Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 2 Unit 16 có đáp án, bộ 2

18 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn từ đúng.

This is a big ____.

  • Astar
  • Bsun
  • Cmoon
  • Dtent
Chọn từ đúng.

Look at the hot ____.

  • Alake
  • Bfire
  • Cboot
  • Dmat
Chọn từ đúng.

Put on your ____.

  • Abox
  • Bleaf
  • Chat
  • Drock
Chọn từ đúng.

The ____ shines in the sky.

  • Abag
  • Bcup
  • Cpot
  • Dsun
Chọn từ đúng.

We see a big ____ at night.

  • Atree
  • Bhill
  • Cmoon
  • Dfish
Chọn câu có nghĩa tương tự.

Choose the matching sentence for: I see a big rock.

  • AThere is a big rock.
  • BI like a big rock.
  • CThe rock is small.
  • DI see a big tree.
Chọn câu đồng nghĩa.

This is my tent.

  • AHere is my tent.
  • BTent is my this.
  • CMy tent is a this.
  • DThis my tent is a.
Chọn câu đồng nghĩa.

The bag is red.

  • ARed is the bag.
  • BIt is a red bag.
  • CBag the red is.
  • DIs the bag red a.
Đúng hay sai?

We can swim in a lake.

Đúng hay sai?

A star is in the box.

Đúng hay sai?

Trees have green leaves.

Đúng hay sai?

Fish live in the tree.

Điền chữ cái còn thiếu.

We go to camp to sleep in a t_nt.

Điền chữ cái còn thiếu.

Look at the b_g star.

Điền chữ cái còn thiếu.

The t_nt is green.

Tìm lỗi sai trong câu.

We has a tent at the campsite .

  • AWe
  • Bhas
  • Ca tent
  • Dat the campsite
Tìm lỗi sai trong câu.

The fish can swims in the water .

  • AThe
  • Bfish
  • Ccan swims
  • Din the water
Tìm lỗi sai trong câu.

Put your warm hat on your foot .

  • APut
  • Byour
  • Cwarm hat
  • Don your foot

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

This is a big ____.

Đáp án: D, tent

Vật để ngủ khi đi cắm trại là 'tent'. Các từ khác không phù hợp.

Câu 2 · Xem đáp án

Look at the hot ____.

Đáp án: B, fire

'Fire' có nghĩa là lửa, dùng để sưởi ấm khi cắm trại. 'Lake' là hồ nước.

Câu 3 · Xem đáp án

Put on your ____.

Đáp án: C, hat

'Hat' là mũ để đội che nắng. 'Box' là cái hộp.

Câu 4 · Xem đáp án

The ____ shines in the sky.

Đáp án: D, sun

'Sun' là mặt trời chiếu sáng ban ngày. 'Cup' là cái cốc.

Câu 5 · Xem đáp án

We see a big ____ at night.

Đáp án: C, moon

'Moon' là mặt trăng xuất hiện vào ban đêm. 'Tree' là cái cây.

Câu 6 · Xem đáp án

Choose the matching sentence for: I see a big rock.

Đáp án: A, There is a big rock.

'I see a big rock' và 'There is a big rock' đều diễn tả sự hiện diện của hòn đá lớn.

Câu 7 · Xem đáp án

This is my tent.

Đáp án: A, Here is my tent.

'This is my tent' nghĩa là đây là lều của tôi, giống 'Here is my tent'.

Câu 8 · Xem đáp án

The bag is red.

Đáp án: B, It is a red bag.

'The bag is red' mô tả chiếc túi màu đỏ, đúng với 'It is a red bag'.

Câu 9 · Xem đáp án

We can swim in a lake.

Đáp án: Đúng

Hồ nước (lake) là nơi chúng ta có thể bơi. Câu này đúng.

Câu 10 · Xem đáp án

A star is in the box.

Đáp án: Sai

Ngôi sao (star) ở trên trời, không nằm trong cái hộp (box). Câu này sai.

Câu 11 · Xem đáp án

Trees have green leaves.

Đáp án: Đúng

Cây cối (trees) thường có lá màu xanh (leaves). Câu này đúng.

Câu 12 · Xem đáp án

Fish live in the tree.

Đáp án: Sai

Cá (fish) sống dưới nước, không sống trên cây (tree). Câu này sai.

Câu 13 · Xem đáp án

We go to camp to sleep in a t_nt.

Đáp án: e

Từ đúng là 'tent' (lều). Thiếu chữ 'e'.

Câu 14 · Xem đáp án

Look at the b_g star.

Đáp án: i

Từ đúng là 'big' (to lớn). Thiếu chữ 'i'.

Câu 15 · Xem đáp án

The t_nt is green.

Đáp án: e

Từ đúng là 'tent' (lều). Thiếu chữ 'e'.

Câu 16 · Xem đáp án

We has a tent at the campsite .

Đáp án: B, has

Với chủ ngữ 'We', ta dùng 'have', không dùng 'has'. Câu đúng: We have a tent at the campsite.

Câu 17 · Xem đáp án

The fish can swims in the water .

Đáp án: C, can swims

Sau động từ khiếm khuyết 'can', động từ giữ nguyên dạng 'swim', không thêm -s. Sửa 'swims' thành 'swim'.

Câu 18 · Xem đáp án

Put your warm hat on your foot .

Đáp án: D, on your foot

Mũ (hat) đội lên đầu, không đi vào chân (foot). Sửa 'foot' thành 'head'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).