Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 2 Unit 3 có đáp án, bộ 1

19 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

Which one can swim?

  • Afish
  • Bhat
  • Cball
  • Dsand
Chọn đáp án đúng.

The sea is ____.

  • Arun
  • Bsand
  • Cblue
  • Dcrab
Chọn đáp án đúng.

I see a ____ on the sand.

  • Aswim
  • Bshell
  • Chot
  • Dhappy
Chọn đáp án đúng.

Tom plays with a ____.

  • Awave
  • Bball
  • Ccrab
  • Dsun
Chọn đáp án đúng.

The sun is ____.

  • Ablue
  • Bwalk
  • Csea
  • Dhot
Chọn đáp án đúng.

Mai has a ____ on her head.

  • Ahat
  • Bboat
  • Cfish
  • Dwave
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

At the seaside. I (1) ____ in the sea. Lan and Nam (2) ____ on the sand. Look! A big (3) ____! We (4) ____ a crab. Anna is (5) ____ at the sea.

(1) I ____ in the sea.

  • Ahat
  • Bsand
  • Cbig
  • Dswim
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

(2) Lan and Nam ____ on the sand.

  • Ablue
  • Brun
  • Cshell
  • Dboat
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

(3) Look! A big ____!

  • Ahot
  • Bswim
  • Chappy
  • Dwave
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

(4) We ____ a crab.

  • Awater
  • Bblue
  • Csee
  • Dsun
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

(5) Anna is ____ at the sea.

  • Ahappy
  • Bwalk
  • Csand
  • Dshell
Chọn phần sai.

I see a crabs now.

  • AI
  • Bsee
  • Ca crabs
  • Dnow
Chọn phần sai.

The sun are hot today.

  • AThe sun
  • Bare
  • Chot
  • Dtoday
Viết dạng số nhiều của từ.

one hat, two ____

Viết dạng số nhiều của từ.

one crab, two ____

Viết dạng số nhiều của từ.

one wave, three ____

Điền từ còn thiếu (3 chữ cái).

The s__ is hot.

Điền từ còn thiếu (5 chữ cái).

Fish live in w____.

Chạm vào các từ theo thứ tự để tạo thành câu.

Sắp xếp các từ thành câu đúng về bãi biển.

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Which one can swim?

Đáp án: A, fish

Cá (fish) biết bơi. Mũ (hat), bóng (ball) và cát (sand) không biết bơi.

Câu 2 · Xem đáp án

The sea is ____.

Đáp án: C, blue

Biển có màu xanh: blue. 'sand' là cát, không nói màu của biển.

Câu 3 · Xem đáp án

I see a ____ on the sand.

Đáp án: B, shell

Sau 'a' cần một danh từ. 'shell' là vỏ sò nên đúng. 'swim' là động từ nên sai.

Câu 4 · Xem đáp án

Tom plays with a ____.

Đáp án: B, ball

Chơi với quả bóng: play with a ball. Ta không chơi với mặt trời (sun) hay con sóng (wave).

Câu 5 · Xem đáp án

The sun is ____.

Đáp án: D, hot

Mặt trời thì nóng: hot. 'blue' là màu xanh, không hợp với mặt trời ở đây.

Câu 6 · Xem đáp án

Mai has a ____ on her head.

Đáp án: A, hat

Đội trên đầu là mũ: hat. Thuyền (boat) quá to, không đội trên đầu được.

Câu 7 · Xem đáp án

(1) I ____ in the sea.

Đáp án: D, swim

Ta bơi trong biển: swim. 'sand' là danh từ nên không điền được.

Câu 8 · Xem đáp án

(2) Lan and Nam ____ on the sand.

Đáp án: B, run

Cần một động từ chỉ việc làm: run (chạy). 'shell' và 'boat' là danh từ nên sai.

Câu 9 · Xem đáp án

(3) Look! A big ____!

Đáp án: D, wave

Sau 'big' cần một danh từ: wave (con sóng). 'hot' và 'happy' là tính từ nên sai.

Câu 10 · Xem đáp án

(4) We ____ a crab.

Đáp án: C, see

Ta nhìn thấy con cua: see a crab. 'water' là nước, là danh từ nên không điền được.

Câu 11 · Xem đáp án

(5) Anna is ____ at the sea.

Đáp án: A, happy

Sau 'is' ta dùng tính từ: happy (vui). 'walk' là động từ nên 'is walk' sai.

Câu 12 · Xem đáp án

I see a crabs now.

Đáp án: C, a crabs

'a' đi với một con cua: a crab. 'crabs' là nhiều con nên 'a crabs' sai.

Câu 13 · Xem đáp án

The sun are hot today.

Đáp án: B, are

'The sun' là một vật nên dùng 'is': The sun is hot. 'are' dùng cho nhiều vật.

Câu 14 · Xem đáp án

one hat, two ____

Đáp án: hats

Có hai cái mũ thì thêm -s: hats.

Câu 15 · Xem đáp án

one crab, two ____

Đáp án: crabs

Có hai con cua thì thêm -s: crabs.

Câu 16 · Xem đáp án

one wave, three ____

Đáp án: waves

Có ba con sóng thì thêm -s: waves.

Câu 17 · Xem đáp án

The s__ is hot.

Đáp án: sun

Thứ nóng trên trời là mặt trời: sun.

Câu 18 · Xem đáp án

Fish live in w____.

Đáp án: water

Cá sống trong nước: water.

Câu 19 · Xem đáp án

Sắp xếp các từ thành câu đúng về bãi biển.

Đáp án: Mai / has / a / shell

Câu đúng: Mai has a shell. (Mai có một cái vỏ sò.) Tên người đứng đầu câu, tiếp theo là has, rồi đến a shell.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).