You put a ____ on your head.
- Ashirt
- Bsocks
- Chat
- Dshorts
18 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.
You put a ____ on your head.
It is cold. I wear a ____.
Where do we buy clothes?
Which word is NOT clothes?
The opposite of big is ____.
Nam's ____ are long.
Anna is in the (1) ____. She wants a new skirt. The skirt is not big. It is (2) ____. It is cold, so Anna puts (3) ____ a coat. She wears a red (4) ____ on her head. She wears (5) ____ on her feet.
(1) ____
(2) ____
(3) ____
(4) ____
(5) ____
one hat → two ____
one new skirt → two new ____
I put ____ my coat.
A cap is not big. It is ____.
Put the words in order.
I have two shoe.
Me wear a cap.
You put a ____ on your head.
Đáp án: C, hat
Hat là cái mũ, đội trên đầu. Shirt là áo, socks là tất, shorts là quần short nên không đội lên đầu.
It is cold. I wear a ____.
Đáp án: D, coat
Trời lạnh thì mặc áo khoác dày: coat. T-shirt và shorts hợp với ngày nóng hơn.
Where do we buy clothes?
Đáp án: A, In a shop
Chúng ta mua quần áo ở cửa hàng: shop. Bed là giường, cup là cái cốc, hat là cái mũ.
Which word is NOT clothes?
Đáp án: C, shop
Shop là cửa hàng, không phải đồ để mặc. Skirt, boots và jacket đều là quần áo hoặc giày.
The opposite of big is ____.
Đáp án: B, small
Big là to, trái nghĩa là small (nhỏ). New là mới, không trái nghĩa với big.
Nam's ____ are long.
Đáp án: A, trousers
Có 'are' nên cần từ số nhiều: trousers (quần dài). Shirt, hat, jacket là số ít nên không đi với 'are'.
(1) ____
Đáp án: C, shop
Anna muốn mua váy nên bạn ấy ở cửa hàng: shop. Bed là giường, bus là xe buýt.
(2) ____
Đáp án: D, small
Váy không to (not big) nghĩa là nhỏ: small. New là mới, nice là đẹp, không nói về kích cỡ.
(3) ____
Đáp án: B, on
Mặc quần áo vào là 'put on'. 'Put in' có nghĩa là bỏ vào trong, không đúng ở đây.
(4) ____
Đáp án: A, cap
Mũ lưỡi trai (cap) đội trên đầu. Skirt là váy, socks là tất, boots là ủng, đều không đội trên đầu.
(5) ____
Đáp án: B, boots
Ủng (boots) đi ở chân. Hat là mũ, shirt là áo, coat là áo khoác nên không đi ở chân.
one hat → two ____
Đáp án: hats
Có hai cái mũ nên thêm s: hats.
one new skirt → two new ____
Đáp án: skirts
Có hai cái váy nên thêm s: skirts.
I put ____ my coat.
Đáp án: on
Mặc áo vào là 'put on'.
A cap is not big. It is ____.
Đáp án: small
Không to (not big) nghĩa là nhỏ: small.
Put the words in order.
Đáp án: This / is / a / red / hat
Câu đúng: This is a red hat. Mạo từ 'a' đứng trước tính từ 'red' và danh từ 'hat'.
I have two shoe.
Đáp án: D, shoe
Có two (hai) nên phải dùng số nhiều: shoes. 'have' vẫn đúng với I.
Me wear a cap.
Đáp án: A, Me
Đầu câu phải dùng I, không dùng Me. Câu đúng: I wear a cap.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.