Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 2 Unit 11 có đáp án, bộ 2

18 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn từ đúng.

This is a big ____.

  • Aplay
  • Brun
  • Cjump
  • Dslide
Chọn từ đúng.

Look at the children on the ____.

  • Akick
  • Bswing
  • Chop
  • Dskip
Chọn từ đúng.

We like to ____ on the grass.

  • Atree
  • Bbench
  • Crun
  • Dsand
Chọn từ đúng.

My friend sits on the ____.

  • Acatch
  • Bjump
  • Cclimb
  • Dbench
Chọn từ đúng.

The ball is in the ____.

  • Ahappy
  • Bfun
  • Csand
  • Dplay
Chọn câu đồng nghĩa.

This is a playground.

  • AIt is a playground.
  • BThat is a slide.
  • CThis is a tree.
  • DIt is a bench.
Chọn câu đồng nghĩa.

We play on the seesaw.

  • AWe run on the grass.
  • BWe play on the seesaw together.
  • CWe jump on the bench.
  • DWe climb the tree.
Chọn câu đồng nghĩa.

The ball is red.

  • AIt is a red ball.
  • BIt is a blue ball.
  • CThe slide is red.
  • DThe swing is red.
Đúng hay sai?

We can kick a ball in the playground.

Đúng hay sai?

A slide is a toy for reading books.

Đúng hay sai?

Trees and grass are in the playground.

Đúng hay sai?

We use a seesaw to sleep.

Nối từ với hình ảnh hoặc mô tả phù hợp.

Nối từ với hình ảnh hoặc mô tả phù hợp.

Nối hành động với vật dụng tương ứng.

Nối hành động với vật dụng tương ứng.

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc.

The children are very ____ today. (happy)

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc.

We have a lot of ____ at the park. (fun)

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc.

I like to ____ with my friend. (play)

Tìm lỗi sai trong câu.

Mai has a swings in the playground .

  • Ahas
  • Ba
  • Cswings
  • Din the playground

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

This is a big ____.

Đáp án: D, slide

'slide' là danh từ chỉ trò chơi trượt. Các từ khác là động từ.

Câu 2 · Xem đáp án

Look at the children on the ____.

Đáp án: B, swing

'swing' là cái xích đu, phù hợp ngữ cảnh.

Câu 3 · Xem đáp án

We like to ____ on the grass.

Đáp án: C, run

'run' là động từ hành động chạy trên cỏ.

Câu 4 · Xem đáp án

My friend sits on the ____.

Đáp án: D, bench

'bench' là cái ghế dài để ngồi.

Câu 5 · Xem đáp án

The ball is in the ____.

Đáp án: C, sand

Bóng ở trong cát ('sand').

Câu 6 · Xem đáp án

This is a playground.

Đáp án: A, It is a playground.

'This is' tương đương 'It is' khi chỉ định vật gần.

Câu 7 · Xem đáp án

We play on the seesaw.

Đáp án: B, We play on the seesaw together.

Thêm 'together' giữ nguyên nghĩa chơi bập bênh.

Câu 8 · Xem đáp án

The ball is red.

Đáp án: A, It is a red ball.

'The ball is red' đổi thành 'It is a red ball'.

Câu 9 · Xem đáp án

We can kick a ball in the playground.

Đáp án: Đúng

Đúng, có thể đá bóng ở sân chơi.

Câu 10 · Xem đáp án

A slide is a toy for reading books.

Đáp án: Sai

Sai, cầu trượt là để chơi, không phải đọc sách.

Câu 11 · Xem đáp án

Trees and grass are in the playground.

Đáp án: Đúng

Đúng, sân chơi thường có cây và cỏ.

Câu 12 · Xem đáp án

We use a seesaw to sleep.

Đáp án: Sai

Sai, bập bênh dùng để chơi, không phải để ngủ.

Câu 13 · Xem đáp án

Nối từ với hình ảnh hoặc mô tả phù hợp.

Đáp án: 1–b, 2–c, 3–a

Swing đu đưa (b), slide trượt xuống (c), seesaw lên xuống (a).

Câu 14 · Xem đáp án

Nối hành động với vật dụng tương ứng.

Đáp án: 1–c, 2–a, 3–b

Kick quả bóng (c), sit ghế bench (a), climb cây tree (b).

Câu 15 · Xem đáp án

The children are very ____ today. (happy)

Đáp án: happy

Tính từ 'happy' giữ nguyên sau động từ 'are'.

Câu 16 · Xem đáp án

We have a lot of ____ at the park. (fun)

Đáp án: fun

Danh từ không đếm được 'fun' giữ nguyên.

Câu 17 · Xem đáp án

I like to ____ with my friend. (play)

Đáp án: play

Sau 'like to' dùng động từ nguyên mẫu 'play'.

Câu 18 · Xem đáp án

Mai has a swings in the playground .

Đáp án: C, swings

Sau 'a' ta dùng danh từ số ít: 'a swing'. Từ 'swings' là số nhiều nên sai nhé!

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).