Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 2 Unit 3 có đáp án, bộ 2

15 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn từ đúng.

Look at the ____. It is blue.

  • Aball
  • Bhat
  • Ccrab
  • Dsea
Chọn từ đúng.

I can see a red ____ on the sand.

  • Awater
  • Bsun
  • Ccrab
  • Dsea
Chọn từ đúng.

The weather is very ____ today.

  • Afish
  • Bshell
  • Chot
  • Dboat
Chọn từ đúng.

We play with a big ____.

  • Ashell
  • Bwater
  • Csun
  • Dball
Chọn từ đúng.

Look at the big ____ on the water.

  • Ahat
  • Bboat
  • Csand
  • Dshell
Chọn câu đúng nhất.

Find the correct sentence.

  • AI can see a blue sea.
  • BI can see blue a sea.
  • CI see can a blue sea.
  • DBlue I can see sea.
Chọn câu đúng nhất.

Find the correct sentence.

  • AThe sun is hot.
  • BIs hot the sun.
  • CThe hot is sun.
  • DSun the is hot.
Chọn câu đúng nhất.

Find the correct sentence.

  • AWe happy are today.
  • BWe are happy.
  • CAre we happy.
  • DHappy we are.
Đúng hay sai?

The sea is blue.

Đúng hay sai?

A crab can swim in the sky.

Đúng hay sai?

We wear a hat when the sun is hot.

Đúng hay sai?

A boat runs on the sand.

Nối hành động với địa điểm hoặc đồ vật.

Nối hành động với địa điểm hoặc đồ vật.

Điền một chữ cái còn thiếu để tạo thành từ đúng.

Look at the cr_b in the water.

Điền chữ cái còn thiếu để tạo thành từ đúng.

The s_n is bright at the beach.

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Look at the ____. It is blue.

Đáp án: D, sea

Biển màu xanh: sea. Hat là mũ, sai.

Câu 2 · Xem đáp án

I can see a red ____ on the sand.

Đáp án: C, crab

Cua ở trên cát: crab. Sun là mặt trời, sai.

Câu 3 · Xem đáp án

The weather is very ____ today.

Đáp án: C, hot

Thời tiết nóng: hot. Shell là vỏ ốc, sai.

Câu 4 · Xem đáp án

We play with a big ____.

Đáp án: D, ball

Chơi bóng: ball. Shell là vỏ ốc, sai.

Câu 5 · Xem đáp án

Look at the big ____ on the water.

Đáp án: B, boat

Thuyền trên nước: boat. Hat là mũ, sai.

Câu 6 · Xem đáp án

Find the correct sentence.

Đáp án: A, I can see a blue sea.

Tính từ đứng trước danh từ: blue sea. Các câu khác sai trật tự.

Câu 7 · Xem đáp án

Find the correct sentence.

Đáp án: A, The sun is hot.

Cấu trúc chủ ngữ + động từ to be + tính từ: The sun is hot. Các câu khác sai.

Câu 8 · Xem đáp án

Find the correct sentence.

Đáp án: B, We are happy.

Đại từ nhân xưng đi với to be rồi đến tính từ: We are happy.

Câu 9 · Xem đáp án

The sea is blue.

Đáp án: Đúng

Biển thường có màu xanh dương (blue).

Câu 10 · Xem đáp án

A crab can swim in the sky.

Đáp án: Sai

Cua sống ở dưới biển và trên cát, không bay trên trời.

Câu 11 · Xem đáp án

We wear a hat when the sun is hot.

Đáp án: Đúng

Trời nắng nóng chúng ta đội mũ để che nắng.

Câu 12 · Xem đáp án

A boat runs on the sand.

Đáp án: Sai

Thuyền chạy trên mặt nước (water), không chạy trên cát.

Câu 13 · Xem đáp án

Nối hành động với địa điểm hoặc đồ vật.

Đáp án: 1–b, 2–a, 3–c

Hành động đi với cụm từ đúng: swim in the sea, walk on the sand, play with a ball.

Câu 14 · Xem đáp án

Look at the cr_b in the water.

Đáp án: a

Từ chỉ con cua là crab. Chữ cái còn thiếu là a.

Câu 15 · Xem đáp án

The s_n is bright at the beach.

Đáp án: u

Từ chỉ mặt trời là sun, thiếu chữ u.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).