Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 2 Unit 10 có đáp án, bộ 2

20 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

The ____ is big and has a long nose.

  • Amonkey
  • Belephant
  • Csnake
  • Dlion
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

Look at the tall ____ with a long neck.

  • Ahippo
  • Bgiraffe
  • Ctiger
  • Dbear
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

A ____ can jump in the trees.

  • Azebra
  • Blion
  • Cmonkey
  • Dsnake
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

The bird can ____ in the sky.

  • Aswim
  • Bjump
  • Csee
  • Dfly
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

I ____ a big bear at the zoo.

  • Asmall
  • Btall
  • Csee
  • Dfast
Chọn câu đồng nghĩa hoặc viết lại đúng nhất.

The tiger is very fast.

  • AThe tiger is a bird.
  • BThe tiger is small.
  • CThe tiger can swim.
  • DThe tiger runs fast.
Chọn câu có nghĩa tương đương.

Look at that big hippo!

  • ASee the big hippo.
  • BThe hippo is small.
  • CThe hippo can fly.
  • DA hippo is a monkey.
Chọn câu viết đúng về hươu cao cổ.

The giraffe is tall.

  • AThe giraffe has a long neck.
  • BThe giraffe is short.
  • CThe giraffe is a fish.
  • DThe giraffe can swim fast.
Đọc và chọn Đúng (true) hoặc Sai (false).

A zebra has black and white stripes.

Đọc và chọn Đúng (true) hoặc Sai (false).

A snake has legs and can run fast.

Đọc và chọn Đúng (true) hoặc Sai (false).

Monkeys like to eat and jump around.

Đọc và chọn Đúng (true) hoặc Sai (false).

An elephant is a very small animal.

Nối từ ở cột trái với ý đúng ở cột phải.

Nối từ ở cột trái với ý đúng ở cột phải.

Nối đặc điểm với con vật phù hợp.

Nối đặc điểm với con vật phù hợp.

Điền chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ chỉ con vật.

Look at the m[blank]key in the tree.

Điền phần còn thiếu vào từ chỉ con hổ.

The ti[blank]r has orange and black stripes.

Điền chữ cái còn thiếu để tạo thành từ 'sở thú'.

We go to the z[blank] to see animals.

Tìm từ làm câu sai nghĩa.

The monkey eats a banana. The chair eats a banana.

  • Amonkey
  • Beats
  • Cbanana
  • Dchair
Tìm từ sai trong câu.

At the zoo, the fish can fly in the water with friends.

  • Afish
  • Bfly
  • Cwater
  • Dfriends
Tìm từ sai trong câu.

Look at the zoo. A monkey is a big red banana.

  • Aa
  • Bbig
  • Cred
  • Dbanana

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

The ____ is big and has a long nose.

Đáp án: B, elephant

Elephant là con voi, to lớn và có mũi dài. Monkey có đuôi, không phải mũi dài.

Câu 2 · Xem đáp án

Look at the tall ____ with a long neck.

Đáp án: B, giraffe

Giraffe là con hươu cao cổ. Hippo thấp và mập, không có cổ dài.

Câu 3 · Xem đáp án

A ____ can jump in the trees.

Đáp án: C, monkey

Monkey là khỉ, biết nhảy trên cây. Zebra không trèo cây.

Câu 4 · Xem đáp án

The bird can ____ in the sky.

Đáp án: D, fly

Bird bay trên trời dùng động từ fly. Swim là bơi.

Câu 5 · Xem đáp án

I ____ a big bear at the zoo.

Đáp án: C, see

See là nhìn thấy gấu. Tall, small, fast là tính từ, không hợp nghĩa.

Câu 6 · Xem đáp án

The tiger is very fast.

Đáp án: D, The tiger runs fast.

Fast nghĩa là nhanh, hợp với hành động chạy (runs fast).

Câu 7 · Xem đáp án

Look at that big hippo!

Đáp án: A, See the big hippo.

Look at và See đều dùng để chỉ hành động nhìn ngắm.

Câu 8 · Xem đáp án

The giraffe is tall.

Đáp án: A, The giraffe has a long neck.

Tall đi cùng cổ dài (long neck). Không phải cá hay bơi.

Câu 9 · Xem đáp án

A zebra has black and white stripes.

Đáp án: Đúng

Ngựa vằn có các sọc đen và trắng là đúng.

Câu 10 · Xem đáp án

A snake has legs and can run fast.

Đáp án: Sai

Rắn không có chân (legs), nên câu này sai.

Câu 11 · Xem đáp án

Monkeys like to eat and jump around.

Đáp án: Đúng

Khỉ rất thích nhảy nhót là đúng thực tế.

Câu 12 · Xem đáp án

An elephant is a very small animal.

Đáp án: Sai

Voi là động vật rất lớn (big), không phải nhỏ (small).

Câu 13 · Xem đáp án

Nối từ ở cột trái với ý đúng ở cột phải.

Đáp án: 1–b, 2–c, 3–a

Lion là vua rừng xanh (king), hippo thích nước (water), bird biết bay (fly).

Câu 14 · Xem đáp án

Nối đặc điểm với con vật phù hợp.

Đáp án: 1–b, 2–a, 3–c

Giraffe cao (tall), tiger chạy nhanh (fast), snake nhỏ (small).

Câu 15 · Xem đáp án

Look at the m[blank]key in the tree.

Đáp án: on

Từ hoàn chỉnh là monkey (con khỉ), thiếu chữ 'on'.

Câu 16 · Xem đáp án

The ti[blank]r has orange and black stripes.

Đáp án: ge

Từ đúng là tiger, thiếu 'ge'.

Câu 17 · Xem đáp án

We go to the z[blank] to see animals.

Đáp án: oo

Sở thú là zoo, thiếu 'oo'.

Câu 18 · Xem đáp án

The monkey eats a banana. The chair eats a banana.

Đáp án: D, chair

Ghế (chair) không thể ăn chuối, nên từ chair làm câu sai nghĩa. Con khỉ (monkey) mới ăn chuối. Giỏi lắm!

Câu 19 · Xem đáp án

At the zoo, the fish can fly in the water with friends.

Đáp án: B, fly

Cá sống trong nước nên biết bơi (swim), không bay (fly). Từ sai là fly.

Câu 20 · Xem đáp án

Look at the zoo. A monkey is a big red banana.

Đáp án: D, banana

Khỉ là một con vật, không phải quả chuối. Từ sai là 'banana'. Câu đúng có thể là: A monkey is a small brown animal.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).