This is my ____.
- Adoor
- Bclean
- Cbig
- Dbed
19 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.
This is my ____.
We cook in the ____.
The cat is on the ____.
Open the ____, please.
My ____ is very big.
Our house is large.
The yard is tidy.
This is a sleeping room.
We wash our hands in the bathroom.
A lamp is on the bed for sleeping.
We have dinner in the kitchen or dining area.
A desk is a chair to sit on.
Em hãy nối mỗi từ tiếng Anh với nghĩa tiếng Việt đúng. Có một nghĩa dư, em sẽ không dùng.
This house has a big g_rd_n.
Put the book on the d_sk.
Turn on the l_mp.
My bed is in the kitchen , not in the bedroom .
We cook food in the small bathroom .
The car is in the clean bed .
This is my ____.
Đáp án: D, bed
'bed' là cái giường. Các từ khác là tính từ hoặc bộ phận nhà.
We cook in the ____.
Đáp án: D, kitchen
'kitchen' là nhà bếp, nơi nấu ăn. 'bathroom' dùng để tắm.
The cat is on the ____.
Đáp án: C, sofa
'sofa' là ghế dài để ngồi. 'house' là ngôi nhà quá lớn để mèo ở trên.
Open the ____, please.
Đáp án: B, door
'door' là cái cửa, ta mở cửa. 'lamp' dùng để bật sáng.
My ____ is very big.
Đáp án: A, garden
'garden' là khu vườn, thường to lớn. 'chair' là ghế nhỏ.
Our house is large.
Đáp án: B, Our house is big.
'large' bằng nghĩa với 'big' (lớn). 'clean' là sạch.
The yard is tidy.
Đáp án: A, The yard is clean.
'tidy' đồng nghĩa với 'clean' (gọn gàng, sạch sẽ).
This is a sleeping room.
Đáp án: C, This is a bedroom.
Phòng ngủ là 'bedroom'. 'kitchen' dùng để nấu ăn.
We wash our hands in the bathroom.
Đáp án: Đúng
Phòng tắm là nơi rửa tay.
A lamp is on the bed for sleeping.
Đáp án: Sai
Đèn dùng để chiếu sáng, không phải để ngủ.
We have dinner in the kitchen or dining area.
Đáp án: Đúng
Nhà bếp là nơi chuẩn bị và ăn uống.
A desk is a chair to sit on.
Đáp án: Sai
Desk là cái bàn học, không phải cái ghế.
Em hãy nối mỗi từ tiếng Anh với nghĩa tiếng Việt đúng. Có một nghĩa dư, em sẽ không dùng.
Đáp án: 1–b, 2–a, 3–c
window là cửa sổ, floor là sàn nhà, table là cái bàn. Còn "cái giường" là bed, nên không có trong bài này. Giỏi lắm!
This house has a big g_rd_n.
Đáp án: garden
Từ đúng là 'garden' (khu vườn).
Put the book on the d_sk.
Đáp án: desk
Từ đúng là 'desk' (bàn học).
Turn on the l_mp.
Đáp án: lamp
Từ đúng là 'lamp' (cái đèn).
My bed is in the kitchen , not in the bedroom .
Đáp án: B, kitchen
Giường ngủ phải ở trong phòng ngủ (bedroom), không ở nhà bếp (kitchen).
We cook food in the small bathroom .
Đáp án: D, bathroom
Nấu ăn phải ở nhà bếp (kitchen), không ở phòng tắm (bathroom).
The car is in the clean bed .
Đáp án: D, bed
Xe hơi (car) phải ở sân (yard) hoặc gara, không nằm trên giường (bed).
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.