Which one is an animal?
- Ariver
- Bgoat
- Chill
- Dhouse
18 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.
Which one is an animal?
Which one can swim?
Which one is in the sky?
Who works on a farm?
Which one is on the river?
Where do fish live?
Look at the farm! The (1) ____ is in the pond. A bird is in the (2) ____. The goat eats (3) ____. I fly a (4) ____ on the hill. The farmer has a (5) ____ and a horse.
(1) The ____ is in the pond.
(2) A bird is in the ____.
(3) The goat eats ____.
(4) I fly a ____ on the hill.
(5) The farmer has a ____ and a horse. The ____ says "moo".
one cow, two ____
Put in order: r o s e h
Put in order: w o f r l e
The ____ is hot and yellow.
A horse eats green ____.
Put the words in order. Start with the big letter.
I see two cow.
Which one is an animal?
Đáp án: B, goat
Goat là con dê, là con vật. River là dòng sông, hill là ngọn đồi, house là ngôi nhà.
Which one can swim?
Đáp án: D, duck
Duck là con vịt, biết bơi. Tree và farm không bơi. Kite bay trên trời, không bơi.
Which one is in the sky?
Đáp án: A, sun
Sun là mặt trời, ở trên trời. Pond, grass và road ở dưới đất.
Who works on a farm?
Đáp án: C, farmer
Farmer là người nông dân, làm việc ở trang trại. Horse là con ngựa, không phải người.
Which one is on the river?
Đáp án: A, boat
Boat là cái thuyền, đi trên sông. Hill, field và road ở trên đất.
Where do fish live?
Đáp án: B, in a pond
Cá sống trong nước, nên chọn in a pond (trong ao). Cá không sống trên đồi hay trên cây.
(1) The ____ is in the pond.
Đáp án: C, duck
Vịt (duck) bơi trong ao. Đồi (hill), diều (kite) và cây (tree) không thể ở trong ao.
(2) A bird is in the ____.
Đáp án: D, tree
Chim đậu trên cây, nên chọn tree. Goat là con dê, không phải chỗ cho chim.
(3) The goat eats ____.
Đáp án: A, grass
Dê ăn cỏ (grass). Pond là cái ao, không ăn được.
(4) I fly a ____ on the hill.
Đáp án: B, kite
Ta thả diều: fly a kite. Duck là con vịt, ta không thả vịt.
(5) The farmer has a ____ and a horse. The ____ says "moo".
Đáp án: C, cow
Con vật kêu "moo" là con bò, tiếng Anh là cow. Vịt, lợn và gà mái kêu khác nên không đúng.
one cow, two ____
Đáp án: cows
Hai con bò thì thêm s: cows.
Put in order: r o s e h
Đáp án: horse
Các chữ cái tạo thành horse, nghĩa là con ngựa.
Put in order: w o f r l e
Đáp án: flower
Các chữ cái tạo thành flower, nghĩa là bông hoa.
The ____ is hot and yellow.
Đáp án: sun
Mặt trời nóng và màu vàng: sun.
A horse eats green ____.
Đáp án: grass
Ngựa ăn cỏ xanh: grass.
Put the words in order. Start with the big letter.
Đáp án: The / barn / is / red
Câu đúng: The barn is red. (Cái chuồng màu đỏ.) Từ viết hoa The đứng đầu câu. Mẫu câu: The + danh từ + is + tính từ.
I see two cow.
Đáp án: D, cow
Có two (hai) nên phải viết cows. Các từ I, see, two đều đúng.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.