Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 2 Unit 7 có đáp án, bộ 1

18 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

We drink ____.

  • Awater
  • Bplate
  • Cspoon
  • Dpan
Chọn đáp án đúng.

We eat rice with a ____.

  • Acup
  • Bglass
  • Cspoon
  • Dpot
Chọn đáp án đúng.

Pour milk in the ____.

  • Afork
  • Bglass
  • Cbread
  • Degg
Chọn đáp án đúng.

Mum cooks an egg in a ____.

  • Acup
  • Bglass
  • Cpan
  • Dspoon
Chọn từ không phải đồ ăn.

Which word is NOT food?

  • Aegg
  • Bmeat
  • Crice
  • Dpot
Chọn đáp án đúng.

This is a ____. I drink water from it.

  • Acup
  • Bfork
  • Cplate
  • Dspoon
Chọn từ điền vào chỗ trống (1).

Mai is at home. She cooks (1) ____ and rice. Mai has a (2) ____ of milk. She eats an (3) ____. Then she (4) ____ the plate. Now the (5) ____ is clean.

Blank 1: She cooks ____ and rice.

  • Ameat
  • Bpan
  • Ccup
  • Dbowl
Chọn từ điền vào chỗ trống (2).

Blank 2: a ____ of milk.

  • Afork
  • Bplate
  • Cspoon
  • Dglass
Chọn từ điền vào chỗ trống (3).

Blank 3: She eats an ____.

  • Acup
  • Begg
  • Cpot
  • Dglass
Chọn từ điền vào chỗ trống (4).

Blank 4: Then I ____ the plate.

  • Aeat
  • Bdrink
  • Cwash
  • Dcook
Chọn từ điền vào chỗ trống (5).

Blank 5: Now the ____ is clean.

  • Amilk
  • Bmeat
  • Cbread
  • Dkitchen
Viết dạng đúng của từ trong ngoặc.

Tom has two ____. (egg)

Viết dạng đúng của từ trong ngoặc.

Mum ____ rice. (cook)

Viết từ đúng vào chỗ trống: cup, spoon hoặc plate.

Lan: This is a ____. I drink water from it.

Viết cả từ còn thiếu chữ.

I drink m _ l k.

Viết cả từ còn thiếu chữ.

We eat with a f _ r k.

Chọn phần có lỗi sai.

We eats rice every day.

  • AWe
  • Beats
  • Crice
  • Devery day
Chọn phần có lỗi sai.

This is an forks.

  • AThis
  • Bis
  • Can
  • Dforks

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

We drink ____.

Đáp án: A, water

Ta uống water (nước). Plate là cái đĩa, không uống được.

Câu 2 · Xem đáp án

We eat rice with a ____.

Đáp án: C, spoon

Ta ăn cơm bằng spoon (cái thìa). Cup là cái cốc để uống.

Câu 3 · Xem đáp án

Pour milk in the ____.

Đáp án: B, glass

Ta rót sữa vào glass (cái ly). Fork là cái dĩa, không đựng sữa được.

Câu 4 · Xem đáp án

Mum cooks an egg in a ____.

Đáp án: C, pan

Mẹ nấu trứng trong pan (cái chảo). Glass là cái ly, không để nấu.

Câu 5 · Xem đáp án

Which word is NOT food?

Đáp án: D, pot

Pot là cái nồi, không ăn được. Egg, meat, rice đều là đồ ăn.

Câu 6 · Xem đáp án

This is a ____. I drink water from it.

Đáp án: A, cup

Ta uống nước từ cái cốc nên chọn cup. Fork là cái nĩa, plate là cái đĩa, spoon là cái thìa.

Câu 7 · Xem đáp án

Blank 1: She cooks ____ and rice.

Đáp án: A, meat

Ta nấu thịt và cơm: meat. Bowl là cái bát, không nấu được.

Câu 8 · Xem đáp án

Blank 2: a ____ of milk.

Đáp án: D, glass

Một ly sữa: a glass of milk. Plate là cái đĩa, không đựng sữa.

Câu 9 · Xem đáp án

Blank 3: She eats an ____.

Đáp án: B, egg

Em ăn một quả trứng: an egg. Cup là cái cốc, không ăn được.

Câu 10 · Xem đáp án

Blank 4: Then I ____ the plate.

Đáp án: C, wash

Em rửa cái đĩa: wash. Ta không ăn (eat), không uống (drink) và không nấu (cook) cái đĩa.

Câu 11 · Xem đáp án

Blank 5: Now the ____ is clean.

Đáp án: D, kitchen

Em lau dọn xong nên nhà bếp sạch: kitchen. Milk là sữa, không nói là clean.

Câu 12 · Xem đáp án

Tom has two ____. (egg)

Đáp án: eggs

Có hai quả trứng nên thêm s: eggs. Egg chỉ dùng cho một quả.

Câu 13 · Xem đáp án

Mum ____ rice. (cook)

Đáp án: cooks

Mum nghĩa là "mẹ" (she), chỉ một người. Với chủ ngữ số ít như Mum, he, she, động từ ở hiện tại thêm s: cooks.

Câu 14 · Xem đáp án

Lan: This is a ____. I drink water from it.

Đáp án: cup

Chúng ta uống nước từ cái cốc, tiếng Anh là cup. Spoon là cái thìa, plate là cái đĩa.

Câu 15 · Xem đáp án

I drink m _ l k.

Đáp án: milk

Từ đúng là milk (sữa). Ta uống milk.

Câu 16 · Xem đáp án

We eat with a f _ r k.

Đáp án: fork

Từ đúng là fork (cái dĩa). Chữ còn thiếu là o.

Câu 17 · Xem đáp án

We eats rice every day.

Đáp án: B, eats

Chủ ngữ là we nên động từ phải là eat, không phải eats. Rice và every day đều đúng.

Câu 18 · Xem đáp án

This is an forks.

Đáp án: D, forks

Dùng 'an' với danh từ số ít nên 'forks' sai, phải sửa thành 'fork'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).