Which one can swim?
- Afish
- Bhat
- Cball
- Dsand
19 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.
Which one can swim?
The sea is ____.
I see a ____ on the sand.
Tom plays with a ____.
The sun is ____.
Mai has a ____ on her head.
At the seaside. I (1) ____ in the sea. Lan and Nam (2) ____ on the sand. Look! A big (3) ____! We (4) ____ a crab. Anna is (5) ____ at the sea.
(1) I ____ in the sea.
(2) Lan and Nam ____ on the sand.
(3) Look! A big ____!
(4) We ____ a crab.
(5) Anna is ____ at the sea.
I see a crabs now.
The sun are hot today.
one hat, two ____
one crab, two ____
one wave, three ____
The s__ is hot.
Fish live in w____.
Sắp xếp các từ thành câu đúng về bãi biển.
Which one can swim?
Đáp án: A, fish
Cá (fish) biết bơi. Mũ (hat), bóng (ball) và cát (sand) không biết bơi.
The sea is ____.
Đáp án: C, blue
Biển có màu xanh: blue. 'sand' là cát, không nói màu của biển.
I see a ____ on the sand.
Đáp án: B, shell
Sau 'a' cần một danh từ. 'shell' là vỏ sò nên đúng. 'swim' là động từ nên sai.
Tom plays with a ____.
Đáp án: B, ball
Chơi với quả bóng: play with a ball. Ta không chơi với mặt trời (sun) hay con sóng (wave).
The sun is ____.
Đáp án: D, hot
Mặt trời thì nóng: hot. 'blue' là màu xanh, không hợp với mặt trời ở đây.
Mai has a ____ on her head.
Đáp án: A, hat
Đội trên đầu là mũ: hat. Thuyền (boat) quá to, không đội trên đầu được.
(1) I ____ in the sea.
Đáp án: D, swim
Ta bơi trong biển: swim. 'sand' là danh từ nên không điền được.
(2) Lan and Nam ____ on the sand.
Đáp án: B, run
Cần một động từ chỉ việc làm: run (chạy). 'shell' và 'boat' là danh từ nên sai.
(3) Look! A big ____!
Đáp án: D, wave
Sau 'big' cần một danh từ: wave (con sóng). 'hot' và 'happy' là tính từ nên sai.
(4) We ____ a crab.
Đáp án: C, see
Ta nhìn thấy con cua: see a crab. 'water' là nước, là danh từ nên không điền được.
(5) Anna is ____ at the sea.
Đáp án: A, happy
Sau 'is' ta dùng tính từ: happy (vui). 'walk' là động từ nên 'is walk' sai.
I see a crabs now.
Đáp án: C, a crabs
'a' đi với một con cua: a crab. 'crabs' là nhiều con nên 'a crabs' sai.
The sun are hot today.
Đáp án: B, are
'The sun' là một vật nên dùng 'is': The sun is hot. 'are' dùng cho nhiều vật.
one hat, two ____
Đáp án: hats
Có hai cái mũ thì thêm -s: hats.
one crab, two ____
Đáp án: crabs
Có hai con cua thì thêm -s: crabs.
one wave, three ____
Đáp án: waves
Có ba con sóng thì thêm -s: waves.
The s__ is hot.
Đáp án: sun
Thứ nóng trên trời là mặt trời: sun.
Fish live in w____.
Đáp án: water
Cá sống trong nước: water.
Sắp xếp các từ thành câu đúng về bãi biển.
Đáp án: Mai / has / a / shell
Câu đúng: Mai has a shell. (Mai có một cái vỏ sò.) Tên người đứng đầu câu, tiếp theo là has, rồi đến a shell.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.