Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 2 Unit 10 có đáp án, bộ 1

19 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

Which animal has a long neck?

  • Agiraffe
  • Bbear
  • Clion
  • Dzebra
Chọn đáp án đúng.

Which animal says "roar"?

  • Amonkey
  • Bsnake
  • Clion
  • Dbird
Chọn đáp án đúng.

Which animal has black and white stripes?

  • Abear
  • Bzebra
  • Cmonkey
  • Dsnake
Chọn đáp án đúng.

A monkey can ____ up the tree.

  • Aswim
  • Bclimb
  • Cfly
  • Ddig
Chọn đáp án đúng.

An elephant is not small. It is ____.

  • Abig
  • Bjump
  • Cswim
  • Dfast
Chọn đáp án đúng.

I ____ a lion.

  • Alook
  • Bsee
  • Cbig
  • Djump
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

Word bank: zoo / at / tall / small / see Today I go to the (1) ____. Look (2) ____ the tiger! The giraffe is very (3) ____. The elephant is big. The bird is (4) ____. I can (5) ____ two zebras.

Today I go to the ____.

  • Abird
  • Bsnake
  • Czoo
  • Dlion
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

The giraffe is very ____.

  • Asmall
  • Bjump
  • Cswim
  • Dtall
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

Look ____ the tiger!

  • Aat
  • Bin
  • Cto
  • Don
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

The bird is ____.

  • Atall
  • Bjump
  • Csmall
  • Dswim
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

I can ____ two zebras.

  • Aeat
  • Bjump
  • Cswim
  • Dsee
Viết dạng số nhiều của từ.

one monkey → two ____

Viết dạng số nhiều của từ.

one bear → three ____

Viết dạng số nhiều của từ.

one hippo → two ____

Viết từ còn thiếu.

We see animals at the ____. (z _ _)

Viết từ còn thiếu.

A ____ has no legs. (s _ _ _ e)

Sắp xếp các từ thành câu đúng.

Put the words in order.

Chọn từ sai trong câu.

I see two monkey.

  • AI
  • Bsee
  • Ctwo
  • Dmonkey
Chọn từ sai trong câu.

I see a lions.

  • AI
  • Bsee
  • Ca
  • Dlions

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Which animal has a long neck?

Đáp án: A, giraffe

Hươu cao cổ (giraffe) có cổ dài. Gấu, sư tử và ngựa vằn không có cổ dài.

Câu 2 · Xem đáp án

Which animal says "roar"?

Đáp án: C, lion

Sư tử (lion) gầm "roar". Rắn (snake) không gầm.

Câu 3 · Xem đáp án

Which animal has black and white stripes?

Đáp án: B, zebra

Ngựa vằn (zebra) có sọc đen và trắng. Gấu (bear) không có sọc.

Câu 4 · Xem đáp án

A monkey can ____ up the tree.

Đáp án: B, climb

Khỉ có thể leo cây, nên ta chọn "climb" (leo). Khỉ không biết bơi, bay hay đào như các từ còn lại.

Câu 5 · Xem đáp án

An elephant is not small. It is ____.

Đáp án: A, big

Không nhỏ (small) nghĩa là to (big). Fast là nhanh, không hợp nghĩa ở đây.

Câu 6 · Xem đáp án

I ____ a lion.

Đáp án: B, see

"See a lion" nghĩa là thấy một con sư tử. "Look" cần có "at": look at a lion.

Câu 7 · Xem đáp án

Today I go to the ____.

Đáp án: C, zoo

Ta đến sở thú (zoo) để xem thú. Bird, snake, lion là con vật, không phải nơi chốn.

Câu 8 · Xem đáp án

The giraffe is very ____.

Đáp án: D, tall

Hươu cao cổ rất cao (tall). Small là nhỏ nên sai. Jump và swim là động từ.

Câu 9 · Xem đáp án

Look ____ the tiger!

Đáp án: A, at

Ta nói "look at" khi muốn nhìn vào ai hoặc cái gì. Vậy ta chọn "at": Look at the tiger!

Câu 10 · Xem đáp án

The bird is ____.

Đáp án: C, small

Con chim nhỏ bé nên ta chọn small (nhỏ). Jump và swim là động từ, không điền được sau "is" ở câu này.

Câu 11 · Xem đáp án

I can ____ two zebras.

Đáp án: D, see

"I can see two zebras" nghĩa là "Mình thấy hai con ngựa vằn". Các từ còn lại không hợp nghĩa trong câu này.

Câu 12 · Xem đáp án

one monkey → two ____

Đáp án: monkeys

Hai con thì thêm -s: monkeys. Không viết "monkies".

Câu 13 · Xem đáp án

one bear → three ____

Đáp án: bears

Nhiều hơn một con thì thêm -s: bears.

Câu 14 · Xem đáp án

one hippo → two ____

Đáp án: hippos

Hippo thêm -s thành hippos. Không viết "hippoes".

Câu 15 · Xem đáp án

We see animals at the ____. (z _ _)

Đáp án: zoo

Nơi có nhiều con vật để xem là sở thú: zoo.

Câu 16 · Xem đáp án

A ____ has no legs. (s _ _ _ e)

Đáp án: snake

Con vật không có chân là con rắn: snake.

Câu 17 · Xem đáp án

Put the words in order.

Đáp án: Monkeys / can / jump

Câu đúng là: Monkeys can jump. Chủ ngữ chỉ loài vật đứng trước động từ khiếm khuyết can.

Câu 18 · Xem đáp án

I see two monkey.

Đáp án: D, monkey

Có "two" (hai con) thì phải nói "monkeys". Câu đúng: I see two monkeys. 🐒

Câu 19 · Xem đáp án

I see a lions.

Đáp án: D, lions

"A" nghĩa là một con, nên ta nói "a lion", không thêm -s. Em giỏi lắm!

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).