Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 1 có đáp án, bộ 1

20 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu.

Hello, ____ am Nam.

  • AI
  • BMy
  • CMe
  • DYou
Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu chào.

Nice to ____ you, Lan.

  • Afine
  • Bmeet
  • Clater
  • Dagain
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

What is ____ name? - My name is Lucy.

  • Ayou
  • Bhe
  • Cyour
  • Dshe
Chọn từ đúng để hoàn thành câu tạm biệt.

Goodbye, Ben! See you ____.

  • Afine
  • Bthanks
  • Cmeet
  • Dlater
Chọn đại từ thích hợp để điền vào chỗ trống.

This is Tom. ____ is my new friend.

  • AHe
  • BHis
  • CShe
  • DHer
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

Good afternoon, teacher. This is Mary and this is ____ bag.

  • Ahis
  • Bher
  • Cshe
  • Dhim
Chọn đáp án đúng để điền vào ô trống (1).

Good morning, class! I am Miss Hoa. (1) ____ name is Mai, and she is my new friend. Minh is here, too. (2) ____ is very happy today. Mai says, 'Hello, Minh. How are (3) ____?' Minh says, 'I am fine, (4) ____ you.' Now, Miss Hoa says, 'Nice to meet you all. Let us start (5) ____ lesson!'

Chọn từ đúng cho vị trí (1).

  • AShe
  • BHis
  • CHer
  • DYour
Chọn đáp án đúng để điền vào ô trống (2).

Chọn từ đúng cho vị trí (2).

  • AShe
  • BHim
  • CHis
  • DHe
Chọn đáp án đúng để điền vào ô trống (3).

Chọn từ đúng cho vị trí (3).

  • Ayou
  • Byour
  • CI
  • Dme
Chọn đáp án đúng để điền vào ô trống (4).

Chọn từ đúng cho vị trí (4).

  • Athanks
  • Bthank
  • Cfine
  • Dnice
Chọn đáp án đúng để điền vào ô trống (5).

Chọn từ đúng cho vị trí (5).

  • Awe
  • Bus
  • Cour
  • Dthey
Viết dạng đúng của từ trong ngoặc.

Hello, this is (I) ____ friend, Bill.

Viết dạng đúng của từ trong ngoặc.

Look at that boy. (He) ____ name is Peter.

Viết dạng đúng của từ trong ngoặc.

Lan is in my class. (She) ____ school bag is blue.

Điền một từ thích hợp vào chỗ trống.

Hi, I am fine, ____ you.

Điền một từ thích hợp vào chỗ trống.

How ____ you, Nam? - I am fine.

Sắp xếp các từ theo đúng thứ tự.

Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Sắp xếp các từ theo đúng thứ tự.

Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Tìm phần gạch chân có lỗi sai.

Hello, I name is Nam, and this is Mai.

  • AHello
  • BI
  • Cis
  • Dthis
Tìm phần gạch chân có lỗi sai.

How is you, Linda? - I am fine, thanks.

  • AHow
  • Bis
  • Cam
  • Dfine

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Hello, ____ am Nam.

Đáp án: A, I

Đứng trước 'am' cần đại từ chủ ngữ 'I' (tôi). 'My' là từ chỉ sở hữu, phải có danh từ theo sau.

Câu 2 · Xem đáp án

Nice to ____ you, Lan.

Đáp án: B, meet

Cụm 'Nice to meet you' dùng để chào khi gặp nhau. 'fine' mang nghĩa khỏe, không ghép sau 'to' ở đây.

Câu 3 · Xem đáp án

What is ____ name? - My name is Lucy.

Đáp án: C, your

Cần tính từ sở hữu 'your' đứng trước danh từ 'name' để hỏi tên bạn. 'you' là đại từ, không đứng trước danh từ.

Câu 4 · Xem đáp án

Goodbye, Ben! See you ____.

Đáp án: D, later

Cụm 'See you later' nghĩa là hẹn gặp lại sau. 'fine' dùng để nói về sức khỏe, không dùng trong cụm này.

Câu 5 · Xem đáp án

This is Tom. ____ is my new friend.

Đáp án: A, He

'Tom' là bạn nam nên dùng đại từ chủ ngữ 'He'. 'His' là từ chỉ sở hữu, không làm chủ ngữ đứng trước 'is'.

Câu 6 · Xem đáp án

Good afternoon, teacher. This is Mary and this is ____ bag.

Đáp án: B, her

'Mary' là bạn nữ nên dùng tính từ sở hữu 'her' trước danh từ 'bag'. 'his' chỉ dùng cho nam giới.

Câu 7 · Xem đáp án

Chọn từ đúng cho vị trí (1).

Đáp án: C, Her

Trước danh từ 'name' của bạn gái (Mai), ta dùng 'Her'. 'She' là đại từ chủ ngữ, không bổ nghĩa cho danh từ.

Câu 8 · Xem đáp án

Chọn từ đúng cho vị trí (2).

Đáp án: D, He

Cần đại từ chủ ngữ chỉ bạn nam (Minh) trước 'is' nên chọn 'He'. 'His' là tính từ sở hữu, không đứng một mình làm chủ ngữ.

Câu 9 · Xem đáp án

Chọn từ đúng cho vị trí (3).

Đáp án: A, you

Mẫu câu hỏi thăm sức khỏe là 'How are you?'. 'your' là tính từ sở hữu, phải có danh từ đứng sau.

Câu 10 · Xem đáp án

Chọn từ đúng cho vị trí (4).

Đáp án: B, thank

Cụm từ cảm ơn đúng là 'thank you'. Không chọn 'thanks' vì 'thanks' không đi cùng 'you' ngay sau đó.

Câu 11 · Xem đáp án

Chọn từ đúng cho vị trí (5).

Đáp án: C, our

Trước danh từ 'lesson' cần tính từ sở hữu 'our' (của chúng ta). 'we' là chủ ngữ, không đứng trước danh từ.

Câu 12 · Xem đáp án

Hello, this is (I) ____ friend, Bill.

Đáp án: my

Trước danh từ 'friend' cần tính từ sở hữu của 'I' là 'my'. 'me' là tân ngữ nên không thể đứng vị trí này.

Câu 13 · Xem đáp án

Look at that boy. (He) ____ name is Peter.

Đáp án: His

Đầu câu trước danh từ 'name' cần tính từ sở hữu của 'He' là 'His'. 'Him' là tân ngữ nên sai.

Câu 14 · Xem đáp án

Lan is in my class. (She) ____ school bag is blue.

Đáp án: Her

Trước danh từ 'school bag' cần tính từ sở hữu của 'She' là 'Her'. 'Hers' là đại từ sở hữu, không đứng trước danh từ.

Câu 15 · Xem đáp án

Hi, I am fine, ____ you.

Đáp án: thank

Cụm từ cảm ơn đầy đủ là 'thank you'. Không điền 'thanks' vì 'thanks' không ghép với 'you'.

Câu 16 · Xem đáp án

How ____ you, Nam? - I am fine.

Đáp án: are

Chủ ngữ 'you' đi với động từ to be 'are' trong câu hỏi sức khỏe. 'is' chỉ đi với chủ ngữ số ít như He/She.

Câu 17 · Xem đáp án

Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Đáp án: Hello, / I / am / Lan.

Câu đúng là 'Hello, I am Lan.' (Xin chào, mình là Lan.). Đại từ 'I' nghĩa là 'tôi/mình' và đi với 'am'.

Câu 18 · Xem đáp án

Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Đáp án: We / are / friends.

Câu đúng là 'We are friends.' (Chúng mình là bạn.) Đại từ 'We' (chúng mình) đi với 'are'.

Câu 19 · Xem đáp án

Hello, I name is Nam, and this is Mai.

Đáp án: B, I

Trước danh từ 'name' phải dùng tính từ sở hữu 'My'. Đại từ nhân xưng 'I' không thể bổ nghĩa cho danh từ.

Câu 20 · Xem đáp án

How is you, Linda? - I am fine, thanks.

Đáp án: B, is

Chủ ngữ là 'you' nên động từ to be phải sửa thành 'are'. 'is' chỉ đi với danh từ số ít hoặc he/she.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).