vật, không phải đồ ăn trong tiệc.

Câu 2 · Xem đáp án

I see a red ____ in the air. It is round and it floats.

Đáp án: C, balloon

Vật tròn và bay lơ lửng trong không khí là 'balloon' (bóng bay). Bánh, nến và quà không bay lên như vậy.

Câu 3 · Xem đáp án

We ____ a song.

Đáp án: D, sing

Ta nói 'sing a song' (hát một bài hát). 'eat' là ăn, 'open' là mở, 'blow' là thổi, nên không hợp với 'a song'.

Câu 4 · Xem đáp án

Tom has a blue ____.

Đáp án: C, hat

Ta nói 'a blue hat' (một cái mũ màu xanh). 'Juice' và 'candy' không đi với 'a' ở đây, còn 'a blue cake' không hợp với tiệc sinh nhật của Tom trong câu này. Chọn 'hat' nhé!

Câu 5 · Xem đáp án

Please ____ out the candle.

Đáp án: A, blow

'blow out the candle' nghĩa là thổi tắt nến. Ta không thể ăn, uống hay hát một cây nến.

Câu 6 · Xem đáp án

The party is very fun. -> It is a fun ____.

Đáp án: A, party

'party' phù hợp với 'fun' trong ngữ cảnh bữa tiệc vui vẻ. Các từ còn lại là động từ.

Câu 7 · Xem đáp án

Mai gives me a present. -> Mai gives me a ____.

Đáp án: B, gift

'gift' đồng nghĩa với 'present'. Các từ còn lại không có nghĩa này.

Câu 8 · Xem đáp án

Nam has a smile on his face. -> Nam is ____.

Đáp án: B, happy

Cười nghĩa là vui vẻ: 'happy'.

Câu 9 · Xem đáp án

We blow out candles on a birthday cake.

Đáp án: Đúng

Thổi nến trên bánh sinh nhật là đúng sự thật.

Câu 10 · Xem đáp án

Juice is a cold drink.

Đáp án: Đúng

Nước ép có thể uống lạnh, nên đây là câu đúng.

Câu 11 · Xem đáp án

We wear hats on our feet.

Đáp án: Sai

Mũ đội trên đầu, không phải ở chân.

Câu 12 · Xem đáp án

Friends play games at a party.

Đáp án: Đúng

Bạn bè thường chơi trò chơi trong tiệc.

Câu 13 · Xem đáp án

Nối mỗi gợi ý với từ tiếng Anh đúng.

Đáp án: 1–c, 2–a, 3–d, 4–b

Nến nhỏ trên bánh là candle. Vật tròn bay lên cao là balloon. Món quà trong hộp là gift. Vật đội trên đầu là hat.

Câu 14 · Xem đáp án

Nối vật phẩm với mô tả đúng.

Đáp án: 1–b, 2–c, 3–d, 4–a

Nến trên bánh, quà trong hộp, thiệp có lời chúc, mũ đội đầu.

Câu 15 · Xem đáp án

We sing and d____ at the party.

Đáp án: dance

Điền 'dance' đi kèm với 'sing' trong ngữ cảnh bữa tiệc.

Câu 16 · Xem đáp án

My best f____ is at my party.

Đáp án: friend

Điền 'friend' để chỉ bạn thân dự tiệc.

Câu 17 · Xem đáp án

Please s____ when you take a photo.

Đáp án: smile

Cười khi chụp ảnh là 'smile'.

Câu 18 · Xem đáp án

Look at the sweet cake and blow it.

Đáp án: D, blow

Phải thổi nến ('blow the candle'), không thổi chiếc bánh ('cake').

Câu 19 · Xem đáp án

My friend gives me a big balloon to wear.

Đáp án: D, balloon

Món đồ để mặc hoặc đội là mũ ('hat'), không phải bóng bay ('balloon').

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).