Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 2 Unit 4 có đáp án, bộ 2

19 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn từ điền vào chỗ trống.

The ____ runs in the green field.

  • Ariver
  • Bsun
  • Ctree
  • Dcow
Chọn từ điền vào chỗ trống.

The big yellow ____ is in the sky.

  • Aduck
  • Bgoat
  • Csun
  • Dfish
Chọn từ điền vào chỗ trống.

The small duck swims in the ____.

  • Atree
  • Blake
  • Crock
  • Dflower
Chọn từ đúng.

A friendly ______ rides a brown horse.

  • Ariver
  • Bchicken
  • Cfarmer
  • Dflower
Chọn từ phù hợp điền vào chỗ trống.

The grey cow eats green grass.

  • Aduck
  • Bcow
  • Ctree
  • Dhouse
Nhìn tranh và chọn từ đúng.

What animal is this?

  • Adesk
  • Bcar
  • Cpen
  • Dcow
Chọn câu trả lời đúng.

Where is the cow?

  • AIt is in the field.
  • BIt is in the sky.
  • CIt is in the desk.
  • DIt is in the book.
Chọn câu tương đương.

I see a green field.

  • AThe field is green.
  • BThe field is red.
  • CI do not see a field.
  • DA field sees me.
Đọc và chọn Đúng (true) hoặc Sai (false).

A goat can eat grass.

Đọc và chọn Đúng (true) hoặc Sai (false).

Fish live in the sky.

Đọc và chọn Đúng (true) hoặc Sai (false).

Birds can fly in the sky.

Đọc và chọn Đúng (true) hoặc Sai (false).

A boat sails on the river.

Nối từ chỉ màu với danh từ phù hợp.

Nối từ chỉ màu với danh từ phù hợp.

Nối màu sắc với sự vật.

Nối màu sắc với sự vật.

Điền chữ cái còn thiếu để tạo thành từ 'tree'.

I see a tall tr[gap].

Điền chữ cái để tạo thành từ 'cow'.

The c[gap] is brown.

Điền chữ cái tạo thành từ 'sun'.

Look at the s[gap] in the sky.

Tìm lỗi sai trong từ vựng hoặc ngữ pháp.

Is that an cow ? No, it isn't .

  • Athat
  • Ban
  • Ccow
  • Disn't
Tìm từ dùng chưa chính xác.

I can see a cow in the tree .

  • Acan
  • Bsee
  • Ccow
  • Din the tree

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

The ____ runs in the green field.

Đáp án: D, cow

Cow là con bò chạy trên cánh đồng. Các từ khác không chạy.

Câu 2 · Xem đáp án

The big yellow ____ is in the sky.

Đáp án: C, sun

Mặt trời (sun) màu vàng và ở trên bầu trời.

Câu 3 · Xem đáp án

The small duck swims in the ____.

Đáp án: B, lake

Vịt bơi ở hồ (lake). Tree, rock, flower không có nước.

Câu 4 · Xem đáp án

A friendly ______ rides a brown horse.

Đáp án: C, farmer

Nông dân (farmer) là người cưỡi ngựa ở nông thôn. Các từ khác không hợp lý.

Câu 5 · Xem đáp án

The grey cow eats green grass.

Đáp án: B, cow

Cow là con bò ăn cỏ. Các từ khác không ăn cỏ.

Câu 6 · Xem đáp án

What animal is this?

Đáp án: D, cow

Con vật ở nông thôn là cow.

Câu 7 · Xem đáp án

Where is the cow?

Đáp án: A, It is in the field.

Con bò ở ngoài đồng, chọn It is in the field.

Câu 8 · Xem đáp án

I see a green field.

Đáp án: A, The field is green.

Tôi thấy cánh đồng xanh nghĩa là cánh đồng màu xanh.

Câu 9 · Xem đáp án

A goat can eat grass.

Đáp án: Đúng

Dê ăn cỏ là đúng.

Câu 10 · Xem đáp án

Fish live in the sky.

Đáp án: Sai

Cá sống dưới nước, không sống trên trời.

Câu 11 · Xem đáp án

Birds can fly in the sky.

Đáp án: Đúng

Chim bay trên trời là đúng.

Câu 12 · Xem đáp án

A boat sails on the river.

Đáp án: Đúng

Thuyền chạy trên sông là đúng.

Câu 13 · Xem đáp án

Nối từ chỉ màu với danh từ phù hợp.

Đáp án: 1–a, 2–b

Hoa thường đỏ (red flower), sông thường xanh dương (blue river).

Câu 14 · Xem đáp án

Nối màu sắc với sự vật.

Đáp án: 1–a, 2–b

Mặt trời màu vàng (yellow sun), cỏ màu xanh lá (green grass).

Câu 15 · Xem đáp án

I see a tall tr[gap].

Đáp án: ee

Từ đúng là tree (cây).

Câu 16 · Xem đáp án

The c[gap] is brown.

Đáp án: ow

Từ đúng là cow (con bò).

Câu 17 · Xem đáp án

Look at the s[gap] in the sky.

Đáp án: un

Từ đúng là sun (mặt trời).

Câu 18 · Xem đáp án

Is that an cow ? No, it isn't .

Đáp án: B, an

Danh từ 'cow' bắt đầu bằng phụ âm nên phải dùng mạo từ 'a', không dùng 'an'.

Câu 19 · Xem đáp án

I can see a cow in the tree .

Đáp án: D, in the tree

Bò ở trên đồng cỏ (in the field), không ở trên cây.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).