This is a big ____.
- Astar
- Bsun
- Cmoon
- Dtent
18 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.
This is a big ____.
Look at the hot ____.
Put on your ____.
The ____ shines in the sky.
We see a big ____ at night.
Choose the matching sentence for: I see a big rock.
This is my tent.
The bag is red.
We can swim in a lake.
A star is in the box.
Trees have green leaves.
Fish live in the tree.
We go to camp to sleep in a t_nt.
Look at the b_g star.
The t_nt is green.
We has a tent at the campsite .
The fish can swims in the water .
Put your warm hat on your foot .
This is a big ____.
Đáp án: D, tent
Vật để ngủ khi đi cắm trại là 'tent'. Các từ khác không phù hợp.
Look at the hot ____.
Đáp án: B, fire
'Fire' có nghĩa là lửa, dùng để sưởi ấm khi cắm trại. 'Lake' là hồ nước.
Put on your ____.
Đáp án: C, hat
'Hat' là mũ để đội che nắng. 'Box' là cái hộp.
The ____ shines in the sky.
Đáp án: D, sun
'Sun' là mặt trời chiếu sáng ban ngày. 'Cup' là cái cốc.
We see a big ____ at night.
Đáp án: C, moon
'Moon' là mặt trăng xuất hiện vào ban đêm. 'Tree' là cái cây.
Choose the matching sentence for: I see a big rock.
Đáp án: A, There is a big rock.
'I see a big rock' và 'There is a big rock' đều diễn tả sự hiện diện của hòn đá lớn.
This is my tent.
Đáp án: A, Here is my tent.
'This is my tent' nghĩa là đây là lều của tôi, giống 'Here is my tent'.
The bag is red.
Đáp án: B, It is a red bag.
'The bag is red' mô tả chiếc túi màu đỏ, đúng với 'It is a red bag'.
We can swim in a lake.
Đáp án: Đúng
Hồ nước (lake) là nơi chúng ta có thể bơi. Câu này đúng.
A star is in the box.
Đáp án: Sai
Ngôi sao (star) ở trên trời, không nằm trong cái hộp (box). Câu này sai.
Trees have green leaves.
Đáp án: Đúng
Cây cối (trees) thường có lá màu xanh (leaves). Câu này đúng.
Fish live in the tree.
Đáp án: Sai
Cá (fish) sống dưới nước, không sống trên cây (tree). Câu này sai.
We go to camp to sleep in a t_nt.
Đáp án: e
Từ đúng là 'tent' (lều). Thiếu chữ 'e'.
Look at the b_g star.
Đáp án: i
Từ đúng là 'big' (to lớn). Thiếu chữ 'i'.
The t_nt is green.
Đáp án: e
Từ đúng là 'tent' (lều). Thiếu chữ 'e'.
We has a tent at the campsite .
Đáp án: B, has
Với chủ ngữ 'We', ta dùng 'have', không dùng 'has'. Câu đúng: We have a tent at the campsite.
The fish can swims in the water .
Đáp án: C, can swims
Sau động từ khiếm khuyết 'can', động từ giữ nguyên dạng 'swim', không thêm -s. Sửa 'swims' thành 'swim'.
Put your warm hat on your foot .
Đáp án: D, on your foot
Mũ (hat) đội lên đầu, không đi vào chân (foot). Sửa 'foot' thành 'head'.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.