Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 2 Unit 5 có đáp án, bộ 1

18 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

____ your book, please.

  • AOpen
  • BOpens
  • COpening
  • DOpened
Chọn đáp án đúng.

____ down, please.

  • ASits
  • BSit
  • CSitting
  • DSat
Chọn từ đúng.

Stand ____, please.

  • Ain
  • Bat
  • Cup
  • Don
Chọn đáp án đúng.

Write with a ____.

  • Abag
  • Bdesk
  • Cchair
  • Dpen
Chọn câu là câu mệnh lệnh.

Which sentence is a command?

  • ASit down, please.
  • BWe sit down.
  • CMai sits down.
  • DTom is sitting.
Chọn đáp án đúng.

Teacher: "____ your bag, Nam."

  • AClosing
  • BCloses
  • CClosed
  • DClose
Chọn từ điền vào chỗ trống (1).

Teacher: Good morning, class. (1) ____ (open) your book, Lan. Tom, (2) ____ your name. (3) ____ to me, class. Mai, (4) ____ a picture, please. Now (5) ____ down, please.

(1) ____ a book, Lan.

  • AReading
  • BRead
  • CReads
  • DTo read
Chọn từ điền vào chỗ trống (2).

Tom, (2) ____ your name.

  • Awrites
  • Bwriting
  • Cwrite
  • Dwrote
Chọn từ điền vào chỗ trống (3).

(3) ____ to me, class.

  • AListen
  • BListens
  • CListening
  • DListened
Chọn từ điền vào chỗ trống (4).

Mai, (4) ____ a picture, please.

  • Adrawing
  • Bdraws
  • Cdrawn
  • Ddraw
Chọn từ điền vào chỗ trống (5).

Sit on your (5) ____, please.

  • Ateacher
  • Bboard
  • Cchair
  • Dcrayon
Viết động từ cho câu mệnh lệnh.

____ (listen) to the teacher.

Viết dạng đúng của từ trong ngoặc.

Open ____ book. (you)

Viết động từ cho câu mệnh lệnh.

____ (close) the book, Tom.

Điền chữ cái còn thiếu.

Sit on a ch_ir, please.

Điền chữ cái còn thiếu.

Look at the bo_rd.

Chạm vào các từ theo đúng thứ tự.

Sắp xếp thành câu đúng.

Chọn từ sai.

Please sits down, Nam.

  • APlease
  • Bsits
  • Cdown
  • DNam

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

____ your book, please.

Đáp án: A, Open

Câu mệnh lệnh dùng động từ nguyên mẫu: Open. 'Opens' dùng cho he/she, không dùng khi ra lệnh.

Câu 2 · Xem đáp án

____ down, please.

Đáp án: B, Sit

Khi bảo ai đó làm gì, ta dùng động từ nguyên mẫu: Sit down. 'Sits' sai vì không có he/she.

Câu 3 · Xem đáp án

Stand ____, please.

Đáp án: C, up

'Stand up' nghĩa là đứng dậy. 'Stand in' không có nghĩa này.

Câu 4 · Xem đáp án

Write with a ____.

Đáp án: D, pen

Ta viết bằng bút: pen. Bag (cặp) và desk (bàn) không dùng để viết.

Câu 5 · Xem đáp án

Which sentence is a command?

Đáp án: A, Sit down, please.

Câu mệnh lệnh dùng để bảo ai đó làm gì và bắt đầu bằng động từ: Sit down, please. Các câu còn lại không bảo ai làm gì; chúng chỉ kể hoặc miêu tả hành động.

Câu 6 · Xem đáp án

Teacher: "____ your bag, Nam."

Đáp án: D, Close

Cô giáo ra lệnh nên dùng Close. 'Closes' sai vì câu mệnh lệnh không thêm -s.

Câu 7 · Xem đáp án

(1) ____ a book, Lan.

Đáp án: B, Read

Ra lệnh cho Lan nên dùng Read. 'Reads' sai vì thêm -s.

Câu 8 · Xem đáp án

Tom, (2) ____ your name.

Đáp án: C, write

Câu mệnh lệnh dùng write. 'Writes' dùng khi nói về he/she.

Câu 9 · Xem đáp án

(3) ____ to me, class.

Đáp án: A, Listen

Cô giáo ra lệnh cho cả lớp. Câu mệnh lệnh dùng động từ nguyên mẫu và không có chủ ngữ: Listen to me! Vì vậy ta không thêm -s, -ing hay -ed.

Câu 10 · Xem đáp án

Mai, (4) ____ a picture, please.

Đáp án: D, draw

Nhờ Mai vẽ tranh nên dùng draw. 'Draws' sai vì thêm -s.

Câu 11 · Xem đáp án

Sit on your (5) ____, please.

Đáp án: C, chair

Ta ngồi trên ghế: chair. Board là bảng, không ngồi lên được.

Câu 12 · Xem đáp án

____ (listen) to the teacher.

Đáp án: Listen

Câu mệnh lệnh dùng động từ nguyên mẫu: Listen. Không thêm -s hay -ing.

Câu 13 · Xem đáp án

Open ____ book. (you)

Đáp án: your

Trước danh từ 'book' ta dùng 'your' (của bạn). 'You' không đứng trước danh từ.

Câu 14 · Xem đáp án

____ (close) the book, Tom.

Đáp án: Close

Nói với Tom để ra lệnh nên dùng Close, không dùng Closes hay Closing.

Câu 15 · Xem đáp án

Sit on a ch_ir, please.

Đáp án: a

Ta ngồi trên ghế. Từ đúng là chair, thiếu chữ a.

Câu 16 · Xem đáp án

Look at the bo_rd.

Đáp án: a

Cô giáo viết lên bảng. Từ đúng là board, thiếu chữ a.

Câu 17 · Xem đáp án

Sắp xếp thành câu đúng.

Đáp án: Close / your / bag

Câu mệnh lệnh bắt đầu bằng động từ 'Close', tiếp theo là 'your bag'. Con hãy nhớ đặt từ hành động lên đầu câu nhé!

Câu 18 · Xem đáp án

Please sits down, Nam.

Đáp án: B, sits

Phải nói 'sit down', không thêm -s. 'Please' đứng đầu câu là đúng.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).