This is a big ____.
- Aplay
- Brun
- Cjump
- Dslide
18 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.
This is a big ____.
Look at the children on the ____.
We like to ____ on the grass.
My friend sits on the ____.
The ball is in the ____.
This is a playground.
We play on the seesaw.
The ball is red.
We can kick a ball in the playground.
A slide is a toy for reading books.
Trees and grass are in the playground.
We use a seesaw to sleep.
Nối từ với hình ảnh hoặc mô tả phù hợp.
Nối hành động với vật dụng tương ứng.
The children are very ____ today. (happy)
We have a lot of ____ at the park. (fun)
I like to ____ with my friend. (play)
Mai has a swings in the playground .
This is a big ____.
Đáp án: D, slide
'slide' là danh từ chỉ trò chơi trượt. Các từ khác là động từ.
Look at the children on the ____.
Đáp án: B, swing
'swing' là cái xích đu, phù hợp ngữ cảnh.
We like to ____ on the grass.
Đáp án: C, run
'run' là động từ hành động chạy trên cỏ.
My friend sits on the ____.
Đáp án: D, bench
'bench' là cái ghế dài để ngồi.
The ball is in the ____.
Đáp án: C, sand
Bóng ở trong cát ('sand').
This is a playground.
Đáp án: A, It is a playground.
'This is' tương đương 'It is' khi chỉ định vật gần.
We play on the seesaw.
Đáp án: B, We play on the seesaw together.
Thêm 'together' giữ nguyên nghĩa chơi bập bênh.
The ball is red.
Đáp án: A, It is a red ball.
'The ball is red' đổi thành 'It is a red ball'.
We can kick a ball in the playground.
Đáp án: Đúng
Đúng, có thể đá bóng ở sân chơi.
A slide is a toy for reading books.
Đáp án: Sai
Sai, cầu trượt là để chơi, không phải đọc sách.
Trees and grass are in the playground.
Đáp án: Đúng
Đúng, sân chơi thường có cây và cỏ.
We use a seesaw to sleep.
Đáp án: Sai
Sai, bập bênh dùng để chơi, không phải để ngủ.
Nối từ với hình ảnh hoặc mô tả phù hợp.
Đáp án: 1–b, 2–c, 3–a
Swing đu đưa (b), slide trượt xuống (c), seesaw lên xuống (a).
Nối hành động với vật dụng tương ứng.
Đáp án: 1–c, 2–a, 3–b
Kick quả bóng (c), sit ghế bench (a), climb cây tree (b).
The children are very ____ today. (happy)
Đáp án: happy
Tính từ 'happy' giữ nguyên sau động từ 'are'.
We have a lot of ____ at the park. (fun)
Đáp án: fun
Danh từ không đếm được 'fun' giữ nguyên.
I like to ____ with my friend. (play)
Đáp án: play
Sau 'like to' dùng động từ nguyên mẫu 'play'.
Mai has a swings in the playground .
Đáp án: C, swings
Sau 'a' ta dùng danh từ số ít: 'a swing'. Từ 'swings' là số nhiều nên sai nhé!
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.