Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 2 Unit 8 có đáp án, bộ 2

16 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

Look at the big ____ on the farm. It gives us milk.

  • Abridge
  • Bboat
  • Croad
  • Dcow
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

The small duck swims in the blue ____.

  • Atree
  • Bvan
  • Cgate
  • Dpond
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

We walk on the long ____ to go to the house.

  • Afish
  • Bflower
  • Croad
  • Dgoat
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

The green ____ is in the garden.

  • Ariver
  • Bgrass
  • Cbridge
  • Dboat
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

A red ____ goes over the small river.

  • Ahouse
  • Bfield
  • Cbridge
  • Dgate
Chọn câu đồng nghĩa đúng.

There is a big tree near the house. -> The house has a ____.

  • Abig tree near it
  • Bsmall river near it
  • Cgreen grass near it
  • Dred boat near it
Chọn câu đồng nghĩa đúng.

The duck is in the pond. -> In the pond, there is a ____.

  • Ayellow goat
  • Blittle duck
  • Cbrown cow
  • Dbig tree
Chọn câu đồng nghĩa đúng.

The flowers are in the garden. -> The garden has many ____.

  • Aflowers
  • Bfish
  • Cvans
  • Dboats
Đọc câu và chọn Đúng (true) hoặc Sai (false).

You can swim with a boat in a small tree.

Đọc câu và chọn Đúng (true) hoặc Sai (false).

A bird can fly in the sky over the village.

Đọc câu và chọn Đúng (true) hoặc Sai (false).

Fish live in the green grass.

Điền chữ cái còn thiếu để tạo thành từ đúng về con vật.

The small d_ _ k swims in the pond.

Điền chữ cái còn thiếu để tạo thành từ đúng về thiên nhiên.

The tall tr_ _ is green.

Điền chữ cái còn thiếu để tạo thành từ chỉ nơi ở.

The h_ _ se is pink and white.

Tìm một lỗi sai trong các từ gạch chân.

The cow swims in the pond.

  • Acow
  • Bswims
  • Cin
  • Dthe pond
Tìm một lỗi sai trong các từ gạch chân.

A fish flies in the river.

  • Afish
  • Bflies
  • Cin
  • Dthe river

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Look at the big ____ on the farm. It gives us milk.

Đáp án: D, cow

Từ 'cow' (con bò) ở nông trại cho sữa. Các từ khác không hợp nghĩa.

Câu 2 · Xem đáp án

The small duck swims in the blue ____.

Đáp án: D, pond

Vịt bơi ở 'pond' (ao). Không chọn 'tree' vì cây ở trên cạn.

Câu 3 · Xem đáp án

We walk on the long ____ to go to the house.

Đáp án: C, road

Chúng ta đi bộ trên 'road' (con đường). Các từ khác là con vật hoặc hoa.

Câu 4 · Xem đáp án

The green ____ is in the garden.

Đáp án: B, grass

Cỏ ('grass') có màu xanh lá và mọc ở vườn.

Câu 5 · Xem đáp án

A red ____ goes over the small river.

Đáp án: C, bridge

'Bridge' (cây cầu) bắc qua sông. 'Field' hay 'house' không bắc qua sông.

Câu 6 · Xem đáp án

There is a big tree near the house. -> The house has a ____.

Đáp án: A, big tree near it

Câu gốc nói có cây lớn gần nhà, tương đương nhà có cây lớn ở gần.

Câu 7 · Xem đáp án

The duck is in the pond. -> In the pond, there is a ____.

Đáp án: B, little duck

Vịt ở trong ao nghĩa là trong ao có vịt.

Câu 8 · Xem đáp án

The flowers are in the garden. -> The garden has many ____.

Đáp án: A, flowers

Hoa ở trong vườn đồng nghĩa với vườn có nhiều hoa.

Câu 9 · Xem đáp án

You can swim with a boat in a small tree.

Đáp án: Sai

Thuyền bơi ở dưới nước (sông, ao), không bơi trên cây.

Câu 10 · Xem đáp án

A bird can fly in the sky over the village.

Đáp án: Đúng

Chim bay trên bầu trời làng quê.

Câu 11 · Xem đáp án

Fish live in the green grass.

Đáp án: Sai

Cá sống dưới nước (sông, ao), không sống trên bãi cỏ.

Câu 12 · Xem đáp án

The small d_ _ k swims in the pond.

Đáp án: duck

Từ chỉ con vật bơi ở ao là 'duck' (vịt).

Câu 13 · Xem đáp án

The tall tr_ _ is green.

Đáp án: tree

Từ chỉ cây cao màu xanh là 'tree'.

Câu 14 · Xem đáp án

The h_ _ se is pink and white.

Đáp án: house

Từ chỉ ngôi nhà là 'house'.

Câu 15 · Xem đáp án

The cow swims in the pond.

Đáp án: B, swims

Bò không bơi trong ao. Sửa 'swims' thành 'walks' hoặc đổi chủ ngữ thành 'duck'.

Câu 16 · Xem đáp án

A fish flies in the river.

Đáp án: B, flies

Cá bơi chứ không bay. Sửa 'flies' thành 'swims'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).