Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 2 Unit 8 có đáp án, bộ 1

15 câu, 4 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

Look at the cow on the ____.

  • Aboat
  • Briver
  • Cpond
  • Dfarm
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

The yellow duck swims in the ____.

  • Atree
  • Broad
  • Cpond
  • Dhouse
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

We see a tall green ____ near the river.

  • Agoat
  • Bfish
  • Ctree
  • Dvan
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

A small brown ____ eats grass.

  • Agate
  • Bbridge
  • Cgoat
  • Droad
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

The red car goes on the ____.

  • Agarden
  • Bpond
  • Criver
  • Droad
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

Look at the pink ____ in the small garden.

  • Afield
  • Bflower
  • Cbridge
  • Dvillage
Điền chữ cái còn thiếu để tạo thành từ đúng.

The farmer grows vegetables in the big g____.

Điền từ đúng bắt đầu bằng chữ c.

Green c____ eat fresh grass.

Điền từ đúng bắt đầu bằng chữ d.

Yellow d____ swim in the pond.

Điền từ còn thiếu.

The brown horse runs in the green ____.

Điền từ còn thiếu.

Open the wooden ____ to enter the yard.

Tìm lỗi sai trong câu.

That is a tall tree in the river.

  • AThat
  • Bis
  • Ctall tree
  • Din the river
Tìm lỗi sai trong câu.

These ducks swims in the pond.

  • AThese
  • Bducks
  • Cswims
  • Din the pond
Chọn từ đúng.

Big river near my [GAP].

  • Ahouse
  • Bvan
  • Cgate
  • Dbridge
Chọn từ đúng.

Yellow [GAP] in the garden.

  • Acow
  • Bflower
  • Cduck
  • Droad

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Look at the cow on the ____.

Đáp án: D, farm

Bò sống ở nông trại (farm). Các từ khác không hợp nghĩa.

Câu 2 · Xem đáp án

The yellow duck swims in the ____.

Đáp án: C, pond

Vịt bơi ở ao (pond). Cây (tree), đường (road), nhà (house) không đúng.

Câu 3 · Xem đáp án

We see a tall green ____ near the river.

Đáp án: C, tree

Cây (tree) cao và màu xanh. Dê, cá, xe tải không dùng tính từ tall.

Câu 4 · Xem đáp án

A small brown ____ eats grass.

Đáp án: C, goat

Dê (goat) ăn cỏ (grass). Cổng, cầu, đường không ăn cỏ.

Câu 5 · Xem đáp án

The red car goes on the ____.

Đáp án: D, road

Xe hơi chạy trên đường (road). Ao, sông, vườn không phải nơi xe chạy.

Câu 6 · Xem đáp án

Look at the pink ____ in the small garden.

Đáp án: B, flower

Hoa (flower) có màu hồng và ở trong vườn. Cánh đồng, cầu, làng quá lớn so với mô tả.

Câu 7 · Xem đáp án

The farmer grows vegetables in the big g____.

Đáp án: garden

Nông dân trồng rau trong vườn (garden).

Câu 8 · Xem đáp án

Green c____ eat fresh grass.

Đáp án: cows

Bò (cows) ở số nhiều ăn cỏ. Từ cws sai chính tả.

Câu 9 · Xem đáp án

Yellow d____ swim in the pond.

Đáp án: ducks

Vịt (ducks) ở số nhiều bơi trong ao.

Câu 10 · Xem đáp án

The brown horse runs in the green ____.

Đáp án: field

Ngựa chạy trên cánh đồng (field).

Câu 11 · Xem đáp án

Open the wooden ____ to enter the yard.

Đáp án: gate

Mở cổng (gate) bằng gỗ để vào sân.

Câu 12 · Xem đáp án

That is a tall tree in the river.

Đáp án: D, in the river

Cây cao mọc ở đất hoặc bờ sông, không mọc 'in the river' (trong sông). Sửa thành near the river.

Câu 13 · Xem đáp án

These ducks swims in the pond.

Đáp án: C, swims

'These ducks' là số nhiều nên động từ phải giữ nguyên là 'swim', không thêm s.

Câu 14 · Xem đáp án

Big river near my [GAP].

Đáp án: A, house

Chọn house vì hợp nghĩa ngôi nhà gần sông.

Câu 15 · Xem đáp án

Yellow [GAP] in the garden.

Đáp án: B, flower

Chọn flower vì hoa có màu vàng trong vườn.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).