This is a red ____.
- Awash
- Bcook
- Ceat
- Dbowl
19 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.
This is a red ____.
We drink water from a ____.
I eat rice with a ____.
Mom cooks food in a big ____.
Dad is in the ____.
She wants to wash the plate.
He has a cup of milk.
We make food.
We use a fork to eat meat.
You can drink milk from a pan.
An egg is food in the kitchen.
We wash dirty plates with water.
Nối từ với chức năng phù hợp.
I like to eat bread and an e__.
We c___ rice in the pot.
Look at the b____. We put fruit in it.
I drink water from a plate in the kitchen.
Mom cooks meat in a glass on the stove.
We wash our hands with milk before eating.
This is a red ____.
Đáp án: D, bowl
'Bowl' là danh vật dụng bếp. 'cook', 'eat', 'wash' là hành động.
We drink water from a ____.
Đáp án: B, glass
Dùng 'glass' để uống nước. 'plate' dùng đựng thức ăn.
I eat rice with a ____.
Đáp án: B, spoon
Dùng 'spoon' để ăn cơm. 'cup' dùng để uống nước.
Mom cooks food in a big ____.
Đáp án: C, pot
Nấu ăn dùng 'pot'. 'plate' không dùng để nấu.
Dad is in the ____.
Đáp án: C, kitchen
'Kitchen' chỉ phòng bếp. 'egg', 'bread', 'rice' là đồ ăn.
She wants to wash the plate.
Đáp án: D, She cleans the plate.
'Wash' tương đương 'clean'. Các từ khác sai ngữ nghĩa.
He has a cup of milk.
Đáp án: A, He drinks milk from a cup.
Có cốc sữa nghĩa là uống sữa từ cốc. Các đáp án khác sai.
We make food.
Đáp án: A, We cook food.
Làm thức ăn là nấu ăn ('cook'). Các từ còn lại không phù hợp.
We use a fork to eat meat.
Đáp án: Đúng
Dùng nĩa ('fork') để ăn thịt ('meat').
You can drink milk from a pan.
Đáp án: Sai
Sữa uống từ cốc hoặc ly, không uống từ chảo ('pan').
An egg is food in the kitchen.
Đáp án: Đúng
Trứng ('egg') là thức ăn trong bếp.
We wash dirty plates with water.
Đáp án: Đúng
Rửa đĩa bẩn bằng nước.
Nối từ với chức năng phù hợp.
Đáp án: 1–b, 2–a
Pan dùng nấu thịt, cup dùng đựng sữa nóng.
I like to eat bread and an e__.
Đáp án: egg
Từ chỉ trứng là 'egg'.
We c___ rice in the pot.
Đáp án: cook
Hành động nấu cơm là 'cook'.
Look at the b____. We put fruit in it.
Đáp án: bowl
Từ chỉ cái tô đựng trái cây là 'bowl'.
I drink water from a plate in the kitchen.
Đáp án: C, plate
Uống nước phải dùng cốc hoặc ly ('glass'), không uống từ đĩa ('plate').
Mom cooks meat in a glass on the stove.
Đáp án: C, glass
Nấu thịt phải dùng nồi hoặc chảo ('pot'/'pan'), không dùng ly ('glass').
We wash our hands with milk before eating.
Đáp án: C, milk
Rửa tay phải dùng nước ('water'), không dùng sữa ('milk').
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.