Which one is a fruit?
- Abread
- Bapple
- Cfish
- Degg
16 câu, 4 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.
Which one is a fruit?
Which one can you drink?
Where do you buy bread?
Which one has wheels?
Which word means “trả tiền”?
Which food is sweet?
1. I ____ milk at the store. 2. Mai puts bread in the ____. 3. The fish is ____ today. 4. Tom has ____ apples. 5. The eggs are on the ____.
1. I ____ milk at the store.
2. Mai puts bread in the ____.
3. The fish is ____ today.
4. Tom has ____ apples.
5. The eggs are on the ____.
Mai buys three ____. (egg)
Tom ____ bread every day. (buy)
I have two ____ of rice. (box)
I buy rice at the st__re.
The bread is on the s____.
Which one is a fruit?
Đáp án: B, apple
Apple là quả táo, một loại trái cây. Bread là bánh mì, fish là cá, egg là trứng, nên không phải trái cây.
Which one can you drink?
Đáp án: C, milk
Milk là sữa, ta uống được. Bread là bánh mì, em ăn chứ không uống.
Where do you buy bread?
Đáp án: B, at a store
Ta mua bánh mì ở cửa hàng (store). School là trường học, không bán bánh mì.
Which one has wheels?
Đáp án: D, a cart
Cart là xe đẩy, có bánh xe. Box là cái hộp, không có bánh xe.
Which word means “trả tiền”?
Đáp án: A, pay
Pay nghĩa là trả tiền. Buy nghĩa là mua, dễ nhầm nhưng không phải trả tiền.
Which food is sweet?
Đáp án: D, candy
Candy là kẹo, vị ngọt. Rice là cơm hoặc gạo, không ngọt.
1. I ____ milk at the store.
Đáp án: B, buy
Buy nghĩa là mua: I buy milk. Fresh là tươi, không dùng sau I để chỉ việc làm.
2. Mai puts bread in the ____.
Đáp án: D, bag
Ta bỏ bánh mì vào túi (bag). Không bỏ bánh mì vào “rice” (cơm, gạo).
3. The fish is ____ today.
Đáp án: A, fresh
Fresh nghĩa là tươi, mô tả con cá. Buy là động từ mua, không đứng sau “is”.
4. Tom has ____ apples.
Đáp án: C, many
Many nghĩa là nhiều, đứng trước apples. “Box apples” không đúng trong câu này.
5. The eggs are on the ____.
Đáp án: A, shelf
Shelf là cái kệ, trứng để trên kệ. Water là nước, không thể để trứng “on the water” trong câu này.
Mai buys three ____. (egg)
Đáp án: eggs
Có “three” (ba) nên danh từ thêm s: eggs.
Tom ____ bread every day. (buy)
Đáp án: buys
Chủ ngữ Tom là một bạn, nên động từ thêm s: buys.
I have two ____ of rice. (box)
Đáp án: boxes
Có “two” (hai) nên là số nhiều. Box tận cùng x nên thêm es: boxes.
I buy rice at the st__re.
Đáp án: oa
Cửa hàng trong tiếng Anh là store.
The bread is on the s____.
Đáp án: shelf
Bánh mì để trên cái kệ. Kệ là shelf.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.