Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 2 Unit 15 có đáp án, bộ 2

17 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn từ đúng.

This ____ is big and blue.

  • Aput on
  • Bshop
  • Cwear
  • Dshirt
Chọn từ đúng.

Lan buys a ____ hat.

  • Asocks
  • Bwear
  • Cnew
  • Dshop
Chọn từ đúng.

Put on your ____ on your feet.

  • Ajacket
  • Bshoes
  • CT-shirt
  • Dcap
Chọn từ đúng.

The small ____ is pink.

  • Atrousers
  • Bboots
  • Cskirt
  • Dsocks
Chọn từ đúng.

We go to the ____ to buy clothes.

  • Acap
  • Bcoat
  • Cshorts
  • Dshop
Chọn từ trái nghĩa với 'big'.

This cap is not big. It is ____.

  • Anew
  • Bsmall
  • Cshirt
  • Dwear
Chọn từ trái nghĩa với 'old'.

My jacket is not old. It is ____.

  • Anew
  • Bsmall
  • Cbig
  • Dshop
Chọn động từ phù hợp.

Nam wants to ____ a red T-shirt.

  • Awear
  • Bshop
  • Csmall
  • Dnew
Đúng hay sai?

Boots are worn on your feet.

Đúng hay sai?

A coat is worn on your head.

Đúng hay sai?

You buy clothes at a shop.

Đúng hay sai?

Shorts are long trousers for winter.

Nối vật dụng với vị trí mặc.

Nối vật dụng với vị trí mặc.

Nối từ với từ trái nghĩa hoặc từ đồng nghĩa phù hợp.

Nối từ với từ trái nghĩa hoặc từ đồng nghĩa phù hợp.

Điền từ đúng.

Tom puts on his new s _ _ _ s for running. (Điền chữ cái để tạo thành từ chỉ giày)

Điền từ đúng.

Mai wears a yellow d _ _ s s at the party. (Điền chữ cái để tạo thành từ chỉ váy liền)

Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống.

It is cold. Put on your w _ _ m jacket.

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

This ____ is big and blue.

Đáp án: D, shirt

'Shirt' là áo sơ mi (quần áo). 'Shop' là cửa hàng, không dùng 'big and blue' để chỉ cửa hàng.

Câu 2 · Xem đáp án

Lan buys a ____ hat.

Đáp án: C, new

'New' là mới, bổ nghĩa cho 'hat'. 'Socks' là danh từ số nhiều, không đứng trước 'hat'.

Câu 3 · Xem đáp án

Put on your ____ on your feet.

Đáp án: B, shoes

'Shoes' là giày, đi ở chân. 'Jacket' mặc ở thân trên.

Câu 4 · Xem đáp án

The small ____ is pink.

Đáp án: C, skirt

'Skirt' là váy (danh từ số ít), hợp với 'is'. 'Trousers' và 'socks' dùng 'are'.

Câu 5 · Xem đáp án

We go to the ____ to buy clothes.

Đáp án: D, shop

'Shop' là cửa hàng. 'Coat' là áo khoác, không phải nơi chốn.

Câu 6 · Xem đáp án

This cap is not big. It is ____.

Đáp án: B, small

Trái nghĩa với 'big' (lớn) là 'small' (nhỏ).

Câu 7 · Xem đáp án

My jacket is not old. It is ____.

Đáp án: A, new

Trái nghĩa với 'old' (cũ) trong ngữ cảnh này là 'new' (mới).

Câu 8 · Xem đáp án

Nam wants to ____ a red T-shirt.

Đáp án: A, wear

'Wear' đi với quần áo (T-shirt). Các từ còn lại không đúng loại từ.

Câu 9 · Xem đáp án

Boots are worn on your feet.

Đáp án: Đúng

Boots là giày ống, mang ở chân.

Câu 10 · Xem đáp án

A coat is worn on your head.

Đáp án: Sai

Coat là áo khoác, mặc ở thân người, không phải ở đầu.

Câu 11 · Xem đáp án

You buy clothes at a shop.

Đáp án: Đúng

Shop là cửa hàng, nơi mua quần áo.

Câu 12 · Xem đáp án

Shorts are long trousers for winter.

Đáp án: Sai

Shorts là quần ngắn, không phải quần dài.

Câu 13 · Xem đáp án

Nối vật dụng với vị trí mặc.

Đáp án: 1–a, 2–b, 3–c

Hat đội đầu (head), shoes mang ở chân (feet), dress mặc vào người (body).

Câu 14 · Xem đáp án

Nối từ với từ trái nghĩa hoặc từ đồng nghĩa phù hợp.

Đáp án: 1–a, 2–b, 3–c

Big trái nghĩa small, new trái nghĩa old, jacket đồng nghĩa coat.

Câu 15 · Xem đáp án

Tom puts on his new s _ _ _ s for running. (Điền chữ cái để tạo thành từ chỉ giày)

Đáp án: shoe

'Shoes' hoặc 'shoe' là từ chỉ giày, dùng khi chạy.

Câu 16 · Xem đáp án

Mai wears a yellow d _ _ s s at the party. (Điền chữ cái để tạo thành từ chỉ váy liền)

Đáp án: dress

'Dress' là váy liền thân.

Câu 17 · Xem đáp án

It is cold. Put on your w _ _ m jacket.

Đáp án: warm

Từ 'warm' có nghĩa là ấm áp, dùng để miêu tả chiếc áo khoác khi trời lạnh.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).