Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 2 Unit 14 có đáp án, bộ 2

19 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

This is my ____.

  • Adoor
  • Bclean
  • Cbig
  • Dbed
Chọn đáp án đúng.

We cook in the ____.

  • Abedroom
  • Bliving room
  • Cbathroom
  • Dkitchen
Chọn đáp án đúng.

The cat is on the ____.

  • Ahouse
  • Broom
  • Csofa
  • Dhome
Chọn đáp án đúng.

Open the ____, please.

  • Alamp
  • Bdoor
  • Cbox
  • Dtable
Chọn đáp án đúng.

My ____ is very big.

  • Agarden
  • Bchair
  • Cdesk
  • Dwindow
Chọn câu đồng nghĩa.

Our house is large.

  • AOur house is clean.
  • BOur house is big.
  • COur house is a box.
  • DOur house is a room.
Chọn câu đồng nghĩa.

The yard is tidy.

  • AThe yard is clean.
  • BThe yard is small.
  • CThe yard is a door.
  • DThe yard is a bed.
Chọn câu đồng nghĩa.

This is a sleeping room.

  • AThis is a kitchen.
  • BThis is a bathroom.
  • CThis is a bedroom.
  • DThis is a garden.
Đúng hay sai?

We wash our hands in the bathroom.

Đúng hay sai?

A lamp is on the bed for sleeping.

Đúng hay sai?

We have dinner in the kitchen or dining area.

Đúng hay sai?

A desk is a chair to sit on.

Nối từ với nghĩa phù hợp.

Em hãy nối mỗi từ tiếng Anh với nghĩa tiếng Việt đúng. Có một nghĩa dư, em sẽ không dùng.

Điền chữ cái còn thiếu vào từ chỉ khu vườn.

This house has a big g_rd_n.

Điền chữ cái còn thiếu vào từ chỉ bàn học.

Put the book on the d_sk.

Điền chữ cái còn thiếu vào từ chỉ cái đèn.

Turn on the l_mp.

Tìm lỗi sai trong câu.

My bed is in the kitchen , not in the bedroom .

  • Abed
  • Bkitchen
  • Cin the
  • Dbedroom
Tìm lỗi sai trong câu.

We cook food in the small bathroom .

  • Acook
  • Bin
  • Csmall
  • Dbathroom
Tìm lỗi sai trong câu.

The car is in the clean bed .

  • Acar
  • Bin
  • Cclean
  • Dbed

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

This is my ____.

Đáp án: D, bed

'bed' là cái giường. Các từ khác là tính từ hoặc bộ phận nhà.

Câu 2 · Xem đáp án

We cook in the ____.

Đáp án: D, kitchen

'kitchen' là nhà bếp, nơi nấu ăn. 'bathroom' dùng để tắm.

Câu 3 · Xem đáp án

The cat is on the ____.

Đáp án: C, sofa

'sofa' là ghế dài để ngồi. 'house' là ngôi nhà quá lớn để mèo ở trên.

Câu 4 · Xem đáp án

Open the ____, please.

Đáp án: B, door

'door' là cái cửa, ta mở cửa. 'lamp' dùng để bật sáng.

Câu 5 · Xem đáp án

My ____ is very big.

Đáp án: A, garden

'garden' là khu vườn, thường to lớn. 'chair' là ghế nhỏ.

Câu 6 · Xem đáp án

Our house is large.

Đáp án: B, Our house is big.

'large' bằng nghĩa với 'big' (lớn). 'clean' là sạch.

Câu 7 · Xem đáp án

The yard is tidy.

Đáp án: A, The yard is clean.

'tidy' đồng nghĩa với 'clean' (gọn gàng, sạch sẽ).

Câu 8 · Xem đáp án

This is a sleeping room.

Đáp án: C, This is a bedroom.

Phòng ngủ là 'bedroom'. 'kitchen' dùng để nấu ăn.

Câu 9 · Xem đáp án

We wash our hands in the bathroom.

Đáp án: Đúng

Phòng tắm là nơi rửa tay.

Câu 10 · Xem đáp án

A lamp is on the bed for sleeping.

Đáp án: Sai

Đèn dùng để chiếu sáng, không phải để ngủ.

Câu 11 · Xem đáp án

We have dinner in the kitchen or dining area.

Đáp án: Đúng

Nhà bếp là nơi chuẩn bị và ăn uống.

Câu 12 · Xem đáp án

A desk is a chair to sit on.

Đáp án: Sai

Desk là cái bàn học, không phải cái ghế.

Câu 13 · Xem đáp án

Em hãy nối mỗi từ tiếng Anh với nghĩa tiếng Việt đúng. Có một nghĩa dư, em sẽ không dùng.

Đáp án: 1–b, 2–a, 3–c

window là cửa sổ, floor là sàn nhà, table là cái bàn. Còn "cái giường" là bed, nên không có trong bài này. Giỏi lắm!

Câu 14 · Xem đáp án

This house has a big g_rd_n.

Đáp án: garden

Từ đúng là 'garden' (khu vườn).

Câu 15 · Xem đáp án

Put the book on the d_sk.

Đáp án: desk

Từ đúng là 'desk' (bàn học).

Câu 16 · Xem đáp án

Turn on the l_mp.

Đáp án: lamp

Từ đúng là 'lamp' (cái đèn).

Câu 17 · Xem đáp án

My bed is in the kitchen , not in the bedroom .

Đáp án: B, kitchen

Giường ngủ phải ở trong phòng ngủ (bedroom), không ở nhà bếp (kitchen).

Câu 18 · Xem đáp án

We cook food in the small bathroom .

Đáp án: D, bathroom

Nấu ăn phải ở nhà bếp (kitchen), không ở phòng tắm (bathroom).

Câu 19 · Xem đáp án

The car is in the clean bed .

Đáp án: D, bed

Xe hơi (car) phải ở sân (yard) hoặc gara, không nằm trên giường (bed).

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).