Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 2 Unit 15 có đáp án, bộ 1

18 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

You put a ____ on your head.

  • Ashirt
  • Bsocks
  • Chat
  • Dshorts
Chọn đáp án đúng.

It is cold. I wear a ____.

  • AT-shirt
  • Bskirt
  • Cshorts
  • Dcoat
Chọn đáp án đúng.

Where do we buy clothes?

  • AIn a shop
  • BIn a bed
  • CIn a cup
  • DIn a hat
Chọn từ không phải quần áo.

Which word is NOT clothes?

  • Askirt
  • Bboots
  • Cshop
  • Djacket
Chọn từ trái nghĩa với big.

The opposite of big is ____.

  • Anew
  • Bsmall
  • Clong
  • Dred
Chọn đáp án đúng.

Nam's ____ are long.

  • Atrousers
  • Bshirt
  • Chat
  • Djacket
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống (1).

Anna is in the (1) ____. She wants a new skirt. The skirt is not big. It is (2) ____. It is cold, so Anna puts (3) ____ a coat. She wears a red (4) ____ on her head. She wears (5) ____ on her feet.

(1) ____

  • Abed
  • Bbus
  • Cshop
  • Dbook
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống (2).

(2) ____

  • Anew
  • Bnice
  • Chot
  • Dsmall
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống (3).

(3) ____

  • Ain
  • Bon
  • Cat
  • Dto
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống (4).

(4) ____

  • Acap
  • Bskirt
  • Csocks
  • Dboots
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống (5).

(5) ____

  • Ahat
  • Bboots
  • Cshirt
  • Dcoat
Viết dạng số nhiều của từ.

one hat → two ____

Viết dạng số nhiều của từ.

one new skirt → two new ____

Điền một từ vào chỗ trống.

I put ____ my coat.

Điền một từ vào chỗ trống.

A cap is not big. It is ____.

Sắp xếp các từ thành câu đúng.

Put the words in order.

Chọn phần sai.

I have two shoe.

  • AI
  • Bhave
  • Ctwo
  • Dshoe
Chọn phần sai.

Me wear a cap.

  • AMe
  • Bwear
  • Ca
  • Dcap

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

You put a ____ on your head.

Đáp án: C, hat

Hat là cái mũ, đội trên đầu. Shirt là áo, socks là tất, shorts là quần short nên không đội lên đầu.

Câu 2 · Xem đáp án

It is cold. I wear a ____.

Đáp án: D, coat

Trời lạnh thì mặc áo khoác dày: coat. T-shirt và shorts hợp với ngày nóng hơn.

Câu 3 · Xem đáp án

Where do we buy clothes?

Đáp án: A, In a shop

Chúng ta mua quần áo ở cửa hàng: shop. Bed là giường, cup là cái cốc, hat là cái mũ.

Câu 4 · Xem đáp án

Which word is NOT clothes?

Đáp án: C, shop

Shop là cửa hàng, không phải đồ để mặc. Skirt, boots và jacket đều là quần áo hoặc giày.

Câu 5 · Xem đáp án

The opposite of big is ____.

Đáp án: B, small

Big là to, trái nghĩa là small (nhỏ). New là mới, không trái nghĩa với big.

Câu 6 · Xem đáp án

Nam's ____ are long.

Đáp án: A, trousers

Có 'are' nên cần từ số nhiều: trousers (quần dài). Shirt, hat, jacket là số ít nên không đi với 'are'.

Câu 7 · Xem đáp án

(1) ____

Đáp án: C, shop

Anna muốn mua váy nên bạn ấy ở cửa hàng: shop. Bed là giường, bus là xe buýt.

Câu 8 · Xem đáp án

(2) ____

Đáp án: D, small

Váy không to (not big) nghĩa là nhỏ: small. New là mới, nice là đẹp, không nói về kích cỡ.

Câu 9 · Xem đáp án

(3) ____

Đáp án: B, on

Mặc quần áo vào là 'put on'. 'Put in' có nghĩa là bỏ vào trong, không đúng ở đây.

Câu 10 · Xem đáp án

(4) ____

Đáp án: A, cap

Mũ lưỡi trai (cap) đội trên đầu. Skirt là váy, socks là tất, boots là ủng, đều không đội trên đầu.

Câu 11 · Xem đáp án

(5) ____

Đáp án: B, boots

Ủng (boots) đi ở chân. Hat là mũ, shirt là áo, coat là áo khoác nên không đi ở chân.

Câu 12 · Xem đáp án

one hat → two ____

Đáp án: hats

Có hai cái mũ nên thêm s: hats.

Câu 13 · Xem đáp án

one new skirt → two new ____

Đáp án: skirts

Có hai cái váy nên thêm s: skirts.

Câu 14 · Xem đáp án

I put ____ my coat.

Đáp án: on

Mặc áo vào là 'put on'.

Câu 15 · Xem đáp án

A cap is not big. It is ____.

Đáp án: small

Không to (not big) nghĩa là nhỏ: small.

Câu 16 · Xem đáp án

Put the words in order.

Đáp án: This / is / a / red / hat

Câu đúng: This is a red hat. Mạo từ 'a' đứng trước tính từ 'red' và danh từ 'hat'.

Câu 17 · Xem đáp án

I have two shoe.

Đáp án: D, shoe

Có two (hai) nên phải dùng số nhiều: shoes. 'have' vẫn đúng với I.

Câu 18 · Xem đáp án

Me wear a cap.

Đáp án: A, Me

Đầu câu phải dùng I, không dùng Me. Câu đúng: I wear a cap.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).