We drink ____.
- Awater
- Bplate
- Cspoon
- Dpan
18 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.
We drink ____.
We eat rice with a ____.
Pour milk in the ____.
Mum cooks an egg in a ____.
Which word is NOT food?
This is a ____. I drink water from it.
Mai is at home. She cooks (1) ____ and rice. Mai has a (2) ____ of milk. She eats an (3) ____. Then she (4) ____ the plate. Now the (5) ____ is clean.
Blank 1: She cooks ____ and rice.
Blank 2: a ____ of milk.
Blank 3: She eats an ____.
Blank 4: Then I ____ the plate.
Blank 5: Now the ____ is clean.
Tom has two ____. (egg)
Mum ____ rice. (cook)
Lan: This is a ____. I drink water from it.
I drink m _ l k.
We eat with a f _ r k.
We eats rice every day.
This is an forks.
We drink ____.
Đáp án: A, water
Ta uống water (nước). Plate là cái đĩa, không uống được.
We eat rice with a ____.
Đáp án: C, spoon
Ta ăn cơm bằng spoon (cái thìa). Cup là cái cốc để uống.
Pour milk in the ____.
Đáp án: B, glass
Ta rót sữa vào glass (cái ly). Fork là cái dĩa, không đựng sữa được.
Mum cooks an egg in a ____.
Đáp án: C, pan
Mẹ nấu trứng trong pan (cái chảo). Glass là cái ly, không để nấu.
Which word is NOT food?
Đáp án: D, pot
Pot là cái nồi, không ăn được. Egg, meat, rice đều là đồ ăn.
This is a ____. I drink water from it.
Đáp án: A, cup
Ta uống nước từ cái cốc nên chọn cup. Fork là cái nĩa, plate là cái đĩa, spoon là cái thìa.
Blank 1: She cooks ____ and rice.
Đáp án: A, meat
Ta nấu thịt và cơm: meat. Bowl là cái bát, không nấu được.
Blank 2: a ____ of milk.
Đáp án: D, glass
Một ly sữa: a glass of milk. Plate là cái đĩa, không đựng sữa.
Blank 3: She eats an ____.
Đáp án: B, egg
Em ăn một quả trứng: an egg. Cup là cái cốc, không ăn được.
Blank 4: Then I ____ the plate.
Đáp án: C, wash
Em rửa cái đĩa: wash. Ta không ăn (eat), không uống (drink) và không nấu (cook) cái đĩa.
Blank 5: Now the ____ is clean.
Đáp án: D, kitchen
Em lau dọn xong nên nhà bếp sạch: kitchen. Milk là sữa, không nói là clean.
Tom has two ____. (egg)
Đáp án: eggs
Có hai quả trứng nên thêm s: eggs. Egg chỉ dùng cho một quả.
Mum ____ rice. (cook)
Đáp án: cooks
Mum nghĩa là "mẹ" (she), chỉ một người. Với chủ ngữ số ít như Mum, he, she, động từ ở hiện tại thêm s: cooks.
Lan: This is a ____. I drink water from it.
Đáp án: cup
Chúng ta uống nước từ cái cốc, tiếng Anh là cup. Spoon là cái thìa, plate là cái đĩa.
I drink m _ l k.
Đáp án: milk
Từ đúng là milk (sữa). Ta uống milk.
We eat with a f _ r k.
Đáp án: fork
Từ đúng là fork (cái dĩa). Chữ còn thiếu là o.
We eats rice every day.
Đáp án: B, eats
Chủ ngữ là we nên động từ phải là eat, không phải eats. Rice và every day đều đúng.
This is an forks.
Đáp án: D, forks
Dùng 'an' với danh từ số ít nên 'forks' sai, phải sửa thành 'fork'.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.