Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 2 Unit 12 có đáp án, bộ 1

19 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn từ đúng.

I drink ____.

  • Amilk
  • Bbread
  • Cchair
  • Dmenu
Chọn từ đúng.

Ice cream is ____.

  • Ahot
  • Bcold
  • Ceat
  • Dcup
Chọn từ đúng.

We eat ____.

  • Ajuice
  • Bwater
  • Cbread
  • Dtea
Chọn từ đúng.

I read the ____.

  • Atea
  • Bcup
  • Cchair
  • Dmenu
Chọn từ đúng.

A glass of ____, please.

  • Awater
  • Bchair
  • Cmenu
  • Dcup
Chọn từ đúng.

Sit on the ____.

  • Acake
  • Bchair
  • Cjuice
  • Dcup
Chọn từ điền vào chỗ trống.

Mai is at the café. Mai drinks hot ____.

Mai drinks hot ____.

  • Acake
  • Bapple
  • Ctea
  • Dbread
Chọn từ điền vào chỗ trống.

Tom is at the café. Tom eats an ____.

Tom eats an ____.

  • Amilk
  • Bwater
  • Cjuice
  • Dorange
Chọn từ điền vào chỗ trống.

Anna is at the café. The cake is ____.

The cake is ____.

  • Asweet
  • Btable
  • Ccup
  • Ddrink
Chọn từ điền vào chỗ trống.

Lan is at the café. Lan has a cup of ____.

Lan has a cup of ____.

  • Achair
  • Bmilk
  • Ctable
  • Dmenu
Chọn từ điền vào chỗ trống.

Nam is at the café. Nam sits at the ____.

Nam sits at the ____.

  • Ajuice
  • Bbread
  • Ctable
  • Dice cream
Sắp xếp các chữ cái thành từ đúng.

t, e, a → ____

Sắp xếp các chữ cái thành từ đúng.

p, u, c → ____

Sắp xếp các chữ cái thành từ đúng.

l, c, d, o → ____

Điền từ còn thiếu.

I ____ juice. (d _ _ _ k)

Điền từ còn thiếu.

The tea is h__.

Sắp xếp các từ thành câu đúng.

Sắp xếp thành câu.

Sắp xếp các từ thành câu đúng.

Sắp xếp thành câu.

Tìm phần sai.

Lan drinks a cup of cake.

  • Adrinks
  • Ba
  • Ccup of
  • Dcake

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

I drink ____.

Đáp án: A, milk

Ta uống sữa: drink milk. Bread là bánh mì, ta ăn chứ không uống.

Câu 2 · Xem đáp án

Ice cream is ____.

Đáp án: B, cold

Kem thì lạnh: cold. Hot là nóng nên không đúng với kem.

Câu 3 · Xem đáp án

We eat ____.

Đáp án: C, bread

Ta ăn bánh mì: eat bread. Juice, water, tea là đồ uống nên dùng drink.

Câu 4 · Xem đáp án

I read the ____.

Đáp án: D, menu

Ở quán cà phê ta đọc thực đơn: menu. Cup là cái cốc, không đọc được.

Câu 5 · Xem đáp án

A glass of ____, please.

Đáp án: A, water

Một cốc nước: a glass of water. Chair là cái ghế, không rót vào cốc được.

Câu 6 · Xem đáp án

Sit on the ____.

Đáp án: B, chair

Ta ngồi trên ghế: chair. Cake là bánh ngọt, không ngồi lên được.

Câu 7 · Xem đáp án

Mai drinks hot ____.

Đáp án: C, tea

Mai uống (drinks) nên cần đồ uống: tea. Cake, apple, bread là đồ ăn.

Câu 8 · Xem đáp án

Tom eats an ____.

Đáp án: D, orange

Tom ăn (eats) quả cam: orange. Milk, water, juice là đồ uống.

Câu 9 · Xem đáp án

The cake is ____.

Đáp án: A, sweet

Bánh ngọt thì ngọt: sweet. Table là cái bàn, không mô tả bánh.

Câu 10 · Xem đáp án

Lan has a cup of ____.

Đáp án: B, milk

Một cốc sữa: a cup of milk. Chair, table, menu không rót vào cốc được.

Câu 11 · Xem đáp án

Nam sits at the ____.

Đáp án: C, table

Nam ngồi ở bàn: table. Juice, bread, ice cream là đồ ăn uống, không ngồi tại đó được.

Câu 12 · Xem đáp án

t, e, a → ____

Đáp án: tea

Các chữ t, e, a ghép thành tea, nghĩa là trà.

Câu 13 · Xem đáp án

p, u, c → ____

Đáp án: cup

Các chữ p, u, c ghép thành cup, nghĩa là cái cốc.

Câu 14 · Xem đáp án

l, c, d, o → ____

Đáp án: cold

Các chữ l, c, d, o ghép thành cold, nghĩa là lạnh.

Câu 15 · Xem đáp án

I ____ juice. (d _ _ _ k)

Đáp án: drink

Ta uống nước ép: drink juice. Eat dùng cho đồ ăn.

Câu 16 · Xem đáp án

The tea is h__.

Đáp án: hot

Trà nóng là hot. Chữ đầu là h nên không phải cold.

Câu 17 · Xem đáp án

Sắp xếp thành câu.

Đáp án: I / drink / milk

Câu đúng: I drink milk. Chủ ngữ I đứng đầu, rồi đến động từ, rồi đến đồ uống.

Câu 18 · Xem đáp án

Sắp xếp thành câu.

Đáp án: This / is / juice

Câu hoàn chỉnh: This is juice. Dùng cấu trúc này để giới thiệu đồ uống.

Câu 19 · Xem đáp án

Lan drinks a cup of cake.

Đáp án: D, cake

Ta không uống một cốc bánh. Cake sai. Drinks đúng với đồ uống.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).