Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 2 Unit 14 có đáp án, bộ 1

17 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

You sleep on a ____.

  • Abed
  • Blamp
  • Cdoor
  • Dbox
Chọn đáp án đúng.

You open the ____.

  • Achair
  • Bdoor
  • Cbed
  • Ddesk
Chọn đáp án đúng.

You cook in the ____.

  • Abathroom
  • Bbedroom
  • Cgarden
  • Dkitchen
Chọn đáp án đúng.

You watch TV in the ____.

  • Akitchen
  • Bbathroom
  • Cliving room
  • Dgarden
Chọn đáp án đúng.

Flowers are in the ____.

  • Agarden
  • Bsofa
  • Cdesk
  • Dlamp
Chọn đáp án đúng.

Where do you sleep at night?

  • Akitchen
  • Bgarden
  • Cbathroom
  • Dbedroom
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống (1).

This is my home. I do homework at my (1) ____. My room is big and (2) ____. Please close the (3) ____. Mum is in the (4) ____. She cooks. Tom sits on a (5) ____.

Blank (1): I do homework at my ____.

  • Abed
  • Bdoor
  • Cdesk
  • Dsofa
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống (2).

Blank (2): My room is big and ____.

  • Ahungry
  • Bsleepy
  • Cclean
  • Dthirsty
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống (3).

Blank (3): Please close the ____. We look out of it.

  • Adoor
  • Bwindow
  • Cbook
  • Dbox
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

Mum cooks rice. She is in the ____.

  • Akitchen
  • Bbedroom
  • Cbathroom
  • Dgarden
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống (5).

Blank (5): Tom sits on a ____.

  • Alamp
  • Bchair
  • Cwindow
  • Ddoor
Viết dạng số nhiều của từ.

one chair, two ____

Viết dạng số nhiều của từ.

one window, three ____

Điền từ còn thiếu (nhà bếp).

I cook in the k______.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.

We sit on the s___.

Tìm phần sai.

This are my bedroom.

  • AThis
  • Bare
  • Cmy
  • Dbedroom
Tìm phần sai.

I have two chair.

  • AI
  • Bhave
  • Ctwo
  • Dchair

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

You sleep on a ____.

Đáp án: A, bed

Em ngủ trên giường nên chọn bed. Lamp là cái đèn, không dùng để ngủ.

Câu 2 · Xem đáp án

You open the ____.

Đáp án: B, door

Em mở cửa ra vào nên chọn door. Em không mở cái ghế (chair).

Câu 3 · Xem đáp án

You cook in the ____.

Đáp án: D, kitchen

Nấu ăn ở nhà bếp: kitchen. Bathroom là phòng tắm.

Câu 4 · Xem đáp án

You watch TV in the ____.

Đáp án: C, living room

Cả nhà xem TV ở phòng khách: living room. Bathroom là phòng tắm.

Câu 5 · Xem đáp án

Flowers are in the ____.

Đáp án: A, garden

Hoa ở trong vườn: garden. Sofa là ghế sofa, không có hoa trong đó.

Câu 6 · Xem đáp án

Where do you sleep at night?

Đáp án: D, bedroom

Ta ngủ trong bedroom (phòng ngủ). Kitchen là phòng bếp, bathroom là phòng tắm, còn garden là khu vườn.

Câu 7 · Xem đáp án

Blank (1): I do homework at my ____.

Đáp án: C, desk

Em làm bài tập ở bàn học: desk. Door là cửa nên không hợp.

Câu 8 · Xem đáp án

Blank (2): My room is big and ____.

Đáp án: C, clean

Clean nghĩa là sạch, dùng để tả căn phòng. Hungry (đói), sleepy (buồn ngủ), thirsty (khát) chỉ nói về cảm giác của người.

Câu 9 · Xem đáp án

Blank (3): Please close the ____. We look out of it.

Đáp án: B, window

Ta nhìn ra ngoài qua cửa sổ: window. Door là cửa ra vào, không phải nơi để nhìn ra ngoài.

Câu 10 · Xem đáp án

Mum cooks rice. She is in the ____.

Đáp án: A, kitchen

Mẹ nấu cơm (cooks rice) nên mẹ ở nhà bếp: kitchen. Bedroom là phòng ngủ, bathroom là phòng tắm, garden là khu vườn.

Câu 11 · Xem đáp án

Blank (5): Tom sits on a ____.

Đáp án: B, chair

Ta ngồi trên ghế: chair. Không ngồi trên đèn (lamp) hay cửa sổ.

Câu 12 · Xem đáp án

one chair, two ____

Đáp án: chairs

Từ hai cái trở lên, thêm s: chairs. Không viết 'chaires'.

Câu 13 · Xem đáp án

one window, three ____

Đáp án: windows

Thêm s sau window: windows. Chỉ cần thêm s.

Câu 14 · Xem đáp án

I cook in the k______.

Đáp án: kitchen

Nhà bếp viết là kitchen. Chú ý chữ tch ở giữa từ.

Câu 15 · Xem đáp án

We sit on the s___.

Đáp án: sofa

Ghế sofa viết là sofa, gồm 4 chữ cái: s-o-f-a.

Câu 16 · Xem đáp án

This are my bedroom.

Đáp án: B, are

Sau This ta dùng is: This is my bedroom. Are dùng với nhiều người hoặc vật.

Câu 17 · Xem đáp án

I have two chair.

Đáp án: D, chair

Có two (hai) nên phải dùng số nhiều: chairs. Have đúng với I.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).