I drink ____.
- Amilk
- Bbread
- Cchair
- Dmenu
19 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.
I drink ____.
Ice cream is ____.
We eat ____.
I read the ____.
A glass of ____, please.
Sit on the ____.
Mai is at the café. Mai drinks hot ____.
Mai drinks hot ____.
Tom is at the café. Tom eats an ____.
Tom eats an ____.
Anna is at the café. The cake is ____.
The cake is ____.
Lan is at the café. Lan has a cup of ____.
Lan has a cup of ____.
Nam is at the café. Nam sits at the ____.
Nam sits at the ____.
t, e, a → ____
p, u, c → ____
l, c, d, o → ____
I ____ juice. (d _ _ _ k)
The tea is h__.
Sắp xếp thành câu.
Sắp xếp thành câu.
Lan drinks a cup of cake.
I drink ____.
Đáp án: A, milk
Ta uống sữa: drink milk. Bread là bánh mì, ta ăn chứ không uống.
Ice cream is ____.
Đáp án: B, cold
Kem thì lạnh: cold. Hot là nóng nên không đúng với kem.
We eat ____.
Đáp án: C, bread
Ta ăn bánh mì: eat bread. Juice, water, tea là đồ uống nên dùng drink.
I read the ____.
Đáp án: D, menu
Ở quán cà phê ta đọc thực đơn: menu. Cup là cái cốc, không đọc được.
A glass of ____, please.
Đáp án: A, water
Một cốc nước: a glass of water. Chair là cái ghế, không rót vào cốc được.
Sit on the ____.
Đáp án: B, chair
Ta ngồi trên ghế: chair. Cake là bánh ngọt, không ngồi lên được.
Mai drinks hot ____.
Đáp án: C, tea
Mai uống (drinks) nên cần đồ uống: tea. Cake, apple, bread là đồ ăn.
Tom eats an ____.
Đáp án: D, orange
Tom ăn (eats) quả cam: orange. Milk, water, juice là đồ uống.
The cake is ____.
Đáp án: A, sweet
Bánh ngọt thì ngọt: sweet. Table là cái bàn, không mô tả bánh.
Lan has a cup of ____.
Đáp án: B, milk
Một cốc sữa: a cup of milk. Chair, table, menu không rót vào cốc được.
Nam sits at the ____.
Đáp án: C, table
Nam ngồi ở bàn: table. Juice, bread, ice cream là đồ ăn uống, không ngồi tại đó được.
t, e, a → ____
Đáp án: tea
Các chữ t, e, a ghép thành tea, nghĩa là trà.
p, u, c → ____
Đáp án: cup
Các chữ p, u, c ghép thành cup, nghĩa là cái cốc.
l, c, d, o → ____
Đáp án: cold
Các chữ l, c, d, o ghép thành cold, nghĩa là lạnh.
I ____ juice. (d _ _ _ k)
Đáp án: drink
Ta uống nước ép: drink juice. Eat dùng cho đồ ăn.
The tea is h__.
Đáp án: hot
Trà nóng là hot. Chữ đầu là h nên không phải cold.
Sắp xếp thành câu.
Đáp án: I / drink / milk
Câu đúng: I drink milk. Chủ ngữ I đứng đầu, rồi đến động từ, rồi đến đồ uống.
Sắp xếp thành câu.
Đáp án: This / is / juice
Câu hoàn chỉnh: This is juice. Dùng cấu trúc này để giới thiệu đồ uống.
Lan drinks a cup of cake.
Đáp án: D, cake
Ta không uống một cốc bánh. Cake sai. Drinks đúng với đồ uống.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.