Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 2 Unit 9 có đáp án, bộ 1

16 câu, 4 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

Which one is a fruit?

  • Abread
  • Bapple
  • Cfish
  • Degg
Chọn đáp án đúng.

Which one can you drink?

  • Aegg
  • Bbread
  • Cmilk
  • Drice
Chọn đáp án đúng.

Where do you buy bread?

  • Aat school
  • Bat a store
  • Cin a bed
  • Don a bus
Chọn đáp án đúng.

Which one has wheels?

  • Aa bag
  • Ba box
  • Ca shelf
  • Da cart
Chọn đáp án đúng.

Which word means “trả tiền”?

  • Apay
  • Bbuy
  • Ccart
  • Dshelf
Chọn đáp án đúng.

Which food is sweet?

  • Ameat
  • Bfish
  • Crice
  • Dcandy
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

1. I ____ milk at the store. 2. Mai puts bread in the ____. 3. The fish is ____ today. 4. Tom has ____ apples. 5. The eggs are on the ____.

1. I ____ milk at the store.

  • Afresh
  • Bbuy
  • Cmany
  • Dcart
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

2. Mai puts bread in the ____.

  • Acandy
  • Begg
  • Crice
  • Dbag
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

3. The fish is ____ today.

  • Afresh
  • Bpay
  • Ccart
  • Dbuy
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

4. Tom has ____ apples.

  • Amilk
  • Bbox
  • Cmany
  • Dstore
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

5. The eggs are on the ____.

  • Ashelf
  • Bwater
  • Cbuy
  • Dfresh
Viết dạng đúng của từ trong ngoặc.

Mai buys three ____. (egg)

Viết dạng đúng của từ trong ngoặc.

Tom ____ bread every day. (buy)

Viết dạng đúng của từ trong ngoặc.

I have two ____ of rice. (box)

Điền chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ chỉ nơi mua sắm.

I buy rice at the st__re.

Điền từ còn thiếu (5 chữ cái).

The bread is on the s____.

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Which one is a fruit?

Đáp án: B, apple

Apple là quả táo, một loại trái cây. Bread là bánh mì, fish là cá, egg là trứng, nên không phải trái cây.

Câu 2 · Xem đáp án

Which one can you drink?

Đáp án: C, milk

Milk là sữa, ta uống được. Bread là bánh mì, em ăn chứ không uống.

Câu 3 · Xem đáp án

Where do you buy bread?

Đáp án: B, at a store

Ta mua bánh mì ở cửa hàng (store). School là trường học, không bán bánh mì.

Câu 4 · Xem đáp án

Which one has wheels?

Đáp án: D, a cart

Cart là xe đẩy, có bánh xe. Box là cái hộp, không có bánh xe.

Câu 5 · Xem đáp án

Which word means “trả tiền”?

Đáp án: A, pay

Pay nghĩa là trả tiền. Buy nghĩa là mua, dễ nhầm nhưng không phải trả tiền.

Câu 6 · Xem đáp án

Which food is sweet?

Đáp án: D, candy

Candy là kẹo, vị ngọt. Rice là cơm hoặc gạo, không ngọt.

Câu 7 · Xem đáp án

1. I ____ milk at the store.

Đáp án: B, buy

Buy nghĩa là mua: I buy milk. Fresh là tươi, không dùng sau I để chỉ việc làm.

Câu 8 · Xem đáp án

2. Mai puts bread in the ____.

Đáp án: D, bag

Ta bỏ bánh mì vào túi (bag). Không bỏ bánh mì vào “rice” (cơm, gạo).

Câu 9 · Xem đáp án

3. The fish is ____ today.

Đáp án: A, fresh

Fresh nghĩa là tươi, mô tả con cá. Buy là động từ mua, không đứng sau “is”.

Câu 10 · Xem đáp án

4. Tom has ____ apples.

Đáp án: C, many

Many nghĩa là nhiều, đứng trước apples. “Box apples” không đúng trong câu này.

Câu 11 · Xem đáp án

5. The eggs are on the ____.

Đáp án: A, shelf

Shelf là cái kệ, trứng để trên kệ. Water là nước, không thể để trứng “on the water” trong câu này.

Câu 12 · Xem đáp án

Mai buys three ____. (egg)

Đáp án: eggs

Có “three” (ba) nên danh từ thêm s: eggs.

Câu 13 · Xem đáp án

Tom ____ bread every day. (buy)

Đáp án: buys

Chủ ngữ Tom là một bạn, nên động từ thêm s: buys.

Câu 14 · Xem đáp án

I have two ____ of rice. (box)

Đáp án: boxes

Có “two” (hai) nên là số nhiều. Box tận cùng x nên thêm es: boxes.

Câu 15 · Xem đáp án

I buy rice at the st__re.

Đáp án: oa

Cửa hàng trong tiếng Anh là store.

Câu 16 · Xem đáp án

The bread is on the s____.

Đáp án: shelf

Bánh mì để trên cái kệ. Kệ là shelf.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).