Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 2 Unit 11 có đáp án, bộ 1

19 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

Two kids go up and down on a ____.

  • Aseesaw
  • Bball
  • Csand
  • Dgrass
Chọn đáp án đúng.

We kick a ____.

  • Atree
  • Bball
  • Cbench
  • Dslide
Chọn từ chỉ hành động.

Which word is an action?

  • Atree
  • Bsand
  • Cjump
  • Dbench
Chọn từ chỉ người.

Which word is a person?

  • Aslide
  • Bswing
  • Csand
  • Dfriend
Chọn từ chỉ nơi chốn.

Which word is a place?

  • Aplayground
  • Bhappy
  • Cjump
  • Dball
Chọn đáp án đúng.

I feel ____ with my friends.

  • Abench
  • Bhappy
  • Csand
  • Dkick
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

At the playground. (1) Lan goes down the ____. (2) Tom can ____ the ball. (3) We ____ up the tree. (4) I make a castle in the ____. (5) Mai can ____ on one leg.

(1) Lan goes down the ____.

  • Agrass
  • Bball
  • Cslide
  • Dbench
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

(2) Tom can ____ the ball.

  • Atree
  • Bsand
  • Cbench
  • Dcatch
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

(3) We ____ up the tree.

  • Aclimb
  • Bkick
  • Ccatch
  • Dskip
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

(4) I make a castle in the ____.

  • Agrass
  • Bsand
  • Cbench
  • Dtree
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

(5) Mai can ____ on one leg.

  • Akick
  • Bcatch
  • Chop
  • Dclimb
Viết dạng số nhiều của từ trong ngoặc.

One ball, two ____. (ball)

Viết dạng số nhiều của từ trong ngoặc.

One bench, two ____. (bench)

Viết dạng số nhiều của từ trong ngoặc.

One friend, three ____. (friend)

Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống.

Find the missing letter: sl_de

Điền chữ cái còn thiếu để thành từ đúng.

Write the word: g_ass

Sắp xếp các từ thành câu đúng.

Put the words in order.

Tìm phần sai trong câu.

Mai can hop and jumps.

  • AMai
  • Bcan
  • Chop
  • Djumps
Tìm phần sai trong câu.

Me can catch the ball.

  • AMe
  • Bcan
  • Ccatch
  • Dthe ball

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Two kids go up and down on a ____.

Đáp án: A, seesaw

Seesaw là bập bênh, chơi lên xuống. Ball là quả bóng nên không dùng để ngồi lên xuống.

Câu 2 · Xem đáp án

We kick a ____.

Đáp án: B, ball

Ta đá quả bóng: kick a ball. Không ai đá cái cây (tree) hay cầu trượt (slide).

Câu 3 · Xem đáp án

Which word is an action?

Đáp án: C, jump

Jump là nhảy, là hành động. Tree, sand, bench là đồ vật, không phải hành động.

Câu 4 · Xem đáp án

Which word is a person?

Đáp án: D, friend

Friend là bạn, là một người. Slide, swing là đồ chơi; sand là cát.

Câu 5 · Xem đáp án

Which word is a place?

Đáp án: A, playground

Playground là sân chơi, là một nơi. Happy là vui, jump là nhảy, ball là quả bóng.

Câu 6 · Xem đáp án

I feel ____ with my friends.

Đáp án: B, happy

Happy là vui, nói về cảm xúc: I feel happy. Kick là đá, không nói về cảm xúc.

Câu 7 · Xem đáp án

(1) Lan goes down the ____.

Đáp án: C, slide

Ta trượt xuống cầu trượt: go down the slide. Không thể trượt xuống quả bóng (ball).

Câu 8 · Xem đáp án

(2) Tom can ____ the ball.

Đáp án: D, catch

Sau can cần một hành động: catch là bắt. Tree, sand, bench là danh từ nên không đúng.

Câu 9 · Xem đáp án

(3) We ____ up the tree.

Đáp án: A, climb

Leo lên cây là climb up the tree. Kick là đá, không dùng để leo cây.

Câu 10 · Xem đáp án

(4) I make a castle in the ____.

Đáp án: B, sand

Ta làm lâu đài bằng cát: sand. Grass là cỏ, không dùng để làm lâu đài.

Câu 11 · Xem đáp án

(5) Mai can ____ on one leg.

Đáp án: C, hop

Hop là nhảy lò cò trên một chân. Climb là leo, không dùng với một chân.

Câu 12 · Xem đáp án

One ball, two ____. (ball)

Đáp án: balls

Hai quả bóng là số nhiều, thêm s: balls.

Câu 13 · Xem đáp án

One bench, two ____. (bench)

Đáp án: benches

Từ kết thúc bằng ch thì thêm es: benches, không phải benchs.

Câu 14 · Xem đáp án

One friend, three ____. (friend)

Đáp án: friends

Ba người bạn là số nhiều, thêm s: friends.

Câu 15 · Xem đáp án

Find the missing letter: sl_de

Đáp án: i

Từ đúng là slide (cầu trượt). Thiếu chữ i.

Câu 16 · Xem đáp án

Write the word: g_ass

Đáp án: grass

Từ đúng là grass (cỏ). Thiếu chữ r.

Câu 17 · Xem đáp án

Put the words in order.

Đáp án: Mai and Lan / can / sit / in the sandbox

Câu đúng: Mai and Lan can sit in the sandbox. Cấu trúc: Chủ ngữ + can + động từ + nơi chốn.

Câu 18 · Xem đáp án

Mai can hop and jumps.

Đáp án: D, jumps

Sau can dùng động từ nguyên mẫu: jump, không thêm s. Hop đúng.

Câu 19 · Xem đáp án

Me can catch the ball.

Đáp án: A, Me

Làm chủ ngữ phải dùng I, không dùng Me: I can catch the ball.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).