This ____ is big and blue.
- Aput on
- Bshop
- Cwear
- Dshirt
17 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.
This ____ is big and blue.
Lan buys a ____ hat.
Put on your ____ on your feet.
The small ____ is pink.
We go to the ____ to buy clothes.
This cap is not big. It is ____.
My jacket is not old. It is ____.
Nam wants to ____ a red T-shirt.
Boots are worn on your feet.
A coat is worn on your head.
You buy clothes at a shop.
Shorts are long trousers for winter.
Nối vật dụng với vị trí mặc.
Nối từ với từ trái nghĩa hoặc từ đồng nghĩa phù hợp.
Tom puts on his new s _ _ _ s for running. (Điền chữ cái để tạo thành từ chỉ giày)
Mai wears a yellow d _ _ s s at the party. (Điền chữ cái để tạo thành từ chỉ váy liền)
It is cold. Put on your w _ _ m jacket.
This ____ is big and blue.
Đáp án: D, shirt
'Shirt' là áo sơ mi (quần áo). 'Shop' là cửa hàng, không dùng 'big and blue' để chỉ cửa hàng.
Lan buys a ____ hat.
Đáp án: C, new
'New' là mới, bổ nghĩa cho 'hat'. 'Socks' là danh từ số nhiều, không đứng trước 'hat'.
Put on your ____ on your feet.
Đáp án: B, shoes
'Shoes' là giày, đi ở chân. 'Jacket' mặc ở thân trên.
The small ____ is pink.
Đáp án: C, skirt
'Skirt' là váy (danh từ số ít), hợp với 'is'. 'Trousers' và 'socks' dùng 'are'.
We go to the ____ to buy clothes.
Đáp án: D, shop
'Shop' là cửa hàng. 'Coat' là áo khoác, không phải nơi chốn.
This cap is not big. It is ____.
Đáp án: B, small
Trái nghĩa với 'big' (lớn) là 'small' (nhỏ).
My jacket is not old. It is ____.
Đáp án: A, new
Trái nghĩa với 'old' (cũ) trong ngữ cảnh này là 'new' (mới).
Nam wants to ____ a red T-shirt.
Đáp án: A, wear
'Wear' đi với quần áo (T-shirt). Các từ còn lại không đúng loại từ.
Boots are worn on your feet.
Đáp án: Đúng
Boots là giày ống, mang ở chân.
A coat is worn on your head.
Đáp án: Sai
Coat là áo khoác, mặc ở thân người, không phải ở đầu.
You buy clothes at a shop.
Đáp án: Đúng
Shop là cửa hàng, nơi mua quần áo.
Shorts are long trousers for winter.
Đáp án: Sai
Shorts là quần ngắn, không phải quần dài.
Nối vật dụng với vị trí mặc.
Đáp án: 1–a, 2–b, 3–c
Hat đội đầu (head), shoes mang ở chân (feet), dress mặc vào người (body).
Nối từ với từ trái nghĩa hoặc từ đồng nghĩa phù hợp.
Đáp án: 1–a, 2–b, 3–c
Big trái nghĩa small, new trái nghĩa old, jacket đồng nghĩa coat.
Tom puts on his new s _ _ _ s for running. (Điền chữ cái để tạo thành từ chỉ giày)
Đáp án: shoe
'Shoes' hoặc 'shoe' là từ chỉ giày, dùng khi chạy.
Mai wears a yellow d _ _ s s at the party. (Điền chữ cái để tạo thành từ chỉ váy liền)
Đáp án: dress
'Dress' là váy liền thân.
It is cold. Put on your w _ _ m jacket.
Đáp án: warm
Từ 'warm' có nghĩa là ấm áp, dùng để miêu tả chiếc áo khoác khi trời lạnh.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.