What do we need to carry food?
- Amilk
- Bwater
- Cbag
- Drice
19 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.
What do we need to carry food?
We put food in a ____ at the supermarket.
Fruit that is red and sweet is an ____.
A long yellow fruit is a ____.
We drink white ____ every day.
She wants to buy some fruit. She gets an ____.
The eggs are in a paper ____.
We buy milk at the ____.
An orange is a fruit.
Milk is a kind of fruit.
We buy food at the store.
Apples are red fruit.
Nối từ với định nghĩa đúng.
Nối thực phẩm với nhóm đúng.
The green apples in the shop are f[gap]sh.
We need to b[gap] some eggs. (mua)
There are [gap] apples in the box. (nhiều)
Nam goes to the store to buy some water and candy shelf.
The fresh apples are on the cart shelf in the store.
What do we need to carry food?
Đáp án: C, bag
Dùng túi (bag) để đựng đồ. Nước, sữa, gạo là đồ ăn thức uống.
We put food in a ____ at the supermarket.
Đáp án: D, cart
Xe đẩy (cart) dùng để chứa đồ khi mua sắm. Kệ (shelf) để trưng bày.
Fruit that is red and sweet is an ____.
Đáp án: C, apple
Quả táo (apple) thường đỏ và ngọt. Chuối (banana) màu vàng.
A long yellow fruit is a ____.
Đáp án: A, banana
Chuối (banana) dài và màu vàng. Cam (orange) tròn.
We drink white ____ every day.
Đáp án: D, milk
Sữa (milk) màu trắng và để uống. Bánh mì (bread) để ăn.
She wants to buy some fruit. She gets an ____.
Đáp án: A, apple
Táo (apple) là trái cây. Cá, gạo, sữa không gọi là fruit.
The eggs are in a paper ____.
Đáp án: B, box
Trứng thường đựng trong hộp (box). Túi (bag) mềm hơn.
We buy milk at the ____.
Đáp án: B, store
Mua sữa ở cửa hàng (store). Các từ khác không hợp nghĩa.
An orange is a fruit.
Đáp án: Đúng
Cam (orange) là một loại trái cây.
Milk is a kind of fruit.
Đáp án: Sai
Sữa (milk) là thức uống, không phải trái cây.
We buy food at the store.
Đáp án: Đúng
Cửa hàng (store) là nơi chúng ta mua đồ ăn.
Apples are red fruit.
Đáp án: Đúng
Quả táo là trái cây màu đỏ.
Nối từ với định nghĩa đúng.
Đáp án: 1–b, 2–a, 3–c
Milk là sữa tươi, apple là quả táo, bread là bánh mì.
Nối thực phẩm với nhóm đúng.
Đáp án: 1–b, 2–a, 3–c
Apple là quả táo, milk là sữa, bread là bánh mì.
The green apples in the shop are f[gap]sh.
Đáp án: re
Từ chỉ táo tươi ngon là fresh.
We need to b[gap] some eggs. (mua)
Đáp án: uy
Từ chỉ hành động mua là buy, thiếu vần uy.
There are [gap] apples in the box. (nhiều)
Đáp án: many
Dùng 'many' với danh từ đếm được số nhiều trong câu khẳng định.
Nam goes to the store to buy some water and candy shelf.
Đáp án: D, candy shelf
Cụm 'candy shelf' sai cấu trúc ở đây, cần tách nghĩa hoặc dùng 'candy'.
The fresh apples are on the cart shelf in the store.
Đáp án: C, cart shelf
'cart shelf' kết hợp sai nghĩa, chỉ có cart hoặc shelf riêng biệt.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.