Look at the ____. It is blue.
- Aball
- Bhat
- Ccrab
- Dsea
15 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.
Look at the ____. It is blue.
I can see a red ____ on the sand.
The weather is very ____ today.
We play with a big ____.
Look at the big ____ on the water.
Find the correct sentence.
Find the correct sentence.
Find the correct sentence.
The sea is blue.
A crab can swim in the sky.
We wear a hat when the sun is hot.
A boat runs on the sand.
Nối hành động với địa điểm hoặc đồ vật.
Look at the cr_b in the water.
The s_n is bright at the beach.
Look at the ____. It is blue.
Đáp án: D, sea
Biển màu xanh: sea. Hat là mũ, sai.
I can see a red ____ on the sand.
Đáp án: C, crab
Cua ở trên cát: crab. Sun là mặt trời, sai.
The weather is very ____ today.
Đáp án: C, hot
Thời tiết nóng: hot. Shell là vỏ ốc, sai.
We play with a big ____.
Đáp án: D, ball
Chơi bóng: ball. Shell là vỏ ốc, sai.
Look at the big ____ on the water.
Đáp án: B, boat
Thuyền trên nước: boat. Hat là mũ, sai.
Find the correct sentence.
Đáp án: A, I can see a blue sea.
Tính từ đứng trước danh từ: blue sea. Các câu khác sai trật tự.
Find the correct sentence.
Đáp án: A, The sun is hot.
Cấu trúc chủ ngữ + động từ to be + tính từ: The sun is hot. Các câu khác sai.
Find the correct sentence.
Đáp án: B, We are happy.
Đại từ nhân xưng đi với to be rồi đến tính từ: We are happy.
The sea is blue.
Đáp án: Đúng
Biển thường có màu xanh dương (blue).
A crab can swim in the sky.
Đáp án: Sai
Cua sống ở dưới biển và trên cát, không bay trên trời.
We wear a hat when the sun is hot.
Đáp án: Đúng
Trời nắng nóng chúng ta đội mũ để che nắng.
A boat runs on the sand.
Đáp án: Sai
Thuyền chạy trên mặt nước (water), không chạy trên cát.
Nối hành động với địa điểm hoặc đồ vật.
Đáp án: 1–b, 2–a, 3–c
Hành động đi với cụm từ đúng: swim in the sea, walk on the sand, play with a ball.
Look at the cr_b in the water.
Đáp án: a
Từ chỉ con cua là crab. Chữ cái còn thiếu là a.
The s_n is bright at the beach.
Đáp án: u
Từ chỉ mặt trời là sun, thiếu chữ u.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.