You sleep on a ____.
- Abed
- Blamp
- Cdoor
- Dbox
17 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.
You sleep on a ____.
You open the ____.
You cook in the ____.
You watch TV in the ____.
Flowers are in the ____.
Where do you sleep at night?
This is my home. I do homework at my (1) ____. My room is big and (2) ____. Please close the (3) ____. Mum is in the (4) ____. She cooks. Tom sits on a (5) ____.
Blank (1): I do homework at my ____.
Blank (2): My room is big and ____.
Blank (3): Please close the ____. We look out of it.
Mum cooks rice. She is in the ____.
Blank (5): Tom sits on a ____.
one chair, two ____
one window, three ____
I cook in the k______.
We sit on the s___.
This are my bedroom.
I have two chair.
You sleep on a ____.
Đáp án: A, bed
Em ngủ trên giường nên chọn bed. Lamp là cái đèn, không dùng để ngủ.
You open the ____.
Đáp án: B, door
Em mở cửa ra vào nên chọn door. Em không mở cái ghế (chair).
You cook in the ____.
Đáp án: D, kitchen
Nấu ăn ở nhà bếp: kitchen. Bathroom là phòng tắm.
You watch TV in the ____.
Đáp án: C, living room
Cả nhà xem TV ở phòng khách: living room. Bathroom là phòng tắm.
Flowers are in the ____.
Đáp án: A, garden
Hoa ở trong vườn: garden. Sofa là ghế sofa, không có hoa trong đó.
Where do you sleep at night?
Đáp án: D, bedroom
Ta ngủ trong bedroom (phòng ngủ). Kitchen là phòng bếp, bathroom là phòng tắm, còn garden là khu vườn.
Blank (1): I do homework at my ____.
Đáp án: C, desk
Em làm bài tập ở bàn học: desk. Door là cửa nên không hợp.
Blank (2): My room is big and ____.
Đáp án: C, clean
Clean nghĩa là sạch, dùng để tả căn phòng. Hungry (đói), sleepy (buồn ngủ), thirsty (khát) chỉ nói về cảm giác của người.
Blank (3): Please close the ____. We look out of it.
Đáp án: B, window
Ta nhìn ra ngoài qua cửa sổ: window. Door là cửa ra vào, không phải nơi để nhìn ra ngoài.
Mum cooks rice. She is in the ____.
Đáp án: A, kitchen
Mẹ nấu cơm (cooks rice) nên mẹ ở nhà bếp: kitchen. Bedroom là phòng ngủ, bathroom là phòng tắm, garden là khu vườn.
Blank (5): Tom sits on a ____.
Đáp án: B, chair
Ta ngồi trên ghế: chair. Không ngồi trên đèn (lamp) hay cửa sổ.
one chair, two ____
Đáp án: chairs
Từ hai cái trở lên, thêm s: chairs. Không viết 'chaires'.
one window, three ____
Đáp án: windows
Thêm s sau window: windows. Chỉ cần thêm s.
I cook in the k______.
Đáp án: kitchen
Nhà bếp viết là kitchen. Chú ý chữ tch ở giữa từ.
We sit on the s___.
Đáp án: sofa
Ghế sofa viết là sofa, gồm 4 chữ cái: s-o-f-a.
This are my bedroom.
Đáp án: B, are
Sau This ta dùng is: This is my bedroom. Are dùng với nhiều người hoặc vật.
I have two chair.
Đáp án: D, chair
Có two (hai) nên phải dùng số nhiều: chairs. Have đúng với I.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.