Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 2 Unit 6 có đáp án, bộ 1

16 câu, 4 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn từ đúng.

This animal gives us white milk. What is it?

  • Apig
  • Bduck
  • Cchicken
  • Dcow
Chọn từ điền vào chỗ trống.

Horses love to eat green ____ in the field.

  • Abarn
  • Btractor
  • Cgrass
  • Degg
Chọn đáp án đúng.

The farmer drives a red ____.

  • Aduck
  • Bsheep
  • Ctractor
  • Dpond
Chọn từ đúng.

Where do ducks swim on the farm?

  • Amilk
  • Bbarn
  • Chay
  • Dpond
Chọn từ đúng.

Chickens lay a small white ____ every morning.

  • Adog
  • Begg
  • Ccat
  • Dpig
Chọn từ đúng.

The sheep have thick wool. They eat ____.

  • Amilk
  • Bhay
  • Cegg
  • Dpond
Chọn từ điền vào chỗ trống.

Welcome to our big farm. Look at the animals! The brown horse eats grass. The big red barn is for animals. The cow says moo. The duck swims in the pond. We feed the cute little chicks.

The brown [blank] eats grass.

  • Ahorse
  • Bcat
  • Cdog
  • Dduck
Chọn từ điền vào chỗ trống.

The big red [blank] is for animals.

  • Apond
  • Bbarn
  • Cmilk
  • Degg
Chọn từ điền vào chỗ trống.

The [blank] says moo.

  • Agoat
  • Bpig
  • Ccow
  • Dsheep
Chọn từ điền vào chỗ trống.

The [blank] swims in the pond.

  • Aduck
  • Bhorse
  • Cdog
  • Dcow
Chọn từ điền vào chỗ trống.

We [blank] the cute little chicks.

  • Afeed
  • Bbarn
  • Cmilk
  • Dtractor
Điền chữ cái thích hợp tạo thành từ chỉ con bò.

The farmer has one brown c _ _.

Điền hai chữ cái còn thiếu để tạo thành từ chỉ con bò.

Look at the big c _ _ eating grass in the green field.

Điền hai chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ chỉ con bò.

The c _ _ is big and black and white.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

The black and white cow gives us fresh ____ every morning.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

A big farm animal with black and white spots gives us milk. It is a ____.

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

This animal gives us white milk. What is it?

Đáp án: D, cow

Cow cho sữa. Duck là vịt.

Câu 2 · Xem đáp án

Horses love to eat green ____ in the field.

Đáp án: C, grass

Ngựa ăn cỏ (grass). Barn là chuồng.

Câu 3 · Xem đáp án

The farmer drives a red ____.

Đáp án: C, tractor

Nông dân lái máy cày (tractor). Duck là con vật.

Câu 4 · Xem đáp án

Where do ducks swim on the farm?

Đáp án: D, pond

Vịt bơi ở ao (pond). Barn là nhà kho.

Câu 5 · Xem đáp án

Chickens lay a small white ____ every morning.

Đáp án: B, egg

Gà đẻ trứng (egg). Dog là chó.

Câu 6 · Xem đáp án

The sheep have thick wool. They eat ____.

Đáp án: B, hay

Cừu ăn cỏ khô (hay). Milk là sữa.

Câu 7 · Xem đáp án

The brown [blank] eats grass.

Đáp án: A, horse

Ngựa (horse) ăn cỏ. Cat không ăn cỏ.

Câu 8 · Xem đáp án

The big red [blank] is for animals.

Đáp án: B, barn

Nhà kho to (barn) cho động vật.

Câu 9 · Xem đáp án

The [blank] says moo.

Đáp án: C, cow

Bò (cow) kêu moo.

Câu 10 · Xem đáp án

The [blank] swims in the pond.

Đáp án: A, duck

Vịt (duck) bơi ở ao.

Câu 11 · Xem đáp án

We [blank] the cute little chicks.

Đáp án: A, feed

Cho gà ăn dùng từ feed.

Câu 12 · Xem đáp án

The farmer has one brown c _ _.

Đáp án: ow

Điền 'ow' để tạo thành từ 'cow' nghĩa là con bò.

Câu 13 · Xem đáp án

Look at the big c _ _ eating grass in the green field.

Đáp án: ow

Từ hoàn chỉnh là cow, nghĩa là con bò.

Câu 14 · Xem đáp án

The c _ _ is big and black and white.

Đáp án: ow

Từ hoàn chỉnh là cow, nghĩa là con bò.

Câu 15 · Xem đáp án

The black and white cow gives us fresh ____ every morning.

Đáp án: milk

Bò cho sữa (milk).

Câu 16 · Xem đáp án

A big farm animal with black and white spots gives us milk. It is a ____.

Đáp án: cow

Con bò là cow.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).