Hello, ____ am Nam.
- AI
- BMy
- CMe
- DYou
20 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.
Hello, ____ am Nam.
Nice to ____ you, Lan.
What is ____ name? - My name is Lucy.
Goodbye, Ben! See you ____.
This is Tom. ____ is my new friend.
Good afternoon, teacher. This is Mary and this is ____ bag.
Good morning, class! I am Miss Hoa. (1) ____ name is Mai, and she is my new friend. Minh is here, too. (2) ____ is very happy today. Mai says, 'Hello, Minh. How are (3) ____?' Minh says, 'I am fine, (4) ____ you.' Now, Miss Hoa says, 'Nice to meet you all. Let us start (5) ____ lesson!'
Chọn từ đúng cho vị trí (1).
Chọn từ đúng cho vị trí (2).
Chọn từ đúng cho vị trí (3).
Chọn từ đúng cho vị trí (4).
Chọn từ đúng cho vị trí (5).
Hello, this is (I) ____ friend, Bill.
Look at that boy. (He) ____ name is Peter.
Lan is in my class. (She) ____ school bag is blue.
Hi, I am fine, ____ you.
How ____ you, Nam? - I am fine.
Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.
Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.
Hello, I name is Nam, and this is Mai.
How is you, Linda? - I am fine, thanks.
Hello, ____ am Nam.
Đáp án: A, I
Đứng trước 'am' cần đại từ chủ ngữ 'I' (tôi). 'My' là từ chỉ sở hữu, phải có danh từ theo sau.
Nice to ____ you, Lan.
Đáp án: B, meet
Cụm 'Nice to meet you' dùng để chào khi gặp nhau. 'fine' mang nghĩa khỏe, không ghép sau 'to' ở đây.
What is ____ name? - My name is Lucy.
Đáp án: C, your
Cần tính từ sở hữu 'your' đứng trước danh từ 'name' để hỏi tên bạn. 'you' là đại từ, không đứng trước danh từ.
Goodbye, Ben! See you ____.
Đáp án: D, later
Cụm 'See you later' nghĩa là hẹn gặp lại sau. 'fine' dùng để nói về sức khỏe, không dùng trong cụm này.
This is Tom. ____ is my new friend.
Đáp án: A, He
'Tom' là bạn nam nên dùng đại từ chủ ngữ 'He'. 'His' là từ chỉ sở hữu, không làm chủ ngữ đứng trước 'is'.
Good afternoon, teacher. This is Mary and this is ____ bag.
Đáp án: B, her
'Mary' là bạn nữ nên dùng tính từ sở hữu 'her' trước danh từ 'bag'. 'his' chỉ dùng cho nam giới.
Chọn từ đúng cho vị trí (1).
Đáp án: C, Her
Trước danh từ 'name' của bạn gái (Mai), ta dùng 'Her'. 'She' là đại từ chủ ngữ, không bổ nghĩa cho danh từ.
Chọn từ đúng cho vị trí (2).
Đáp án: D, He
Cần đại từ chủ ngữ chỉ bạn nam (Minh) trước 'is' nên chọn 'He'. 'His' là tính từ sở hữu, không đứng một mình làm chủ ngữ.
Chọn từ đúng cho vị trí (3).
Đáp án: A, you
Mẫu câu hỏi thăm sức khỏe là 'How are you?'. 'your' là tính từ sở hữu, phải có danh từ đứng sau.
Chọn từ đúng cho vị trí (4).
Đáp án: B, thank
Cụm từ cảm ơn đúng là 'thank you'. Không chọn 'thanks' vì 'thanks' không đi cùng 'you' ngay sau đó.
Chọn từ đúng cho vị trí (5).
Đáp án: C, our
Trước danh từ 'lesson' cần tính từ sở hữu 'our' (của chúng ta). 'we' là chủ ngữ, không đứng trước danh từ.
Hello, this is (I) ____ friend, Bill.
Đáp án: my
Trước danh từ 'friend' cần tính từ sở hữu của 'I' là 'my'. 'me' là tân ngữ nên không thể đứng vị trí này.
Look at that boy. (He) ____ name is Peter.
Đáp án: His
Đầu câu trước danh từ 'name' cần tính từ sở hữu của 'He' là 'His'. 'Him' là tân ngữ nên sai.
Lan is in my class. (She) ____ school bag is blue.
Đáp án: Her
Trước danh từ 'school bag' cần tính từ sở hữu của 'She' là 'Her'. 'Hers' là đại từ sở hữu, không đứng trước danh từ.
Hi, I am fine, ____ you.
Đáp án: thank
Cụm từ cảm ơn đầy đủ là 'thank you'. Không điền 'thanks' vì 'thanks' không ghép với 'you'.
How ____ you, Nam? - I am fine.
Đáp án: are
Chủ ngữ 'you' đi với động từ to be 'are' trong câu hỏi sức khỏe. 'is' chỉ đi với chủ ngữ số ít như He/She.
Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.
Đáp án: Hello, / I / am / Lan.
Câu đúng là 'Hello, I am Lan.' (Xin chào, mình là Lan.). Đại từ 'I' nghĩa là 'tôi/mình' và đi với 'am'.
Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.
Đáp án: We / are / friends.
Câu đúng là 'We are friends.' (Chúng mình là bạn.) Đại từ 'We' (chúng mình) đi với 'are'.
Hello, I name is Nam, and this is Mai.
Đáp án: B, I
Trước danh từ 'name' phải dùng tính từ sở hữu 'My'. Đại từ nhân xưng 'I' không thể bổ nghĩa cho danh từ.
How is you, Linda? - I am fine, thanks.
Đáp án: B, is
Chủ ngữ là 'you' nên động từ to be phải sửa thành 'are'. 'is' chỉ đi với danh từ số ít hoặc he/she.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.