Which animal has a long neck?
- Agiraffe
- Bbear
- Clion
- Dzebra
19 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.
Which animal has a long neck?
Which animal says "roar"?
Which animal has black and white stripes?
A monkey can ____ up the tree.
An elephant is not small. It is ____.
I ____ a lion.
Word bank: zoo / at / tall / small / see Today I go to the (1) ____. Look (2) ____ the tiger! The giraffe is very (3) ____. The elephant is big. The bird is (4) ____. I can (5) ____ two zebras.
Today I go to the ____.
The giraffe is very ____.
Look ____ the tiger!
The bird is ____.
I can ____ two zebras.
one monkey → two ____
one bear → three ____
one hippo → two ____
We see animals at the ____. (z _ _)
A ____ has no legs. (s _ _ _ e)
Put the words in order.
I see two monkey.
I see a lions.
Which animal has a long neck?
Đáp án: A, giraffe
Hươu cao cổ (giraffe) có cổ dài. Gấu, sư tử và ngựa vằn không có cổ dài.
Which animal says "roar"?
Đáp án: C, lion
Sư tử (lion) gầm "roar". Rắn (snake) không gầm.
Which animal has black and white stripes?
Đáp án: B, zebra
Ngựa vằn (zebra) có sọc đen và trắng. Gấu (bear) không có sọc.
A monkey can ____ up the tree.
Đáp án: B, climb
Khỉ có thể leo cây, nên ta chọn "climb" (leo). Khỉ không biết bơi, bay hay đào như các từ còn lại.
An elephant is not small. It is ____.
Đáp án: A, big
Không nhỏ (small) nghĩa là to (big). Fast là nhanh, không hợp nghĩa ở đây.
I ____ a lion.
Đáp án: B, see
"See a lion" nghĩa là thấy một con sư tử. "Look" cần có "at": look at a lion.
Today I go to the ____.
Đáp án: C, zoo
Ta đến sở thú (zoo) để xem thú. Bird, snake, lion là con vật, không phải nơi chốn.
The giraffe is very ____.
Đáp án: D, tall
Hươu cao cổ rất cao (tall). Small là nhỏ nên sai. Jump và swim là động từ.
Look ____ the tiger!
Đáp án: A, at
Ta nói "look at" khi muốn nhìn vào ai hoặc cái gì. Vậy ta chọn "at": Look at the tiger!
The bird is ____.
Đáp án: C, small
Con chim nhỏ bé nên ta chọn small (nhỏ). Jump và swim là động từ, không điền được sau "is" ở câu này.
I can ____ two zebras.
Đáp án: D, see
"I can see two zebras" nghĩa là "Mình thấy hai con ngựa vằn". Các từ còn lại không hợp nghĩa trong câu này.
one monkey → two ____
Đáp án: monkeys
Hai con thì thêm -s: monkeys. Không viết "monkies".
one bear → three ____
Đáp án: bears
Nhiều hơn một con thì thêm -s: bears.
one hippo → two ____
Đáp án: hippos
Hippo thêm -s thành hippos. Không viết "hippoes".
We see animals at the ____. (z _ _)
Đáp án: zoo
Nơi có nhiều con vật để xem là sở thú: zoo.
A ____ has no legs. (s _ _ _ e)
Đáp án: snake
Con vật không có chân là con rắn: snake.
Put the words in order.
Đáp án: Monkeys / can / jump
Câu đúng là: Monkeys can jump. Chủ ngữ chỉ loài vật đứng trước động từ khiếm khuyết can.
I see two monkey.
Đáp án: D, monkey
Có "two" (hai con) thì phải nói "monkeys". Câu đúng: I see two monkeys. 🐒
I see a lions.
Đáp án: D, lions
"A" nghĩa là một con, nên ta nói "a lion", không thêm -s. Em giỏi lắm!
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.