Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 2 Unit 6 có đáp án, bộ 2

17 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

This animal gives us milk. It is a ____.

  • Achicken
  • Bduck
  • Cpig
  • Dcow
Chọn đáp án đúng.

Horses love to eat green ____.

  • Amilk
  • Bbarn
  • Cegg
  • Dgrass
Chọn đáp án đúng.

The farmer drives a red ____ in the field.

  • Asheep
  • Bgoat
  • Ctractor
  • Dduck
Chọn đáp án đúng.

Hens lay a white ____ every morning.

  • Ahay
  • Begg
  • Cpond
  • Dbarn
Chọn đáp án đúng.

The black and white animal says mooo is a ____.

  • Adog
  • Bcat
  • Ccow
  • Dpig
Chọn đáp án đúng.

Look at the picture. What animal is this?

  • AIt is a cow.
  • BIt is a duck.
  • CIt is a cat.
  • DIt is a dog.
Chọn câu đúng.

Look at the picture. Choose the correct sentence:

  • AThe duck is in the pond.
  • BThe duck is on the cow.
  • CThe duck is in the tree.
  • DThe duck is in the house.
Nhìn tranh. Con gì ở trong nông trại?

Look at the picture. What is on the farm?

  • AA big ship.
  • BA small duck.
  • CA fast car.
  • DA red train.
Đọc và chọn Đúng (true) hoặc Sai (false).

Cows give us milk on the farm.

Đọc và chọn Đúng (true) hoặc Sai (false).

Ducks live in the sky and eat trees.

Đọc và chọn Đúng (true) hoặc Sai (false).

A tractor is a big machine on the farm.

Đọc và chọn Đúng (true) hoặc Sai (false).

Chickens sleep in the deep pond water.

Điền chữ cái còn thiếu vào từ chỉ con bò.

The farmer has one big c_w on the farm.

Điền chữ cái còn thiếu vào từ chỉ cái ao.

The yellow duck swims in the p_nd.

Điền chữ cái còn thiếu vào từ chỉ cỏ khô.

We need dry h_y for horses to sleep on.

Chọn từ sai trong câu.

The cow can runs , but it cannot fly .

  • Acan
  • Bruns
  • Cit
  • Dfly
Tìm lỗi sai trong câu.

I can see a duckys in the pond.

  • Acan
  • Bsee
  • Ca
  • Dduckys

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

This animal gives us milk. It is a ____.

Đáp án: D, cow

Bò (cow) cho sữa. Vịt (duck) không cho sữa.

Câu 2 · Xem đáp án

Horses love to eat green ____.

Đáp án: D, grass

Ngựa ăn cỏ (grass). Sữa (milk) là đồ uống.

Câu 3 · Xem đáp án

The farmer drives a red ____ in the field.

Đáp án: C, tractor

Máy kéo (tractor) chạy trên đồng ruộng. Cừu (sheep) là động vật.

Câu 4 · Xem đáp án

Hens lay a white ____ every morning.

Đáp án: B, egg

Gà đẻ trứng (egg). Rơm (hay) không phải là sản phẩm từ gà.

Câu 5 · Xem đáp án

The black and white animal says mooo is a ____.

Đáp án: C, cow

Bò (cow) kêu mooo. Chó (dog) sủa gâu gâu.

Câu 6 · Xem đáp án

Look at the picture. What animal is this?

Đáp án: A, It is a cow.

Con vật trong trang trại là con bò (cow). Đáp án A chính xác.

Câu 7 · Xem đáp án

Look at the picture. Choose the correct sentence:

Đáp án: A, The duck is in the pond.

Con vịt ở dưới ao ('The duck is in the pond').

Câu 8 · Xem đáp án

Look at the picture. What is on the farm?

Đáp án: B, A small duck.

Con vịt nhỏ sống ở nông trại, các lựa chọn khác không phù hợp.

Câu 9 · Xem đáp án

Cows give us milk on the farm.

Đáp án: Đúng

Bò cho sữa ở trang trại là thông tin đúng.

Câu 10 · Xem đáp án

Ducks live in the sky and eat trees.

Đáp án: Sai

Vịt sống ở ao hồ và ăn thức ăn nhỏ, không sống trên trời hay ăn cây.

Câu 11 · Xem đáp án

A tractor is a big machine on the farm.

Đáp án: Đúng

Máy kéo là một cỗ máy lớn làm việc ở nông trại.

Câu 12 · Xem đáp án

Chickens sleep in the deep pond water.

Đáp án: Sai

Gà ngủ trong chuồng (barn), không ngủ dưới nước ở ao.

Câu 13 · Xem đáp án

The farmer has one big c_w on the farm.

Đáp án: o

Từ chỉ con bò là cow, thiếu chữ o.

Câu 14 · Xem đáp án

The yellow duck swims in the p_nd.

Đáp án: o

Từ chỉ cái ao là pond, thiếu chữ o.

Câu 15 · Xem đáp án

We need dry h_y for horses to sleep on.

Đáp án: a

Từ chỉ cỏ khô là hay, thiếu chữ a.

Câu 16 · Xem đáp án

The cow can runs , but it cannot fly .

Đáp án: B, runs

Sau động từ khuyết thiếu 'can' dùng động từ nguyên mẫu, không thêm s. Sửa 'runs' thành 'run'.

Câu 17 · Xem đáp án

I can see a duckys in the pond.

Đáp án: D, duckys

Sau 'a' là danh từ số ít. 'duckys' sai chính tả, phải là 'duck'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).