Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 2 Unit 12 có đáp án, bộ 2

17 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

I want a cup of ____.

  • Atable
  • Bwater
  • Cchair
  • Dcafé
Chọn từ đúng.

Look at the ____ to choose food.

  • Aapple
  • Bmilk
  • Cbread
  • Dmenu
Chọn từ đúng.

We sit at a ____.

  • Ajuice
  • Bcake
  • Ctable
  • Dtea
Chọn từ đúng.

Ice cream is ____.

  • Adrink
  • Bhot
  • Ccold
  • Deat
Chọn từ đúng.

I ____ juice with a straw.

  • Aeat
  • Bdrink
  • Chot
  • Dcold
Chọn câu trả lời phù hợp.

What do you want to drink?

  • AThey play football.
  • BThis is a big chair.
  • CHe has a red bag.
  • DI want some juice, please.
Chọn đồ uống được làm từ cam.

Which drink is made from oranges?

  • Aorange juice
  • Bfried rice
  • Cchocolate cake
  • Dfresh bread
Em đang ở quán cà phê và muốn uống sữa. Chọn câu đúng để gọi món.

You are at a café. You want a glass of milk. What do you say to the waiter?

  • AI want some milk, please.
  • BI want milk some, please.
  • CWant I some milk, please.
  • DMilk I want some, please.
Đúng hay sai?

We drink water from a glass.

Đúng hay sai?

An orange is a drink.

Đúng hay sai?

Bread is sweet.

Đúng hay sai?

A chair is for sitting at the café.

Nối từ với hình thức phù hợp.

Nối từ với hình thức phù hợp.

Nối đặc điểm với đồ vật.

Nối đặc điểm với đồ vật.

Viết cả từ còn thiếu chữ cái. Gợi ý: đây là bánh quy.

I want some cookies. Write the word: c _ _ k _ e s

Gõ cả từ còn thiếu vào ô trả lời. Gợi ý: đây là một thức uống.

We drink milk. Type the whole word: m i _ _

Điền hai chữ cái còn thiếu để tạo thành từ chỉ quả xoài.

Điền hai chữ cái còn thiếu: m _ _ go

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

I want a cup of ____.

Đáp án: B, water

Nước uống dùng với 'cup of': water. 'table', 'chair', 'café' không uống được.

Câu 2 · Xem đáp án

Look at the ____ to choose food.

Đáp án: D, menu

Chọn món ăn dùng menu. 'milk', 'bread', 'apple' là đồ ăn thức uống.

Câu 3 · Xem đáp án

We sit at a ____.

Đáp án: C, table

Ngồi ở bàn: table. 'juice', 'cake', 'tea' để ăn uống.

Câu 4 · Xem đáp án

Ice cream is ____.

Đáp án: C, cold

Kem lạnh: cold. Không dùng hot.

Câu 5 · Xem đáp án

I ____ juice with a straw.

Đáp án: B, drink

Uống nước trái cây: drink. Nước không dùng eat.

Câu 6 · Xem đáp án

What do you want to drink?

Đáp án: D, I want some juice, please.

Hỏi muốn uống gì, chọn 'I want some juice, please'.

Câu 7 · Xem đáp án

Which drink is made from oranges?

Đáp án: A, orange juice

Đáp án đúng là 'orange juice' vì đây là nước ép làm từ cam. Các món còn lại là đồ ăn, không phải đồ uống.

Câu 8 · Xem đáp án

You are at a café. You want a glass of milk. What do you say to the waiter?

Đáp án: A, I want some milk, please.

Đúng rồi! Ta nói 'I want some milk, please.' theo thứ tự: I + want + some + milk. Nhớ thêm 'please' để lịch sự nhé!

Câu 9 · Xem đáp án

We drink water from a glass.

Đáp án: Đúng

Uống nước bằng ly đúng thực tế.

Câu 10 · Xem đáp án

An orange is a drink.

Đáp án: Sai

Cam là quả để ăn, không phải đồ uống trực tiếp.

Câu 11 · Xem đáp án

Bread is sweet.

Đáp án: Sai

Bánh mì thường có vị mặn hoặc nhạt, không phải đồ ngọt.

Câu 12 · Xem đáp án

A chair is for sitting at the café.

Đáp án: Đúng

Ghế dùng để ngồi ở quán.

Câu 13 · Xem đáp án

Nối từ với hình thức phù hợp.

Đáp án: 1–a, 2–b

Tea là thức uống (Drink), Bread là đồ ăn (Food).

Câu 14 · Xem đáp án

Nối đặc điểm với đồ vật.

Đáp án: 1–a, 2–b

Kem lạnh (Cold), Trà nóng (Hot).

Câu 15 · Xem đáp án

I want some cookies. Write the word: c _ _ k _ e s

Đáp án: cookies

Từ đúng là cookies (bánh quy). Các chữ còn thiếu là o, o, i. Em viết đủ cả từ: c-o-o-k-i-e-s.

Câu 16 · Xem đáp án

We drink milk. Type the whole word: m i _ _

Đáp án: milk

Từ đúng là milk (sữa). Em gõ cả từ milk nhé!

Câu 17 · Xem đáp án

Điền hai chữ cái còn thiếu: m _ _ go

Đáp án: an

Hai chữ cái còn thiếu là a và n. Ta có từ mango, nghĩa là quả xoài.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).