Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 2 Unit 7 có đáp án, bộ 2

19 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

This is a red ____.

  • Awash
  • Bcook
  • Ceat
  • Dbowl
Chọn đáp án đúng.

We drink water from a ____.

  • Aplate
  • Bglass
  • Cpot
  • Dpan
Chọn đáp án đúng.

I eat rice with a ____.

  • Acup
  • Bspoon
  • Cmilk
  • Dwater
Chọn đáp án đúng.

Mom cooks food in a big ____.

  • Afork
  • Bplate
  • Cpot
  • Dglass
Chọn đáp án đúng.

Dad is in the ____.

  • Abread
  • Begg
  • Ckitchen
  • Drice
Chọn câu đồng nghĩa hoặc đúng.

She wants to wash the plate.

  • AShe cooks the plate.
  • BShe eats the plate.
  • CShe drinks the plate.
  • DShe cleans the plate.
Chọn câu đồng nghĩa hoặc đúng.

He has a cup of milk.

  • AHe drinks milk from a cup.
  • BHe cooks milk in a pan.
  • CHe washes the cup.
  • DHe eats the cup.
Chọn câu đồng nghĩa hoặc đúng.

We make food.

  • AWe cook food.
  • BWe wash food.
  • CWe drink food.
  • DWe clean food.
Xác định câu đúng hay sai.

We use a fork to eat meat.

Xác định câu đúng hay sai.

You can drink milk from a pan.

Xác định câu đúng hay sai.

An egg is food in the kitchen.

Xác định câu đúng hay sai.

We wash dirty plates with water.

Nối từ với chức năng phù hợp.

Nối từ với chức năng phù hợp.

Điền chữ cái còn thiếu.

I like to eat bread and an e__.

Điền chữ cái còn thiếu.

We c___ rice in the pot.

Điền chữ cái còn thiếu.

Look at the b____. We put fruit in it.

Tìm lỗi sai trong câu.

I drink water from a plate in the kitchen.

  • Adrink
  • Bfrom
  • Cplate
  • Dkitchen
Tìm lỗi sai trong câu.

Mom cooks meat in a glass on the stove.

  • Acooks
  • Bin
  • Cglass
  • Dstove
Tìm lỗi sai trong câu.

We wash our hands with milk before eating.

  • Awash
  • Bhands
  • Cmilk
  • Deating

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

This is a red ____.

Đáp án: D, bowl

'Bowl' là danh vật dụng bếp. 'cook', 'eat', 'wash' là hành động.

Câu 2 · Xem đáp án

We drink water from a ____.

Đáp án: B, glass

Dùng 'glass' để uống nước. 'plate' dùng đựng thức ăn.

Câu 3 · Xem đáp án

I eat rice with a ____.

Đáp án: B, spoon

Dùng 'spoon' để ăn cơm. 'cup' dùng để uống nước.

Câu 4 · Xem đáp án

Mom cooks food in a big ____.

Đáp án: C, pot

Nấu ăn dùng 'pot'. 'plate' không dùng để nấu.

Câu 5 · Xem đáp án

Dad is in the ____.

Đáp án: C, kitchen

'Kitchen' chỉ phòng bếp. 'egg', 'bread', 'rice' là đồ ăn.

Câu 6 · Xem đáp án

She wants to wash the plate.

Đáp án: D, She cleans the plate.

'Wash' tương đương 'clean'. Các từ khác sai ngữ nghĩa.

Câu 7 · Xem đáp án

He has a cup of milk.

Đáp án: A, He drinks milk from a cup.

Có cốc sữa nghĩa là uống sữa từ cốc. Các đáp án khác sai.

Câu 8 · Xem đáp án

We make food.

Đáp án: A, We cook food.

Làm thức ăn là nấu ăn ('cook'). Các từ còn lại không phù hợp.

Câu 9 · Xem đáp án

We use a fork to eat meat.

Đáp án: Đúng

Dùng nĩa ('fork') để ăn thịt ('meat').

Câu 10 · Xem đáp án

You can drink milk from a pan.

Đáp án: Sai

Sữa uống từ cốc hoặc ly, không uống từ chảo ('pan').

Câu 11 · Xem đáp án

An egg is food in the kitchen.

Đáp án: Đúng

Trứng ('egg') là thức ăn trong bếp.

Câu 12 · Xem đáp án

We wash dirty plates with water.

Đáp án: Đúng

Rửa đĩa bẩn bằng nước.

Câu 13 · Xem đáp án

Nối từ với chức năng phù hợp.

Đáp án: 1–b, 2–a

Pan dùng nấu thịt, cup dùng đựng sữa nóng.

Câu 14 · Xem đáp án

I like to eat bread and an e__.

Đáp án: egg

Từ chỉ trứng là 'egg'.

Câu 15 · Xem đáp án

We c___ rice in the pot.

Đáp án: cook

Hành động nấu cơm là 'cook'.

Câu 16 · Xem đáp án

Look at the b____. We put fruit in it.

Đáp án: bowl

Từ chỉ cái tô đựng trái cây là 'bowl'.

Câu 17 · Xem đáp án

I drink water from a plate in the kitchen.

Đáp án: C, plate

Uống nước phải dùng cốc hoặc ly ('glass'), không uống từ đĩa ('plate').

Câu 18 · Xem đáp án

Mom cooks meat in a glass on the stove.

Đáp án: C, glass

Nấu thịt phải dùng nồi hoặc chảo ('pot'/'pan'), không dùng ly ('glass').

Câu 19 · Xem đáp án

We wash our hands with milk before eating.

Đáp án: C, milk

Rửa tay phải dùng nước ('water'), không dùng sữa ('milk').

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).