Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 2 Unit 9 có đáp án, bộ 2

19 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

What do we need to carry food?

  • Amilk
  • Bwater
  • Cbag
  • Drice
Chọn đáp án đúng.

We put food in a ____ at the supermarket.

  • Ashelf
  • Bstore
  • Capple
  • Dcart
Chọn đáp án đúng.

Fruit that is red and sweet is an ____.

  • Abanana
  • Begg
  • Capple
  • Dfish
Chọn đáp án đúng.

A long yellow fruit is a ____.

  • Abanana
  • Borange
  • Cbread
  • Dmeat
Chọn đáp án đúng.

We drink white ____ every day.

  • Abread
  • Bcandy
  • Cmeat
  • Dmilk
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

She wants to buy some fruit. She gets an ____.

  • Aapple
  • Bfish
  • Crice
  • Dmilk
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

The eggs are in a paper ____.

  • Abag
  • Bbox
  • Cstore
  • Dcart
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

We buy milk at the ____.

  • Apark
  • Bstore
  • Cbed
  • Ddesk
Đánh giá câu sau đúng hay sai.

An orange is a fruit.

Đánh giá câu sau đúng hay sai.

Milk is a kind of fruit.

Đánh giá câu sau đúng hay sai.

We buy food at the store.

Đánh giá câu sau đúng hay sai.

Apples are red fruit.

Nối từ với định nghĩa đúng.

Nối từ với định nghĩa đúng.

Nối thực phẩm với nhóm đúng.

Nối thực phẩm với nhóm đúng.

Điền chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ.

The green apples in the shop are f[gap]sh.

Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống.

We need to b[gap] some eggs. (mua)

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

There are [gap] apples in the box. (nhiều)

Tìm lỗi sai trong câu.

Nam goes to the store to buy some water and candy shelf.

  • Astore
  • Bbuy
  • Cwater
  • Dcandy shelf
Tìm lỗi sai trong câu.

The fresh apples are on the cart shelf in the store.

  • Afresh
  • Bare
  • Ccart shelf
  • Dstore

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

What do we need to carry food?

Đáp án: C, bag

Dùng túi (bag) để đựng đồ. Nước, sữa, gạo là đồ ăn thức uống.

Câu 2 · Xem đáp án

We put food in a ____ at the supermarket.

Đáp án: D, cart

Xe đẩy (cart) dùng để chứa đồ khi mua sắm. Kệ (shelf) để trưng bày.

Câu 3 · Xem đáp án

Fruit that is red and sweet is an ____.

Đáp án: C, apple

Quả táo (apple) thường đỏ và ngọt. Chuối (banana) màu vàng.

Câu 4 · Xem đáp án

A long yellow fruit is a ____.

Đáp án: A, banana

Chuối (banana) dài và màu vàng. Cam (orange) tròn.

Câu 5 · Xem đáp án

We drink white ____ every day.

Đáp án: D, milk

Sữa (milk) màu trắng và để uống. Bánh mì (bread) để ăn.

Câu 6 · Xem đáp án

She wants to buy some fruit. She gets an ____.

Đáp án: A, apple

Táo (apple) là trái cây. Cá, gạo, sữa không gọi là fruit.

Câu 7 · Xem đáp án

The eggs are in a paper ____.

Đáp án: B, box

Trứng thường đựng trong hộp (box). Túi (bag) mềm hơn.

Câu 8 · Xem đáp án

We buy milk at the ____.

Đáp án: B, store

Mua sữa ở cửa hàng (store). Các từ khác không hợp nghĩa.

Câu 9 · Xem đáp án

An orange is a fruit.

Đáp án: Đúng

Cam (orange) là một loại trái cây.

Câu 10 · Xem đáp án

Milk is a kind of fruit.

Đáp án: Sai

Sữa (milk) là thức uống, không phải trái cây.

Câu 11 · Xem đáp án

We buy food at the store.

Đáp án: Đúng

Cửa hàng (store) là nơi chúng ta mua đồ ăn.

Câu 12 · Xem đáp án

Apples are red fruit.

Đáp án: Đúng

Quả táo là trái cây màu đỏ.

Câu 13 · Xem đáp án

Nối từ với định nghĩa đúng.

Đáp án: 1–b, 2–a, 3–c

Milk là sữa tươi, apple là quả táo, bread là bánh mì.

Câu 14 · Xem đáp án

Nối thực phẩm với nhóm đúng.

Đáp án: 1–b, 2–a, 3–c

Apple là quả táo, milk là sữa, bread là bánh mì.

Câu 15 · Xem đáp án

The green apples in the shop are f[gap]sh.

Đáp án: re

Từ chỉ táo tươi ngon là fresh.

Câu 16 · Xem đáp án

We need to b[gap] some eggs. (mua)

Đáp án: uy

Từ chỉ hành động mua là buy, thiếu vần uy.

Câu 17 · Xem đáp án

There are [gap] apples in the box. (nhiều)

Đáp án: many

Dùng 'many' với danh từ đếm được số nhiều trong câu khẳng định.

Câu 18 · Xem đáp án

Nam goes to the store to buy some water and candy shelf.

Đáp án: D, candy shelf

Cụm 'candy shelf' sai cấu trúc ở đây, cần tách nghĩa hoặc dùng 'candy'.

Câu 19 · Xem đáp án

The fresh apples are on the cart shelf in the store.

Đáp án: C, cart shelf

'cart shelf' kết hợp sai nghĩa, chỉ có cart hoặc shelf riêng biệt.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).