Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 2 Unit 4 có đáp án, bộ 1

18 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

Which one is an animal?

  • Ariver
  • Bgoat
  • Chill
  • Dhouse
Chọn đáp án đúng.

Which one can swim?

  • Atree
  • Bkite
  • Cfarm
  • Dduck
Chọn đáp án đúng.

Which one is in the sky?

  • Asun
  • Bpond
  • Cgrass
  • Droad
Chọn đáp án đúng.

Who works on a farm?

  • Ahorse
  • Bkite
  • Cfarmer
  • Dhill
Chọn đáp án đúng.

Which one is on the river?

  • Aboat
  • Bhill
  • Cfield
  • Droad
Chọn đáp án đúng.

Where do fish live?

  • Aon a hill
  • Bin a pond
  • Cin a tree
  • Don a road
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

Look at the farm! The (1) ____ is in the pond. A bird is in the (2) ____. The goat eats (3) ____. I fly a (4) ____ on the hill. The farmer has a (5) ____ and a horse.

(1) The ____ is in the pond.

  • Ahill
  • Bkite
  • Cduck
  • Dtree
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

(2) A bird is in the ____.

  • Aroad
  • Bboat
  • Cgoat
  • Dtree
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

(3) The goat eats ____.

  • Agrass
  • Bboat
  • Cpond
  • Dsun
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

(4) I fly a ____ on the hill.

  • Afish
  • Bkite
  • Cfarm
  • Dduck
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

(5) The farmer has a ____ and a horse. The ____ says "moo".

  • Aduck
  • Bpig
  • Ccow
  • Dhen
Viết dạng số nhiều của từ.

one cow, two ____

Sắp xếp các chữ cái thành từ đúng.

Put in order: r o s e h

Sắp xếp các chữ cái thành từ đúng.

Put in order: w o f r l e

Viết từ còn thiếu.

The ____ is hot and yellow.

Viết từ còn thiếu.

A horse eats green ____.

Sắp xếp thành câu đúng. Bắt đầu bằng từ viết hoa.

Put the words in order. Start with the big letter.

Chọn phần sai.

I see two cow.

  • AI
  • Bsee
  • Ctwo
  • Dcow

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Which one is an animal?

Đáp án: B, goat

Goat là con dê, là con vật. River là dòng sông, hill là ngọn đồi, house là ngôi nhà.

Câu 2 · Xem đáp án

Which one can swim?

Đáp án: D, duck

Duck là con vịt, biết bơi. Tree và farm không bơi. Kite bay trên trời, không bơi.

Câu 3 · Xem đáp án

Which one is in the sky?

Đáp án: A, sun

Sun là mặt trời, ở trên trời. Pond, grass và road ở dưới đất.

Câu 4 · Xem đáp án

Who works on a farm?

Đáp án: C, farmer

Farmer là người nông dân, làm việc ở trang trại. Horse là con ngựa, không phải người.

Câu 5 · Xem đáp án

Which one is on the river?

Đáp án: A, boat

Boat là cái thuyền, đi trên sông. Hill, field và road ở trên đất.

Câu 6 · Xem đáp án

Where do fish live?

Đáp án: B, in a pond

Cá sống trong nước, nên chọn in a pond (trong ao). Cá không sống trên đồi hay trên cây.

Câu 7 · Xem đáp án

(1) The ____ is in the pond.

Đáp án: C, duck

Vịt (duck) bơi trong ao. Đồi (hill), diều (kite) và cây (tree) không thể ở trong ao.

Câu 8 · Xem đáp án

(2) A bird is in the ____.

Đáp án: D, tree

Chim đậu trên cây, nên chọn tree. Goat là con dê, không phải chỗ cho chim.

Câu 9 · Xem đáp án

(3) The goat eats ____.

Đáp án: A, grass

Dê ăn cỏ (grass). Pond là cái ao, không ăn được.

Câu 10 · Xem đáp án

(4) I fly a ____ on the hill.

Đáp án: B, kite

Ta thả diều: fly a kite. Duck là con vịt, ta không thả vịt.

Câu 11 · Xem đáp án

(5) The farmer has a ____ and a horse. The ____ says "moo".

Đáp án: C, cow

Con vật kêu "moo" là con bò, tiếng Anh là cow. Vịt, lợn và gà mái kêu khác nên không đúng.

Câu 12 · Xem đáp án

one cow, two ____

Đáp án: cows

Hai con bò thì thêm s: cows.

Câu 13 · Xem đáp án

Put in order: r o s e h

Đáp án: horse

Các chữ cái tạo thành horse, nghĩa là con ngựa.

Câu 14 · Xem đáp án

Put in order: w o f r l e

Đáp án: flower

Các chữ cái tạo thành flower, nghĩa là bông hoa.

Câu 15 · Xem đáp án

The ____ is hot and yellow.

Đáp án: sun

Mặt trời nóng và màu vàng: sun.

Câu 16 · Xem đáp án

A horse eats green ____.

Đáp án: grass

Ngựa ăn cỏ xanh: grass.

Câu 17 · Xem đáp án

Put the words in order. Start with the big letter.

Đáp án: The / barn / is / red

Câu đúng: The barn is red. (Cái chuồng màu đỏ.) Từ viết hoa The đứng đầu câu. Mẫu câu: The + danh từ + is + tính từ.

Câu 18 · Xem đáp án

I see two cow.

Đáp án: D, cow

Có two (hai) nên phải viết cows. Các từ I, see, two đều đúng.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).