Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 2 Unit 16 có đáp án, bộ 1

18 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

We sleep in a ____.

  • Atent
  • Blamp
  • Crock
  • Dcup
Chọn đáp án đúng.

You wear a ____ on your head.

  • Aboot
  • Bhat
  • Cmat
  • Dcup
Chọn đáp án đúng.

It is in the sky at night.

  • Asun
  • Bfire
  • Cmoon
  • Dleaf
Chọn đáp án đúng.

A fish lives in a ____.

  • Atree
  • Bhill
  • Cbox
  • Dlake
Chọn đáp án đúng.

It gives light at camp.

  • Alamp
  • Bhat
  • Cbag
  • Dleaf
Chọn đáp án đúng.

Your foot goes in a ____.

  • Apot
  • Bboot
  • Cstar
  • Dbox
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

At camp. (1) The fish is in the ____. (2) Put the pot on the ____. (3) I see a ____ in the sky. (4) Sit on the ____. (5) A ____ is on the tree.

(1) The fish is in the ____.

  • Ahat
  • Btree
  • Clake
  • Dsun
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

(2) Put the pot on the ____.

  • Amoon
  • Bleaf
  • Cstar
  • Dfire
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

(3) I see a ____ in the sky.

  • Astar
  • Bpot
  • Cmat
  • Dbox
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

(4) Sit on the ____.

  • Asun
  • Bmat
  • Cmoon
  • Dstar
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

(5) A ____ is on the tree.

  • Alake
  • Bpot
  • Cleaf
  • Drock
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

Look at the picture. This is a ____.

Điền chữ cái còn thiếu và viết cả từ.

It is in the sky. It is hot. s_n

Điền chữ cái còn thiếu và viết cả từ.

We walk up the h_ll.

Sắp xếp các từ thành câu đúng.

I see a tent.

Sắp xếp các từ thành câu đúng.

The fish is in the lake.

Chọn từ hoặc cụm từ bị sai.

We have two bag.

  • AWe
  • Bhave
  • Ctwo
  • Dbag
Chọn từ hoặc cụm từ bị sai.

The moon are big.

  • AThe
  • Bmoon
  • Care
  • Dbig

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

We sleep in a ____.

Đáp án: A, tent

Ở trại, ta ngủ trong lều: tent. Lamp là đèn, không phải nơi để ngủ.

Câu 2 · Xem đáp án

You wear a ____ on your head.

Đáp án: B, hat

Ta đội mũ trên đầu: hat. Boot là giày ống, đi ở chân.

Câu 3 · Xem đáp án

It is in the sky at night.

Đáp án: C, moon

Ban đêm trên trời có mặt trăng: moon. Sun là mặt trời, có vào ban ngày.

Câu 4 · Xem đáp án

A fish lives in a ____.

Đáp án: D, lake

Cá sống trong hồ: lake. Hill là ngọn đồi, không có nước cho cá.

Câu 5 · Xem đáp án

It gives light at camp.

Đáp án: A, lamp

Đèn cho ta ánh sáng: lamp. Bag là cái túi, không phát sáng.

Câu 6 · Xem đáp án

Your foot goes in a ____.

Đáp án: B, boot

Chân đi vào giày ống: boot. Pot là cái nồi, dùng để nấu ăn.

Câu 7 · Xem đáp án

(1) The fish is in the ____.

Đáp án: C, lake

Cá ở trong hồ nước: lake. Tree là cây, cá không ở trên cây.

Câu 8 · Xem đáp án

(2) Put the pot on the ____.

Đáp án: D, fire

Ta đặt nồi lên lửa để nấu: fire. Leaf là chiếc lá, không dùng để nấu.

Câu 9 · Xem đáp án

(3) I see a ____ in the sky.

Đáp án: A, star

Ngôi sao ở trên bầu trời: star. Pot là cái nồi, không ở trên trời.

Câu 10 · Xem đáp án

(4) Sit on the ____.

Đáp án: B, mat

Ta ngồi trên tấm thảm: mat. Sun, moon, star ở trên trời, ta không ngồi lên được.

Câu 11 · Xem đáp án

(5) A ____ is on the tree.

Đáp án: C, leaf

Chiếc lá mọc trên cây: leaf. Rock là hòn đá, không mọc trên cây.

Câu 12 · Xem đáp án

Look at the picture. This is a ____.

Đáp án: tent

Lều trại tiếng Anh là tent.

Câu 13 · Xem đáp án

It is in the sky. It is hot. s_n

Đáp án: sun

Mặt trời nóng và ở trên trời: sun.

Câu 14 · Xem đáp án

We walk up the h_ll.

Đáp án: hill

Ta đi lên ngọn đồi: hill, có hai chữ l.

Câu 15 · Xem đáp án

I see a tent.

Đáp án: I / see / a tent

Câu đúng: I see a tent. Chủ ngữ I đứng đầu, rồi đến động từ see.

Câu 16 · Xem đáp án

The fish is in the lake.

Đáp án: The fish / is / in the lake

Câu đúng: The fish is in the lake. Nói ai/cái gì trước, rồi is, rồi nơi chốn.

Câu 17 · Xem đáp án

We have two bag.

Đáp án: D, bag

Có two (hai) thì phải nói bags, thêm s. We have đúng.

Câu 18 · Xem đáp án

The moon are big.

Đáp án: C, are

Moon là một mặt trăng nên dùng is, không dùng are. Big là đúng.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).